

bài lập về nhà
Presentation
•
Mathematics
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Sưu Ngọc Ánh A1-GDMN
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 98 Questions
1
Multiple Choice
1. Hoạt động dạy và hoạt động học là 2 thành tố có vai trò như thế nào
trong quá trình dạy học?
A. Trung tâm, đặc trưnng
B. Trung tâm, không đặc trưng
C. Không trung tâm, không đặc trưng
D. Không trung tâm, đặc trưng
2
Multiple Choice
2. Quá trình dạy học có những dạng mâu thuẫn nào?
A. Mâu thuẫn bên trong
B. Mâu thuẫn bên ngoài
C. Mâu thuẫn cơ bản
D. Mâu thuẫn chủ yếu
3
Multiple Choice
3. Dạy học phải chú ý đến khả năng nhận thức của người học là yêu cầu
của nguyên tắc dạy học nào sau đây?
A. Nguyên tắc đảm bảo thống nhất giữa tính khoa học và tính giáo dục
B. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa tính vững chắc của tri thức và
tính mềm dẻo của tư duy
D. Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức
4
Multiple Choice
4. Hệ thống kinh nghiệm hoạt động sáng tạo là thành phần của
A. nội dung dạy học
B. phương pháp dạy học
C. mục tiêu dạy học
D. hình thức tổ chức dạy học
5
Multiple Choice
5. Đâu là phương pháp dạy học tích cực trong số các phương pháp dạy
học dưới đây?
A. Phương pháp dạy học vấn đáp
B. Phương pháp quan sát
C. Phương pháp dạy học theo dự án
D. Phương pháp thuyết trình
6
Multiple Choice
6. “Học là sự thay đổi hành vi” là tư tưởng chủ đạo của lý thuyết học tâp
nào dưới đây?
A. Thuyết Nhận thức
B. Thuyết Hành vi
C. Thuyết Kiến tạo
D. Thuyết Đa trí tuệ
7
Multiple Choice
7. “Kích thích và phản ứng” là cơ chế của lý thuyết học tập nào sau đây?
A. Thuyết Kiến tạo
B. Thuyết Nhận thức
C. Thuyết Hành vi
D. Thuyết Đa trí tuệ
8
Multiple Choice
8. Trong quá trình dạy học, giáo viên có vai trò gì?
A. Tổ chức và định hướng hoạt động học
B. Tổ chức và thực hiện hoạt động học
C. Đồng hành và thực hiện hoạt động học
D. Định hướng và tích cực thực hiện hoạt động học
9
Multiple Choice
9. Yêu cầu về ngôn ngữ và phong cách của giáo viên là yêu cầu của
phương pháp dạy học nào dưới đây?
A. Phương pháp dạy học Giải quyết vấn đề
B. Phương pháp dạy học Thuyết trình
C. Phương pháp dạy học vấn đáp
D. Phương pháp dạy học
10
Multiple Choice
10. Dạy học phải làm cho người học thấy được nguồn gốc thực tiễn của
những tri thức khoa học là yêu cầu thuộc về
D. mục tiêu dạy học
C. phương pháp dạy học
11
Multiple Choice
11. Bản chất của quá trình dạy học là
A. quá trình tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh
B. quá trình truyền thụ tri thức cho học sinh
C. quá trình tổ chức cho học sinh nghiên cứu tài liệu học tập
D. quá trình tổ chức cho học sinh làm tự học
B. quá trình truyền thụ tri thức cho học sinh
C. quá trình tổ chức cho học sinh nghiên cứu tài liệu học tập
D. quá trình tổ chức cho học sinh làm tự học
12
Multiple Choice
12. Mục tiêu dạy học là
B. kết quả giảng dạy mong đợi đối với giáo viên
C. kết quả dự kiến về hoạt động giảng dạy của giáo viên
D. kết quả dự kiến về chất lượng dạy học môn học
13
Multiple Choice
13. Mâu thuẫn giữa người dạy với người học thuộc loại mâu thuẫn nào của
quá trình dạy học?
