Search Header Logo
CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4

Assessment

Presentation

Business

University

Practice Problem

Easy

Created by

Huyền Phương

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 45 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của

1

A.   C. Mác

2

B. Hồ Chí Minh

3

C.   Ph. Ăngghen

4

D.   V. I. Lênin

2

Multiple Choice

Câu 2: Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là: 

1

A.   Quyền bình đẳng tuyệt đối của con người.

2

B.   Quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội.

3

C.   Quyền tự do không giới hạn của mỗi người.

4

D.   Quyền lực thuộc về nhân dân.

3

Multiple Choice

Câu 3: Quan niệm nào sau đây không đúng về dân chủ?

1

A.   Dân chủ là một trong những nguyên tắc tổ chức quản lí của nhà nước.

2

B.   Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người.

3

C.   Dân chủ là là một giá trị chung của nhân loại.

4

D.   Dân chủ là một hình thái nhà nước.

4

Multiple Choice

Câu 4: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, cường quyền, vì thế dân chủ được coi là một

1

A.   Giá trị xã hội

2

B.   Yếu tố xã hội

3

C.   Tổ chức xã hội

4

D. Thành phần xã hội.

5

Multiple Choice

Câu 5: “Quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân tự tổ chức và thực hiện trước hết và chủ yếu là thông qua nhà nước của mình” là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

1

A.   Dân chủ

2

B.   Bình đẳng

3

C.   Hạnh phúc

4

D.   Tự do

6

Multiple Choice

Câu 6: Nền dân chủ xuất hiện khi:

1

A.   Có xã hội loài người

2

B.   Có nhà nước vô sản

3

C.   Có nhà nước

4

D.   Có công cụ lao động

7

Multiple Choice

Câu 7: Mức độ, phạm vi tham gia thật sự của quần chúng nhân dân vào công việc quản lí của nhà nước phản ánh

1

A. Cấu trúc của nền dân chủ 

2

 

B.    Trình độ phát triển của dân chủ (chưa chắc vì đọc trong các tài liệu ko thấy)

3

C.   Quá trình đấu tranh giành dân chủ

4

D.   Sự ra đời của nền dân chủ

8

Multiple Choice

Câu 8: Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân chủ là một

1

A.   Yếu tố văn hóa

2

B.   Thành phần của xã hội

3

C.   Phạm trù lịch sử

4

D.   Phạm trù giai cấp

9

Multiple Choice

Câu 9: Trên phương diện quyền lực, dân chủ là:

1

A.   Quyền lực thuộc về nhân dân

2

B.   Một hình thức hay hình thái nhà nước

3

C.   Một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

4

D.   Một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

10

Multiple Choice

Câu 10: Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là

1

A.    Quyền lực thuộc về nhân dân

2

B.   Một hình thức hay hình thái nhà nước

3

C.   Một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

4

D. Một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân

11

Multiple Choice

Câu 11: Trên phương diện tư tưởng, dân chủ là:

1

A.   Quyền lực thuộc về nhân dân

2

B.    Một hình thức hay hình thái nhà nước

3

C.   Một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

4

D. Một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân

12

Multiple Choice

Câu 12: Trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội, dân chủ là: 

1

A.   Quyền lực thuộc về nhân dân

2

B.    Một hình thức hay hình thái nhà nước

3

C.    Một nguyên tắc – nguyên tắc dân chủ

4

D. Một quan niệm – quan niệm về dân chủ, về tinh thần dân chủ

13

Multiple Choice

Câu 13: Câu nói: “Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân” là của ai?

1

A.   Hồ Chí Minh

2

B.   Võ Nguyên Giáp

3

C.   Phạm Văn Đồng

4

D.   Nguyễn Phú Trọng

14

Multiple Choice

Câu 14: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Đảng Cộng sản Việt Nam:

“Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng ……, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động”.

1

A.   Lấy dân làm nền tảng

2

B.   Lấy dân làm gốc

3

C.   Lấy dân làm địch

15

Multiple Choice

Câu 15: Trong chế độ cộng sản nguyên thủy đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ph. Ăngghen gọi là:

1

A.   Dân chủ cộng xã

2

B.   Dân chủ sơ khai

3

C.   Dân chủ nguyên thủy

4

D. Dân chủ cộng sản

16

Multiple Choice

Câu 16: Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị, lịch sử nhân loại có ba nền dân chủ là:

1

A.  Dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản.

2

B.    Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa

3

C.   Dân chủ nguyên thủy, dân chủ phong kiến và dân chủ tư sản

4

D.Dân chủ nguyên thủy, dân chủ tư sản và dân chủ xã hội chủ nghĩa

17

Multiple Choice

Câu 17: Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ?

1

A.  Chiếm hữu nô lệ

2

B.   Phong kiến

18

Multiple Choice

Câu 18: Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử?

