
KHTN8
Presentation
•
Science
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Trần Thị Tâm Trần Thị Tâm
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 13 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: a mol khí hydrgen chứa 12,044 x 10^23 phân tử H2. Gía trị của a là
2
6
4
0,5
2
Multiple Choice
Câu 2: Cho 0,1 mol phân tử NO2
a) Số phân tử NO2 có trọng lượng chất trên là
1,2044 x 10^24
6,022 x10^22
1,2044 x 10^22
6,022 x 10^23
3
Multiple Choice
b) Số mol nguyên tử O có trong lượng chất NO2 là
0,1 mol
0,3 mol
0,05 mol
0,2 mol
4
Multiple Choice
Saccarozo là loại đường có tron cây mía, được dùng phổ biến trong đời sống như nấu ăn, làm bánh . CTHH của nó là C12 H22 O11
a) Tìm khối lượng mol phân tử (M)của Saccarozo (Biết C=12, H=1,O =16
180 g/mol
290 g/mol
342 g/mol
360 g/mol
5
Multiple Choice
b) Tính khối lượng ( theo đơn vị gam) của 0,2 mol đường Saccarozo?
34,2 g
68,4 g
64,8 g
342 g
6
Multiple Choice
Cho hỗn hợp kim loại gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al. Khối lượng của hỗn hợp là (Biết Fe=56,Al=27)
5,6 g
11,0 g
5,4 g
8,3 g
7
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn (25° C, 1 bar ), 1 mol khí bất kì chiếm thể tích là
22,4 L
24,0 L
24,79 L
25,4 L
8
Multiple Choice
Tìm thể tích ở 25 °C, 1 bar của hỗn hợp khí gồm 0,05 mol CO; 0,15 mol CO2 và 0,2 mol O2
8,94 L
9,16 L
9,92 L
10,25 L
9
Multiple Choice
Tìm khối lượng mol (M) của khí X? biết tỉ khối của khí X so với H2 là 16.
(Cho H = 1)
32 g/mol
8 g/mol
2 g/mol
16 g/mol
10
Multiple Choice
Tìm khối lượng mol (M) của khí Y? biết tỉ khối của CO2 so với khí Y là 2,75.
(Cho C = 12 ; O = 16)
12 g/mol
16 g/mol
20 g/mol
24 g/mol
11
Multiple Choice
Bơm hai loại khí A và B vào 2 quả bóng bay giống hệt nhau. Quan sát thấy hiện tượng như Hình 3.1 bên dưới. Hai loại khí A và B lần lượt có thể là
SO2 và CO2
H2 và O2
CO2 và H2
C2H2 và H2
12
Multiple Choice
Biết 0,02 mol nguyên tố X có khối lượng 1,28 gam. Hỏi nguyên tố X là nguyên tố nào?
( Cho: Fe = 56 ; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ca = 40 )
A. Iron (Fe) B. Zinc (Zn) C. Copper (Cu) D. Calcium (Ca)
Iron (Fe)
Zinc (Zn)
Copper (Cu)
Calcium (Ca)
13
Fill in the Blanks
Câu 1: a mol khí hydrgen chứa 12,044 x 10^23 phân tử H2. Gía trị của a là
2
6
4
0,5
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
EVALUACION DE MATEMÁTICA
Presentation
•
6th - 8th Grade
10 questions
Qualitative and Quantitative Observations
Presentation
•
6th Grade
11 questions
Types of Slope
Presentation
•
7th - 8th Grade
10 questions
Unit Rate and Graphs
Presentation
•
7th Grade
9 questions
Find the constant of proportionality from a graph
Presentation
•
7th Grade
12 questions
M2 Speed
Presentation
•
6th - 8th Grade
11 questions
PHYSICAL AND CHEMICAL PROPERTIES
Presentation
•
6th - 8th Grade
13 questions
Mechanical Advantage Basics
Presentation
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
16 questions
Interactions within Ecosystems
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
20 questions
genetics, punnett squares, heredity
Quiz
•
7th Grade
16 questions
Photosynthesis and Cellular Respiration Review
Quiz
•
7th Grade
30 questions
GMAS Physical Science Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Human Body Systems
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Punnett Squares
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Food Webs + Energy Pyramids
Quiz
•
7th Grade