

C2 VLĐC
Presentation
•
Physics
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
bao thai
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 49 Questions
1
C2 VLĐC
By bao thai
2
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Lực là một đại lượng vectơ, trong hệ SI có đơn vị đo là (N)
Lực là đại lượng vô hướng
Lực trong hệ SI có đơn vị đo là (kg)
Lực luôn có hướng trùng với hướng chuyển động của chất điểm.
3
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Quán tính là bảo toàn gia tốc của vật.
Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính
Định luật I Newton hay còn gọi là định luật quán tính
Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính
4
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng ? Một chất điểm bảo toàn trạng thái chuyển động của nó nếu:
Hợp lực tác dụng lên chất điểm bằng không.
Hơp lực tác dụng lên chất điểm khác không.
Hợp lực tác dụng lên chất điểm thay đổi theo thời gian
Hợp lực tác dụng lên chất điểm biến thiên điều hoà
5
Multiple Choice
Theo đinh luật II Newton lực và gia tốc của vật được liên hệ với nhau bởi biểu thức là :
6
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Một vật chuyển động có gia tốc nếu:
Hợp lực tác dụng lên nó khác không.
Có các cặp lực trực đối tác dụng lên vật.
Hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
Không có lực nào tác dụng lên vật.
7
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Lực và phản lực:
Lực và phản lực là hai lực trực đối không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau.
không phải là hai lực trực đối.
triệt tiêu nhau.
Có độ lớn khác nhau, hướng khác nhau
8
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng?
Lực đàn hồi là lực sinh ra khi vật đàn hồi bị biến dạng, giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng.
Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng
Lực đàn hồi làm vật bị biến dạng, không khôi phục được kích thước ban đầu khi ngoại lực ngưng tác dụng
9
Multiple Choice
Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, lo là chiều dài tự nhiên của lò xo, l là chiều dài tự nhiên của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?
10
Multiple Choice
11
Multiple Choice
Lực hấp dẫn có đặc điểm nào sau đây:
Là lực hút giữa hai vật bất kì, tỉ lệ thuận với khối lượng của hai vật và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng của hai vật.
Không phụ thuộc vào môi trường chứa các vật
Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
12
Multiple Choice
Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?
Không phụ thuộc vào vĩ độ địa lí
Là đại lượng vô hướng.
Tỉ lệ nghịch với khối lượng
13
Multiple Choice
Khi nói về gia tốc rơi tự do sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào?
Cao độ và vĩ độ địa lý
Có giá trị tăng dần khi lên cao so với mặt đất.
Có giá trị giảm dần khi xuống sâu trong lòng đất.
Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, kể cả khi tính đến sức cản của không khí.
14
Multiple Choice
Trường hợp nào sau đây chất điểm chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?
Chất điểm đứng yên trên mặt đường dốc
Điểm đứng yên trên mặt đường phẳng, không có xu hướng chuyển động
Chất điểm chuyển động đều trên mặt đường.
Chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
15
Multiple Choice
Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật:
N = mgcosα
N = mgsinα
N = mgtanα
N = mg cotα
16
Multiple Choice
17
Multiple Choice
Chọn câu phát biểu đúng?
. Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào khối lượng của nó.
Động lượng của chất điểm không phụ thuộc vào vận tốc của nó.
Động lượng luôn ngược hướng với vận tốc.
18
Multiple Choice
Động lượng có đơn vị trong hệ SI là:
19
Multiple Choice
Động lượng là một đại lượng
Véctơ.
Vô hướng
Không xác định.
Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm
20
Multiple Choice
Véc tơ động lượng là véc tơ :
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ
Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
21
Multiple Choice
Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 10 m/s. Động lượng của chất điểm bằng
1 kg.m/s.
. 2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s.
22
Multiple Choice
Một chất điểm khối lượng 100 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của chất điểm bằng
. 1 kg.m/s
2,5 kg.m/s
6 kg.m/s
4,5 kg.m/s
23
Multiple Choice
Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 36 km/giờ. Động lượng của vật bằng:
5 kg.m/s.
