Search Header Logo
khtn 8

khtn 8

Assessment

Presentation

Science

6th - 8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Trần Thị Tâm Trần Thị Tâm

Used 26+ times

FREE Resource

1 Slide • 18 Questions

1

KHTN 8

By Trần Thị Tâm Trần Thị Tâm

2

Multiple Choice

Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử carbon:

1

9,033 × 10^22 (nguyên tử).

2

1,806 × 10^24 (nguyên tử).

3

9,033 × 10^23 (nguyên tử).

4

1,807 × 10^24 (nguyên tử).

3

Multiple Choice

Khối lượng mol có kí hiệu

1

m

2

M

3

N

4

n

4

Multiple Choice

Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là:

1

32 kg/mol.

2

16 kg/mol.

3

16 g/mol.

4

32 g/mol.

5

Multiple Choice

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:


1

n = M/m.

2

m = M/n.

3

n = m/M.

4

n = m.M.

6

Multiple Choice

Cho 36 gam hơi nước H2O chiếm thể tích ở điều kiện chuẩn là (Cho: O = 16 ; H = 1)

1

0,496 lít.

2

4,958 lít.

3

49,8 lít.

4

49,58 lít.

7

Multiple Choice

Khí nào nhẹ nhất trong các khí dưới đây? (Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; He = 4)

1

Khí methan (CH4).

2

Khí carbon monoxide (CO).

3

Khí helium (He).

4

Khí hydrogen (H2).

8

Multiple Choice

Bơm các khí CO2, H2S, H2, C2H2 vào các quả bóng có kích thước giống hệt nhau.

Số khí làm quả bóng sau bơm có thể bay lên là? (Cho: C = 12 ; O = 16 ; H = 1 )

1

5

2

4

3

3

4

2

9

Multiple Choice

Tính khối lượng của hỗn hợp khí X gồm: 24,79 lít SO2 và 12,395 lít O2

( Cho: S = 32 l O = 16 )

1

80

2

8

3

64

4

70

10

Multiple Choice

Để xác định số nguyên tử, phân tử có trong một lượng chất / tham gia trong phản ứng hóa học, các nhà khoa học sử dụng đại lượng gì?

1

Mol

2

Khối lượng nguyên tử.

3

Khối lượng phân tử.

4

Hằng số Avogadro.

11

Multiple Choice

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.

1

6,022×10^22.

2

6,022×10^23.

3

6,022×10^24.

4

6,022×10^25.

12

Multiple Choice

Khối lượng mol phân tử của Fe2O3 là (Cho: Fe = 56; O = 16)

1

155 g/mol.

2

160 g/mol.

3

160 amu.

4

170 gam.

13

Multiple Choice

Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là (Cho: S = 32 ; O = 16

1

3,3 gam.

2

0,35 gam.

3

6,4 gam.

4

0,64 gam.

14

Multiple Choice

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là:

1

n = V/22,4.

2

n = V/24,79.

3

n = 22,4/V.

4

n = 24,79/V.

15

Multiple Choice

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:

1

14,874 lít.

2

1,4874 lít.

3

148,74 lít.

4

1487,4 lít.

16

Multiple Choice

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 2 chất khí khác nhau có thể tích bằng nhau thì

1

cùng khối lượng.

2

cùng tính chất hóa học.

3

cùng tính chất vật lí.

4

cùng số mol.

17

Multiple Choice

Tỉ khối của khí A đối với khí B là:

1

dA/B = nA/nB.

2

dA/B = MA/MB.

3

dA/B = nB/nA.

4

dA/B = MB/MA.

18

Multiple Choice

Tỉ khối của một khí với không khí là:

1

dX/khôngkhí = nX/29.

2

dX/khôngkhí = 29/nX.

3

dX/khôngkhí = 29/MX.

4

dX/khôngkhí = MX/29.

19

Multiple Choice

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Cho S = 32 ; O = 16)

1

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

2

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

3

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

4

Nhẹ hơn không khí 2 lần

KHTN 8

By Trần Thị Tâm Trần Thị Tâm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

SLIDE