A. Mâu thuẫn bên trong
B. Mâu thuẫn cơ bản
C. Mâu thuẫn chủ yếu
D. Mâu thuẫn trọng
14
Multiple Choice
14.Phát triển trí tuệ cho học sinh là yêu cầu của
B. nhiệm vụ dạy học
C. nội dung dạy học
D. phương pháp dạy học
15
Multiple Choice
15. Dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh là
A. quan điểm dạy học
C. kỹ thuật dạy học
D. hình thức tổ chức dạy học
16
Multiple Choice
16. “Học là quá trình giải quyết vấn đề”là tư tưởng chủ đạo của lý thuyết
học tập nào?
A. Thuyết kiến tạo
B. Thuyết hành vi
C. Thuyết nhận thức
D. Thuyết đa trí tuệ
17
Multiple Choice
17. Người học được tham gia vào hoạt động thực tiễn dựa trên hiểu biết
và kinh nghiệm sẵn có của chính người học là bản chất của quan điểm
dạy học nào?
D. Dạy học truyền thống
A. Dạy học tích hợp
B. Dạy học phân hóa
C. Dạy học trải nghiệm
D. Dạy học truyền thống
18
Multiple Choice
18. Phương pháp dạy học là.........hoạt động thống nhất giữa người dạy với
người học
A. cách thức
B. tổ hợp
C. mối quan hệ
D. hình thức
19
Multiple Choice
20. Nguyên tắc dạy học có vai trò gì trong quá trình dạy học?
A. Định hướng
B. Chỉ đạo
C. Dự báo
D. Đánh giá
20
Multiple Choice
21. Trong quá trình dạy học, học sinh có vai trò gì?
A. Chủ đạo
B. Chủ động
C. Điều khiển
D. Định hướng
21
Multiple Choice
22. Hệ thống tri thức, kỹ năng, kỹ xảo là các thành phần của
A. nội dung dạy học
B. mục tiêu dạy học
C. phương pháp dạy học
D. hình thức tổ chức dạy học
22
Multiple Choice
23. Động lực chủ yếu của quá trình dạy học là kết quả của giải quyết mâu
thuẫn nào sau đây?
A. Mâu thuẫn bên trong
B. Mâu thuẫn bên ngoài
C. Mâu thuẫn cơ bản
D. Mâu thuẫn chủ yếu
23
Multiple Choice
24. Mối quan hệ biện chứng giữa hoạt động dạy và hoạt động học thể hiện
nội dung của
A. nguyên tắc dạy học
C. logic quá trình dạy học
B. qui luật dạy học
D. phương pháp dạy học
24
Multiple Choice
25. Đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa tính vững chắc của tri thức và
mềm dẻo của tư duy trong dạy học là yêu cầu của
A. nội dung dạy học
C. nguyên tắc dạy học
B. phương pháp dạy học
D. qui luật dạy học
25
Multiple Choice
26. Trong quá trình dạy học, giáo viên không làm thay, làm hộ học sinh là
yêu cầu của nguyên tắc dạy học nào?
A. Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức
B. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa vai trò chủ đạo của giáo viên
và vai trò chủ động của học sinh
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa tính khoa học và
tính giáo dục
D. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
26
Multiple Choice
27. Chương trình dạy học là biểu hiện của
A. phương pháp dạy học
B. nội dung dạy học
C. hình thức tổ chức dạy học
D. mục tiêu dạy học
27
Multiple Choice
28. Khi lựa chọn phương pháp dạy học, giáo viên phải lưu ý những gì?
D. Phù hợp với địa điểm dạy học
C. Phù hợp với thời gian học
B.Phù hợp với sở thích của học sinh
28
Multiple Choice
29. Học tập là quá trình cá nhân tự hình thành kiến thức cho mình là tư
tưởng chủ đạo của lý thuyết học tập nào?
A. Thuyết nhận thức
B. Thuyết kiến tạo
C. Thuyết hành vi
D. Thuyết hoạt động
29
Multiple Choice
30. Phát hiện và điều chỉnh hoạt đông dạy và học là chức năng của
A. phương pháp dạy học
B. đánh giá kết quả học tập
C. phương tiện dạy học
D. hình thức tổ chức dạy học
30
Multiple Choice
31. Tổ chức cho học sinh giải quyết vấn đề học tập là bản chất của phương
pháp dạy học nào?
A. Phương pháp Thuyết trình
C. Phương pháp Giải quyết vấn đề
B. Phương pháp Vấn đáp
D. Phương pháp Thực hành
31
Multiple Choice
32. Tối đa hóa sự tham gia của người học, tối thiểu hóa sự áp đặt của người
dạy là yêu cầu của
A. nội dung dạy học hiện đại
B. phương pháp dạy học hiện đại
C. phương tiện dạy học hiện đại
D. hình thức tổ chức dạy học hiện đại
32
Multiple Choice
33. Đảm bảo tính quan sát trong dạy học là yêu cầu của phương pháp dạy
học nào?
A. Phương pháp Thảo luận nhóm
C. Phương pháp Trực quan
B. Phương pháp Vấn đáp
D. Phương pháp Thực hành
33
Multiple Choice
34. Mục tiêu dạy học chịu sự qui định của
A. nội dung dạy học
B. các điều kiện xã hội
C. phương pháp dạy học
D. phương tiện dạy học
34
Multiple Choice
35. Mâu thuẫn bên trong của quá trình dạy học là
A. mâu thuẫn giữa các thành tố của quá trình dạy học với điều kiện xã hội
B. mâu thuần giữa các thành tố của quá trình dạy học với nhau
C. mâu thuẫn giữa các điều kiện xã hội với môi trường giáo dục nhà trường
D. mâu thuẫn giữa môi trường giáo dục nhà trường và môi trường lớp học
35
Multiple Choice
36. Kế hoạch giảng dạy môn học là biểu hiện của
A. hình thức tổ chức dạy học
B. phươg tiện dạy học
C. nội dung dạy học
D. phương pháp dạy học
36
Multiple Choice
37. B-Learning là
A. phương pháp dạy học
B. hình thức tổ chức dạy học
C. phương tiện dạy học
D. nội dung dạy học
37
Multiple Choice
38. Tính tích cực của mỗi cá nhân học sinh là lưu ý khi giáo viên sử dụng
phương pháp dạy học nào sau đây?
A. Phương pháp Thuyết trình
B. Phương pháp Vấn đáp
C. Phương pháp Dạy học bằng tình huống
D. Phươg pháp Dạy học nhóm
38
Multiple Choice
39. Học tập qua trải nghiệm là quá trình cá nhân huy động tối đa......... khi
trực tiếp tham gia vào các hoạt động gắn với thực tiễn.
A. kiến thức và kĩ năng môn học
B. cảm xúc và kinh nghiệm sẵn có
C. nhân cách và mối quan hệ sẵn có
D. trách nhiệm và trung thực
39
Multiple Choice
40. Thiết lập mối quan hệ giữa kiến thức, kĩ năng các môn học, tránh sự lặp
lại kiến thức ở các môn học là một trong những lý do để
A. dạy học phân hóa
C. dạy học tích hợp
B. dạy học trải nghiệm
D. dạy học tiếp cận nội dung
40
Multiple Choice
41. Khéo thể hiện cảm xúc bằng cử chỉ, điệu bộ là biểu hiện đặc trưng của
dạng trí tuệ nào?
A. Trí tuệ ngôn ngữ
C. Trí tuệ hình thể
B. Trí tuệ cảm xúc
D. Trí tuệ âm nhạc
41
Multiple Choice
42. Học là sự tìm kiếm và khám phá là đặc trưng của lý thuyết học tập nào?
A. Thuyết hành vi
B. Thuyết nhận thức
C. Thuyết kiến tạo
D. Thuyết đa trí tuệ
42
Multiple Choice
43. Kiến thức, kĩ năng, thái độ là...................để có năng lực
A. cấu trúc
B. điều kiện đủ
C. điều kiện cần
D. điều kiện cần và đủ
43
Multiple Choice
44. Giáo viên phải tạo môi trường học tập để học sinh tìm tòi và khám phá
là yêu cầu được rút ra từ lý thuyết học tập nào?