2,5 kg.m/s.
6 kg.m/s.
4,5 kg.m/s
24
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi
F = 1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
là
2 kg.m/s
3 kg.m/s.
0,3 kg.m/s
0,03 kg.m/s
25
Multiple Choice
Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 10 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 5s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
. 50 kg.m/s.
30 kg.m/s
5 kg.m/s
3 kg.m/s.
26
Multiple Choice
Một vật 3 kg rơi tự do rơi xuống đất trong khoảng thời gian 0,1s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là (lấy 2 g m s 10 / ).
3 kg.m/s.
30 kg.m/s
300 kg.m/
3000 kg.m/s.
27
Multiple Choice
1 kg.m/s.
5 kg.m/s.
1,25 kg.m/s
0,75 kg.m/s.
28
Multiple Choice
Một vật khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 8 m/s. Độ biến thiên động lượng của vật sau 1/4 chu kì kể từ lúc bắt đầu chuyển động bằng
29
Multiple Choice
Một quả bóng khối lượng 250 g đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 10 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng
2,5 N.s
25 N.s.
10 N.s.
0,25 N.s.
30
Multiple Choice
1N
10N
0,1N
2 . N
31
Multiple Choice
32
Multiple Choice
Đơn vị đo mômen động lượng là:
Kilôgam mét bình phương trên giây (kgm2 /s)
Kilôgam mét trên giây (kgm/s
Niutơn mét trên giây (Nm/s)
Kilôgam mét (kgm)
33
Multiple Choice
34
Multiple Choice
35
Multiple Choice
Một quả bóng khối lượng m=400g đang bay ngang với vận tốc v=5m/s thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
36
Multiple Choice
Một ô tô A có khối lượng m1=1200kg đang chuyển động với vận tốc 𝑣 1 có độ lớn 15m/s đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc 𝑣 2 có độ lớn 10m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là
37
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
38
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
15 N.s
20 N.s
10 N.s
25 N.s
39
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
75 N.s
70 N.s
80 N.s
150 N.s
40
Multiple Choice
41
Multiple Choice
Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
20 kgm/s
42
Multiple Choice
Từ độ cao 50 m, một vật rắn khối lượng 100 g rơi tự do với gia tốc 10 m/s2 xuống tới mặt đất và nằm yên tại đó. Xác định xung lượng của lực do mặt đất tác dụng lên viên bi khi chạm đất
43
Multiple Choice
5 N.s; 5 kg.m/s
4,9 N.s; 4,9 kg.m/s.
50 N.s; 0,5 kg.m/s.
0,5 N.s; 50 kg.m/s.
44
Multiple Choice
Một chiếc xe khối lượng 100 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 100 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng
2 m/s.
0,2 m/s.
20 m/s.
200 m/s.
45
Multiple Choice
Một quả bóng có khối lượng m = 100g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là 10m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
-2kg. m/s.
-3kg. m/s
2kg. m/s.
3kg. m/s
46
Multiple Choice
Một vật có khối lượng 5kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2s. Lấy g = 10m/s2 . Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
p = 150 kg.m/s.
47
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 30 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
15 N.s
20 N.s
10 N.s
25 N.s
48
Multiple Choice
Người ta ném một quả bóng khối lượng 0,5kg cho nó chuyển động với vận tốc 150 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là
75 N.s
70 N.s
80 N.s.
150 N.s
49
Multiple Choice
50
Multiple Choice
Một vật rắn chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 2s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
C2 VLĐC
By bao thai
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
SLIDE
Similar Resources on Wayground
44 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
University
40 questions
clct part 1
Presentation
•
12th Grade
45 questions
4-5 mekanika fluida
Presentation
•
University
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
50 questions
energy
Presentation
•
12th Grade
50 questions
Ôn tập vĩ mô
Presentation
•
University
51 questions
Estadística I Tema 2
Presentation
•
University
41 questions
Dịch vụ 1 - địa 12
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade