Search Header Logo
Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian

Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian

Assessment

Presentation

Mathematics, Other

11th - 12th Grade

Hard

Created by

Vương Đức Huy

Used 2+ times

FREE Resource

36 Slides • 4 Questions

1

Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian

Slide image

2

Lý thuyết và ví dụ

Lý thuyết

3

HỆ THỐNG KIẾN THỨC HÌNH Oxyz 

Lý thuyết

4

Slide image

5

Slide image

6

Phương pháp làm bài

  • Bước 1: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz trong không gian: Vì Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một nên nếu hình vẽ bài toán cho có chứa các cạnh vuông góc thì ta ưu tiên chọn các cạnh đó làm trục tọa độ.

  • Bước 2: Suy ra tọa độ của các đỉnh, điểm trên hệ trục tọa độ vừa ghé

  • Bước 3: Sử dụng các kiến thức về tọa độ không gian để giải quyết bài toán

7

Cách ghép trục tọa độ thường gặp

8

Slide image

9

Slide image

10

Slide image

11

Slide image

12

Slide image

13

Slide image

14

Slide image

15

Slide image

16

Slide image

17

Sử dụng tọa độ giải quyết bài toán

18

Slide image

19

Slide image

20

Slide image

21

Slide image

22

Lý thuyết và ví dụ

Ví dụ

23

Multiple Select

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  cạnh là a. Gọi N là trung điểm của  BCB'C'  

a) Chứng minh rằng:  ACAC' vuông góc với  (ABD)\left(A'BD\right)  . 
b) Tính thể tích khối tứ diện  ANBDANBD' 
c) Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng  ANAN  BDBD' 
d) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ACD)\left(AC'D\right) .
(Học sinh tự chứng minh câu a)

1

 a1123\frac{a\sqrt{11}}{23}  

2

 a312\frac{a^3}{12}  

3

 a2626\frac{a\sqrt{26}}{26}  

4

 a2\frac{a}{\sqrt{2}}  

5

 6a312\frac{6a^3}{12}  

24

Slide image

25

Slide image

26

Slide image

27

Slide image

28

BÀI TẬP

29

Multiple Select

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' , đáy ABC là tam giác vuông tại A có AB=aAB=a  AC=2aAC=2a , AA=bAA'=b Gọi M, N lần lượt là trung điểm của  BBBB'  ABAB  

a) Tính theo a và b thể tích của tứ diện ACMNA'CMN  
b) Tính theo tỉ số ba\frac{b}{a}  để BC  ACB'C\ \perp\ AC'  

1

5

2

 a2b9\frac{a^2b}{9}  

3

 a2b25\frac{a^2b}{25}  

4

2

5

 a2b8\frac{a^2b}{8}  

30

Slide image

31

Slide image

32

Multiple Choice

Cho hai hình chữ nhật ABCD và ABEF ở trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, cho AB=2a , BC=BE=aAB=2a\ ,\ BC=BE=a .Trên đường chéo AE lấy điểm M và trên đường chéo BD lất điểm N sao cho AMAE=BNBD=k\frac{AM}{AE}=\frac{BN}{BD}=k  với k(0;1)k\in\left(0;1\right) Tính k để MN là đoạn vuông góc chung của AE và BD.

1

 k=38k=\frac{3}{8}  

2

 k=49k=\frac{4}{9}  

3

 k=45k=\frac{4}{5}  

4

 k=1k=1  

5

 k=12k=\frac{1}{2}  

33

Slide image

34

Slide image

35

Slide image

36

Multiple Choice

Cho tứ diện SABC có SC=CA=AB=a2SC=CA=AB=a\sqrt{2} , tam giác ABC vuông tại A. Có các điểm MSA , NBCM\in SA\ ,\ N\in BC sao cho  AM=CN=tAM=CN=t  với điều kiện 0<t<2a0<t<2a  
a) Tính t để MN ngắn nhất.
b) Trong trường hợp này chứng minh MN là đoạn vuông góc chung của BC và SA đồng thời tính thể tích của khối tứ diện ABMN. (Học sinh tự chứng minh nha)

1

 2a3\frac{2a}{3}  

2

 5a4\frac{5a}{4}  

3

 7a12\frac{7a}{12}  

4

 11a3\frac{11a}{3}  

37

Slide image

38

Slide image

39

Slide image

40

Slide image

Vận dụng trục tọa độ giải hình học không gian

Slide image

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

SLIDE