A. Thuyết hành vi
B. Thuyết nhận thức
C. Thuyết kiến tạo
D. Thuyết hoạt động
44
Multiple Choice
45. Mục tiêu dạy học là
A. kết quả học tập người học cần phải đạt được
B. kết quả dạy học người dạy phải đạt được
C. nhiệm vụ giáo viên sẽ phải thực hiện
D. nhiệm vụ học sinh sẽ phải thực hiện
45
Multiple Choice
46. Phát triển thế giới quan khoa học cho học sinh là yêu cầu của
A. mục tiêu dạy học
B. nội dung dạy học
C. nguyên tắc dạy học
D. nhiệm vụ dạy học
46
Multiple Choice
47. Yêu cầu, nhiệm vụ học tập đặt ra cho học sinh do tiến trình dạy học dẫn
đến là điều kiện để
A. thực hiện các phương pháp dạy học
B. thực hiện nội dung dạy học
C. giải quyết mâu thuẫn cơ bản của quá trình dạy học
D. sử dụng các phương tiện dạy học
47
Multiple Choice
48. Phát âm rõ ràng, chính xác, tốc độ và tần số âm thanh vừa phải là yêu
cầu của phương pháp dạy học nào?
A. Phương pháp Vấn đáp
B. Phương pháp Dạy học trực quan
C. Phương pháp Thuyết trình
D. Phương pháp Thực hành
48
Multiple Choice
49. Phương tiện dạy học trực quan phải tác động nhiều nhất đến
A. thị giác của người học
B. thính giác của người học
C. giác quan của người học
D. sự khéo léo của người học
49
Multiple Choice
50. Bản chất quá trình dạy học là quá trình tổ chức hoạt động học tập có
tính.......cho học sinh
A. độc đáo
B. khoa học
C. thực tiễn
D. riêng biệt
50
Multiple Choice
51. Kinh tế- xã hội của địa phương chưa đáp ứng được việc thực hiện
chương trình dạy học của cấp học, đó là biểu hiện của mâu thuẫn nào
dưới đây?
A. Mâu thuẫn giữa nội dung dạy học với phương pháp dạy học
B. Mâu thuẫn giữa mục tiêu dạy học với phương tiện dạy học
C. Mâu thuẫn giữa nội dung dạy học với điều kiện kinh tế- xã hội
D. Mâu thuẫn giữa phương tiện dạy học với nội dung dạy học
51
Multiple Choice
52. Để phát triển năng lực hành động cho học sinh, giáo viên cần sử dụng
các phương pháp dạy học nào dưới đây?
A. Phương pháp Vấn đáp
B. Phương pháp Dạy học dựa vào tình huống
C. Phương pháp Thuyết trình
D. Phương pháp Quan sát
52
Multiple Choice
53. Động lực của quá trình dạy học là kết quả của................của quá trình
dạy học.
A. hình thành kiến thức mới
B. giải quyết mâu thuẫn vốn có
C. hình thành kĩ năng, kĩ xảo
D. nêu vấn đề học tập
53
Multiple Choice
54. Đặc trưng của phương pháp dạy học tích cực là:
A. Phát huy tính tích cực nhận thức cho người học
B. Phát huy tính tích cực của người dạy
C. Phát huy tính hiện đại của chương trình dạy học
D. Phát huy tính hiện đại của phương tiện dạy học
54
Multiple Choice
55. Trong mỗi giờ học, học sinh được tư duy nhiều, được tham gia các
hoạt động học tập nhiều là biểu hiện của
A. dạy học lấy người học làm trung tâm
B. dạy học lấy người dạy làm trung tâm
C. dạy học lấy môi trường làm trung tâm
D. dạy học lấy phương tiện trực quan làm trung tâm
55
Multiple Choice
56. Quan sát- phản ánh là một khâu trong
A. dạy học phân hóa
B. dạy học tích hợp
C. dạy học trải nghiệm
D. dạy học tích cực
56
Multiple Choice
57. Đối tượng nhận thức của học sinh là những tri thức khoa học
A. chưa hề có với nhân loại
B. đã có sẵn và mới với học sinh
C. đã có sẵn và không mới với học sinh
D. chưa có sẵn và mới với học sinh
57
Multiple Choice
58. “Học là quá trình giải quyết vấn đề” là tư tưởng chủ đạo của lý thuyết
học tập nào?