1

A.   Dân chủ cộng sản nguyên thủy

2

A.   Dân chủ chủ nô

3

C. Dân chủ tư sản

4

A.   Dân chủ xã hội chủ nghĩa

19

Multiple Choice

Câu 19: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của

1

A.   Giai cấp công nhân

2

B.   Giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

3

C.   Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

4

D.   Giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản

20

Multiple Choice

Câu 20: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của:

1

A.   Đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo.

2

B.   Đảng cầm quyền lãnh đạo

3

C.   Đảng của nhân dân lãnh đạo

4

D.   Đảng của trí thức lãnh đạo

21

Multiple Choice

Câu 21: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây: 

1

A.   Giai cấp công nhân

2

B.   Giai cấp nông dân

3

C.   Giai cấp tư sản

4

D.   Tầng lớp tri thức

22

Multiple Choice

Câu 22. Nền dân chủ cao hơn về chất so với nền dân chủ tư sản, ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ, dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là nền dân chủ

1

A.  nguyên thủy

2

B.   chủ nô

3

C.   phong kiến

4

D.  xã hội chủ nghĩa

23

Multiple Choice

Câu 23. Khái niệm “Dân chủ xã hội chủ nghĩa” đồng nghĩa với thuật ngữ nào dưới đây

1

A.  Dân chủ nguyên thủy

2

B.   Dân chủ chủ nô

3

C.   Dân chủ tư sản

4

D.  Dân chủ vô sản

24

Multiple Choice

Câu 24. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa về cơ bản thống nhất với khái niệm nào dưới đây

1

A.  Chuyên chính vô sản

2

B.   Chủ nghĩa xã hội

3

C.   Xã hội xã hội chủ nghĩa

4

D.  Chính Đảng của giai cấp công nhân

25

Multiple Choice

Câu 25.Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động, thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lí nhà nước, quản lí xã hội là

1

A.  nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ chủ nô

2

B.   nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ tư sản

3

C.  nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

4

D.  nội dung cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

26

Multiple Choice

Câu 26.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây

1

A.  Công xã Pari ra đời (1871)

2

Câu 26.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây

A.  Công xã Pari ra đời (1871)

B.   Cách mạng tháng hai Nga (1917)

C.   Cách mạng tháng mười Nga ( 1917)

D.  Cách mạng háng Tám ở Việt Nam (1945)

Câu 27.Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

A.  Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội

B.   Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

C.   Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

D.  Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

Câu 28.Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

3

Câu 26.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây

A.  Công xã Pari ra đời (1871)

B.   Cách mạng tháng hai Nga (1917)

C.   Cách mạng tháng mười Nga ( 1917)

D.  Cách mạng háng Tám ở Việt Nam (1945)

Câu 27.Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

A.  Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội

B.   Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

C.   Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

D.  Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

Câu 28.Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

4

Câu 26.Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa trên thế giới chính thức được xác lập gắn với sự kiện nào sau đây

A.  Công xã Pari ra đời (1871)

B.   Cách mạng tháng hai Nga (1917)

C.   Cách mạng tháng mười Nga ( 1917)

D.  Cách mạng háng Tám ở Việt Nam (1945)

Câu 27.Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

A.  Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội

B.   Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

C.   Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

D.  Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

Câu 28.Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

27

Multiple Choice

Câu 27.Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

1

A.  Thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội

2

B.   Đảm bảo quyền lực thuộc về nhân dân

3

C.   Có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

4

D.  Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

Câu 28.Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

28

Multiple Choice

Câu 28.Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

1

A.  nền kinh tế hành hóa nhiều thành phần

2

B.   chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

3

C.   chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

4

D.  nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

29

Multiple Choice

Câu 29. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ … so với nền dân chủ tư sản, là nền dân chủ mà ở đó mọi quyền lực thuộc về nhân dân, … dân chủ và pháp luật nằm trong sự thống nhất biện chứng, được thực hiện bằng … đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản 

1

A.  cao nhất, của dân, do dân, vì dân, quyền lực nhà nước

2

B.   tuyệt đối, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật

3

C.   cao hơn về chất, dân là chủ và dân làm chủ; Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

4

D.  tuyệt đối, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra; Hiến pháp và pháp luật

30

Multiple Choice

Câu 30. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nhận định trong tác phẩm Phê phán cương lĩnh Goota:

“ Quyền không bao giờ có thể ở mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hóa của xã hội do chế độ … đó quyết định”

1

A.  chính trị

2

B.   kinh tế

3

C.   xã hội

4

D. nhà nước

31

Multiple Choice

Câu 31. Trong việc thực hiện quyền dân chủ trên lĩnh vực chính trị, công dân sẽ không thực hiện hành vi nào sau đây

1

A.  Ứng cử và bầu cử

2

B.   Tham gia quản lí nhà nước

3

C.   Kiểm tra, thanh tra mọi hoạt động của nhà nước

4

D.  Tham gia giám sát mọi hoạt động của nhà nước

32

Multiple Choice

Câu 32. “Thực hành dân chủ là cái chìa khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là câu nói của