A. Thuyết kiến tạo
B. Thuyết nhận thức
C. Thuyết hành vi
D. Thuyết đa trí tuệ
58
Multiple Choice
59. “Học tập dựa vào hiểu biết và kinh nghiệm của bản thân “là cơ chế
học tập nào ở người học?
A. Học tập trải nghiệm
B. Học tập phân hóa
C. Học tập tích hợp
D. Học tập đa phương tiện
59
Multiple Choice
60. Trong các hình thức tổ chức dạy học dưới đây, đâu là hình thức tổ
chức dạy học hiện đại?
A. Lên lớp
B. Phụ đạo
C. Tham quan học tập
D. B- Learning.
60
Multiple Choice
61. Bản chất của quá trình dạy học là
A. quá trình tổ chức các hoạt động học tập cho học sinh
B. quá trính trang bị kiến thức cho học sinh
C. quá trình rèn luyện kĩ năng, kĩ xảo cho hoc sinh
D. quá trình phát triển năng lực cho học sinh
61
Multiple Choice
62. Trong quá trình dạy học, hoạt động nhận thức của người học có tính
chất
A. độc quyền
C. độc đáo
B. độc đắc
D. độc lập
62
Multiple Choice
63. Mối quan hệ giữa người dạy và người học trong quá trình dạy họcla mối
quan hệ
A. phục tùng
B. Biện chứng
C. thứ bậc
D. đồng đẳng
63
Multiple Choice
64. Mối quan hệ nào dưới đây thể hiện qui luật cơ bản của quá trình dạy
học?
A. Mối quan hệ biện chứng giữa các thành tố của quá trình dạy học
D. Mối quan hệ biện chứng giữa nội dung dạy học với người dạy và người
học
C. Mối quan hệ biện chứng giữa người dạy và người học
D. Mối quan hệ biện chứng giữa nội dung dạy học với người dạy và người
học
64
Multiple Choice
65. Nguyên tắc dạy học được xây dựng trên cơ sở nào sau đây?
A. Mục tiêu dạy học
B. Qui luật dạy học
C. Phương pháp dạy học
D. Người dạy và người học
65
Multiple Choice
66. Trong quá trình dạy học, học sinh có vai trò gì đối với hoạt động học
tập của bản thân?
A. Chủ trì
B. Chủ đạo
C. Chủ ý
D. Chủ động
66
Multiple Choice
67. Dạy học chú trọng đến quá trình tương tác giữa học sinh với môi trường
học tập là yêu cầu của lý thuyết học tập nào?
A. Thuyết đa trí tuệ
B. Thuyết hành vi
C. Thuyết kiến tạo
D. Thuyết nhận thức
67
Multiple Choice
68. Để phát triển năng lực vận dụng kiến thức vào thực tiễn và tránh trùng
lặp kiến thức giữa các môn học, giáo viên nên thực hiện dạy học nào sau
đây?
A. Dạy học phân hóa
C. Dạy học trải nghiệm
B. Dạy học tích hợp
D. Dạy học tiếp cận nội dung
68
Multiple Choice
69. Quá trình dạy học muốn giúp học sinh vận dụng kiến thức vào thực tiễn
cuộc sống, giáo viên cần thực hiện nguyên tắc dạy học nào?
A. Đảm bảo sự thống nhất giữa tính khoa học và tính giáo dục
B. Đảm bảo sự thống nhất giữa tính vững chắc của tri thức và mềm dẻo
của tư duy
C. Đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
D. Đảm bảo sự thống nhất giữa vai trò chủ đạo của người dạy và vai trò
chủ động của người học
69
Multiple Choice
70. Dạy học vấn đáp là giáo viên sử dụng................trong quá trình dạy học.
A. bài tập
B. phương tiện trực quan
C. lời nói
D. câu hỏi
70
Multiple Choice
71. Kết quả học tập người học cần đạt được trong dạy học là muốn nói tới
thành tố nào sau đây?
A. Mục tiêu dạy học
B. Nội dung dạy học
C. Phương pháp dạy học
D. Hình thức tổ chức dạy học
71
Multiple Choice
72. Nội dung dạy học gồm những thành phần nào sau đây?
A. Hệ thống tri thức, kĩ năng kĩ xảo
B. Hệ thống chuẩn mực, kinh nghiệm hoạt động sáng tạo
C. Hệ thống tri thức và chuẩn mực đạo đức xã hội
D. A và B
72
Multiple Choice
73. Sự phát triển trí tuệ của học sinh trong dạy học được đặc trưng bởi
những dấu hiệu nào sau đây?
A. Nắm vững tri thức và thao tác tư duy thành thạo
B. Nắm vững tri thức và trình bày tri thức trôi chảy
C. Nắm vững tri thức và biết cách vận dụng tri thức
D. Nắm vững tri thức và thao tác kĩ năng thành thạo
73
Multiple Choice
74. Muốn đổi mới phương pháp dạy học, giáo viên phải chú ý đến các thành
tố còn lại của quá trình dạy học, điều này thể hiện giáo viên tuân theo
qui luật dạy học nào?
A. Qui luật về sự thống nhất biện chứng giữa người dạy với người học
B. Qui luật về sự thống nhất biện chứng giữa dạy học và phát triển trí tuệ
C. Qui luật về sự thống nhất biện chứng giữa các thành tố của quá trình
dạy học với nhau
D. Qui luật về sự thống nhất biện chứng giữa các thành tố của quá trình
dạy học với điều kiện xã hội.
74
Multiple Choice
75. Học là quá trìn giải quyết vấn đề là tư tưởng cbur đạo của lý thuyết học
tập nào?
A. Thuyết kiến tạo
B. Thuyết nhận thức
C. Thuyết hành vi
D. Thuyết đa trí tuệ
75
Multiple Choice
76. Phương pháp dạy học nào dưới đây thuộc nhóm các phương pháp dạy
học tích cực?
A. Phương pháp thuyết trình
B. Phương pháp vấn đáp
C. Phương pháp dạy học dựa vào dự án
D. Phương pháp dạy học thực hành
76
Multiple Choice
77. Mâu thuẫn cơ bản của quá trình dạy học là
A. mâu thuẫn giữa mục tiêu và nội dung dạy học
B. mâu thuẫn giữa nội dung dạy học và phương pháp dạy học
C. mâu thuẫn giữa người dạy với phương pháp dạy học
D. mâu thuẫn giữa người dạy với người học
77
Multiple Choice
78. Nguyên tắc dạy học là những luận điểm có tính .....................của quá
trình dạy học, có vai trò....................quá trình dạy học.
A. qui luật.................chỉ đạo
B. qui luật...................nền tảng
C. qui định ..................định hướng
D. nguyên lý.................chỉ đạo
78
Multiple Choice
79. Trong dạy học, phương tiện trực quan phải đảm bảo tính thẩm mỹ, tính
giáo dục là yêu cầu của phương pháp dạy học nào?
A. Phương pháp vấn đáp
B. Phương pháp trực quan
C. Phương pháp thực hành
D. Phương pháp thuyết trình
79
Multiple Choice
80. Giáo viên phải kết hợp giữa lời nói với ngôn ngữ cơ thể là yêu cầu của
phương pháp dạy học nào?