1

A.  V.I.Lênin

2

B.   Mao Trạch Đông

3

C.   Hồ Chí Minh

4

D.  Phạm Văn Đồng

33

Multiple Choice

Câu 33. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của

Đảng  Cộng sản Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991

“Dân chủ gắn liền với ... xã hội phải được thực hiện trong thực tế cuộc tế sống trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội thông qua hoạt động của Nhà nước do nhân dân cử ra và bằng các hình thức dân chủ …”

1

A.  công bằng, trực tiếp

2

B.   bình đẳng, trực tiếp

3

C.   công bằng, gián tiếp

4

D.  bình đẳng, gián tiếp

34

Multiple Choice

Câu 34. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của

Đảng Cộng sản Việt Nam  trong Cương lĩnh năm 1991 “ Dân chủ đi đôi với…, kỉ cương, phải được thể chế hóa bằng … và … bảo đảm”

1

A.  kỉ luật, hiến pháp, hiến pháp

2

B.   kỉ luật, pháp luật, pháp luật

3

C.   đảm bảo, hiến pháp, hiến pháp

35

Multiple Choice

Câu 35. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hòa về

1

A.  quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội

2

B.   văn hóa giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội

3

C.   lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội

4

D.  nhận thức giữa cá nhân, tập thể với nhận thức của toàn xã hội

36

Multiple Choice

Câu 36. Chế độ dân chủ nhân dân ở nước ta được xác lập 

1

A. sau khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930

2

B.   sau cách mạng tháng tám năm 1945

3

C.   sau chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954

4

D.  sau đại thắng mùa xuân năm 1975

37

Multiple Choice

Câu 37. Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định : “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng “lấy dân làm gốc”, xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động” trong Đại hội nào dưới đây?

1

A.  Đại hội VI

2

B.   Đại hội VII

3

C.   Đại hội VIII

4

D.  Đại hội IX

38

Multiple Choice

Câu 38. Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: “Chúng ta xác định mối quan hệ Đảng lãnh đạo, nhân dân làm chủ, nhà nước quản lí thành cơ chế chung trong quản lí toàn bộ xã hội” trong Đại hội nào dưới đây? 

1

A.  Đại hội VI

 

2

B.   Đại hội VII

3

C.   Đại hội VIII

4

D.  Đại hội IX

39

Multiple Choice

Câu 39. Định hướng nào dưới đây không phải là định hướng nhằm phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

1

 A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, tạo ra cơ sở kinh tế vững chắc

2

         

B.     Xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam trong sạch, vững mạnh với tư cách là điều kiện tiên quyết để xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa,

3

       

C.     Xây dựng và từng bước hoàn thiện các hệ thống giám sát, phản biện xã hội, phát huy quyền làm chủ của nhân dân

4

     

D.    Phát huy vai trò của các tổ chức chính trị-xã hội bằng cách tách các tổ chức này ra ngoài hệ thống chính trị nhằm tăng tính độc lập của các tổ chức

40

Multiple Choice

Câu 40. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn tới sự xuất hiện của nhà nước

1

A. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu và phân chia giai cấp

2

B.  Sự xuất hiện chế độ tư bản chủ nghĩa và phân chia giai cấp

3

C.  Sự xuất hiện của chế độ phong kiến và phân chia giai cấp

4

D, Sự xuất hiện của chế độ xã hội chủ nghĩa và phân chia giai cấp

41

Multiple Choice

Câu 41. Căn cứ vào tính chất quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây

1

A.  Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

2

B.   Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị

3

C.   Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

4

D.  Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

42

Multiple Choice

Câu 42. . Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức năng nào dưới đây? 

1

A.  Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

2

B.   Chức năng quản lí kinh tế và quản lí chính trị

3

C.   Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

4

D.  Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

43

Multiple Choice

Câu 43. Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có 

1

A.  Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

2

B.   Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa

3

C.   Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

4

D.  Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát

44

Multiple Choice

Câu 44. Trong xã hội có giai cấp, nhà nước luôn mang bản chất củap, nhà nước luôn mang bản chất của

1

A.  giai cấp có lực lượng đông đảo nhất

2

B.   giai cấp có trình độ cao nhất

3

C.   giai cấp thống trị xã hội

4

i

D.  giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến

45

Multiple Choice

Câu 45. Nhà nước tư sản mang bản chất của giai cấp

A.  chủ nô

B.   địa chủ

C.   tư sản

D.  công nhân

1

A.  chủ nô

2

B.   địa chủ

3

C.   tư sản

4

D.  công nhân

Câu 1: “Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của

1

A.   C. Mác

2

B. Hồ Chí Minh

3

C.   Ph. Ăngghen

4

D.   V. I. Lênin

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 45

MULTIPLE CHOICE