A. Phương pháp giải quyết vấn đề
B. Phương pháp thuyết trình
C. Phương pháp vấn đáp
D. Phương pháp thực hành
80
Multiple Choice
81. Các thành tố nào sau đây tạo nên tính chất 2 mặt của quá trình dạy
học?
A. Nội dung và phương pháp dạy học
B. Mục tiêu và nội dung dạy học
C. Hoạt động dạy và hoạt động học
D. Hoạt động học và kết quả dạy học
81
Multiple Choice
82. Để mâu thuẫn cơ bản được giải quyết, yêu cầu, nhiệm vụ học tập giao
cho học sinh cần
A. khó hơn một chút so với khả năng nhận thức của học sinh
B. dễ hơn khả năng nhận thức của học sinh
C. ngang bằng với khả năng nhận thức của học sinh
D. khó hơn nhiều so với khả năng nhận thức của học sinh
82
Multiple Choice
83. Giải quyết mâu thuẫn nào của quá trình dạy học sẽ tạo nên điều kiện
cho sự phát triển của quá trình dạy học?
A. Mâu thuẫn bên trong
B. Mâu thuẫn bên ngoài
C. Mâu thuẫn cơ bản
D. Mâu thuẫn không cơ bản
83
Multiple Choice
84. Tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh là một khâu thuộc về
A. bản chất của quá trình dạy học
B. động lực của quá trình dạy học
C. nhiệm vụ dạy học
D. logic quá trình dạy học
84
Multiple Choice
85. Trong quá trình dạy học, giáo viên tổ chức cho học sinh vận dụng kiến
thức vào thực tiễn, điều này chứng tỏ giáo viên đã vận dụng nghuyên tắc
dạy học nào?
A. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa tính vừa sức
chung và vừa sức riêng
B. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa người dạy với
người học
C. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa lý luận và thực
tiễn
D. Nguyên tắc đảm bảo chuyển từ quá trình dạy- học sang quá trình
dạy- tự học
85
Multiple Choice
87. Trong quá trình dạy học, giáo viên không làm hộ, làm thay học sinh là
biểu hiện của vận dụng nguyên tắc dạy học nào?
A. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa tính khoa học và tính giáo
dục
B. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa lý luận và thực tiễn
C. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa vai trò chủ đạo của người
dạy và vai trò chủ động của người học
D. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa tính vững chắc của tri thức
và tính mềm dẻo của tư duy
86
Multiple Choice
88. Yêu cầu sử dụng của phương pháp dạy học trực quan tập trung vào
A. ngôn ngữ của giáo viên
B. phương tiện trực quan
C. câu hỏi vấn đáp
D. không gian lớp học
87
Multiple Choice
89. Kết quả hoạt động học tập phụ thuộc vào quá trình tư duy của học sinh
là đặc trưng cơ bản của lý thuyết học tập nào?
A. Thuyết hành vi
B. Thuyết kiến tạo
C. Thuyết nhận thức
D. Thuyết đa trí tuệ
88
Multiple Choice
90. Đâu là mâu thuẫn cơ bản của quá trình dạy học?
A. Mâu thuẫn giữa mục tiêu với nội dung dạy học
B. Mâu thuẫn giữa nội dung với phương pháp dạy học
C. Mâu thuẫn giữa hoạt động dạy với hoạt động học
D. Mâu thuẫn giữa mục tiêu dạy học với kết quả dạy học
89
Multiple Choice
91. Để tạo nên động lực chủ yếu của quá trình dạy học, cần giải quyết mâu
thuẫn nào dưới đây của quá trình dạy học?
A. Mâu thuẫn giữa người dạy và người học
B. Mâu thuẫn giữa người dạy với phương pháp dạy học
C. Mâu thuẫn giữa phương pháp và phương tiện dạy học
D. Mâu thuẫn giữa nội dung dạy học với sự tiến bộ của khoa học- công
nghệ
90
Multiple Choice
92. Quá trình dạy học có nhiệm vụ nào sau đây?
A. Tổ chức cho học sinh lĩnh hội kiến thức rèn luyện kĩ năng
B. Phát triển trí tuệ cho học sinh
C. Củng cố kiến thức kiến thức, kĩ năng, kĩ xảo.
D. A và B
91
Multiple Choice
93. Các thành tố nào sau đây tạo nên tính chất 2 mặt của quá trình dạy học?
E. Nội dung và phương pháp dạy học
F. Mục tiêu và nội dung dạy học
G. Hoạt động dạy và hoạt động học
H. Hoạt động học và kết quả dạy học
92
Multiple Choice
94. Tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh là một khâu thuộc về
E. bản chất của quá trình dạy học
F. động lực của quá trình dạy học
G. nhiệm vụ dạy học
H. logic quá trình dạy học
93
Multiple Choice
95. Trong quá trình dạy học, giáo viên không được tạo nên bầu không khí
lớp học căng thẳng, là yêu cầu của nguyên tắc dạy học nào?
E. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa tính vừa sức
trong dạy học
F. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa người dạy với
người học
G. Nguyên tắc đảm bảo sự cảm xúc tích cực trong dạy học
H. Nguyên tắc đảm bảo chuyển từ quá trình dạy- học sang quá trình
dạy- tự học
94
Multiple Choice
96. Trong quá trình dạy học, giáo viên không làm hộ, làm thay học sinh là
biểu hiện của vận dụng nguyên tắc dạy học nào?
E. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa tính khoa học và tính giáo
dục
F. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa lý luận và thực tiễn
G. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa vai trò chủ đạo của người
dạy và vai trò chủ động của người học
H. Đảm bảo sự thống nhât biện chứng giữa tính vững chắc của tri thức
và tính mềm dẻo của tư duy
95
Multiple Choice
97. Yêu cầu sử dụng của phương pháp dạy học vấn đáp tập trung vào
E. ngôn ngữ của giáo viên
F. phương tiện trực quan
G. hệ thống câu hỏi
H. không gian lớp học
96
Multiple Choice
98. Kết quả hoạt động học tập phụ thuộc vào tính tích cực tương tác của cá
nhân với môi trường học tập, là đặc trưng cơ bản của lý thuyết học tập
nào?
E. Thuyết hành vi
F. Thuyết kiến tạo
G. Thuyết nhận thức
H. Thuyết đa trí tuệ
97
Multiple Choice
99. Kĩ thuật dạy học là những ................của giáo viên và học sinh nhằm
thực hiện và điều khiển quá trình dạy học
A. hành động
B. hoạt động
C. thao tác hành động nhỏ
D. thao tác hành động
98
Multiple Choice
100. Phương pháp Thuyết trình là phương pháp dạy học ở cấp độ
A. vĩ mô
B. trung gian
C. vi mô
D. không thuộc 3 cấp độ trên
1. Hoạt động dạy và hoạt động học là 2 thành tố có vai trò như thế nào
trong quá trình dạy học?
A. Trung tâm, đặc trưnng
B. Trung tâm, không đặc trưng
C. Không trung tâm, không đặc trưng
D. Không trung tâm, đặc trưng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 98
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
88 questions
Ôn từ láy và từ ghép
Lesson
•
5th Grade
78 questions
だい14課
Lesson
•
1st Grade
86 questions
b7 matching heading
Lesson
•
1st Grade
89 questions
TA 5 - Unit 5 - Where will you be this weekend?
Lesson
•
5th Grade
88 questions
第5課の文法と言葉
Lesson
•
1st Grade
104 questions
revision gr 3 U16-19
Lesson
•
3rd Grade
107 questions
tiếng anh 6 unit 1
Lesson
•
1st - 5th Grade
81 questions
chuong II-ICDL 3
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Wayground Quiz Review for G2 Benchmark 3
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Area
Quiz
•
3rd Grade
17 questions
Fractions Review
Quiz
•
3rd Grade