
KIỂM TRA LÝ THUYẾT VL 12 - THÁNG 2
Presentation
•
Physics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Đặng Văn Mười
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 16 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Vật chất được cấu tạo từ đâu? (Theo mô hình động học phân tử)
Các phân tử
Hạt nhân và các electron
Proton và nơtron
Electron, lỗ trống và hạt nhân
2
Fill in the Blank
3
Multiple Choice
Câu 3: Phân tử P được cố định tại O và phân tử Q được thả nhẹ tại điểm A. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác F giữa hai phân tử theo khoảng cách r như hình vẽ bên. Thế năng phân tử có độ lớn cực tiểu tại đâu?
A
B
C
Vô cùng
4
Multiple Choice
Câu 4: Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
B. Phụ thuộc bản chất của vật rắn
C. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn
D. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
5
Fill in the Blank
6
Multiple Choice
Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?
A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.
B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).
C. Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.
D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λm trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.
7
Multiple Choice
Câu 7: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về sự nóng chảy/đông đặc của các chất rắn?
A. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy không đổi với áp suất bên ngoài nhất định
B. Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.
C. Chất rắn kết tinh nóng chảy ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.
D. Chất rắn vô định hình đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.
8
Multiple Choice
Câu 8: Có bao nhiêu ý đúng của những nhận định sau khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?
a. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.
b. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun.
c. Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.
d. Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy và đông đặc là như nhau ở cùng một điều kiện áp suất.
1
2
3
4
9
Multiple Choice
Câu 9: Có bao nhiêu ý sai ở dưới đây khi nói về mô hình động học phân tử?
a. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
b. Các phân tử chuyển động không ngừng.
c. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì nhiệt độ của vật càng lớn.
d. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
0
1
2
3
10
Fill in the Blank
11
Multiple Choice
Câu 11: Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể lỏng?
A. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng không đổi.
B. Khoảng cách giữa các phân tử gần nhau (lớn hơn kích thước phân tử nhưng không quá xa).
C. Các phân tử sắp xếp không trật tự như chất rắn, nhưng ổn định hơn so với chất lỏng.
D. Mật độ phân tử lớn hơn so với chất khí ở điều kiện thường.
A
B
C
D
12
Fill in the Blank
13
Multiple Choice
Câu 13: Đun nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Thế năng tương tác của các phân tử khí tăng lên.
B. Nội năng của khí tăng lên.
C. Động năng của các phân tử khí tăng lên.
D. Truyền nội năng cho chất khí.
A
B
C
D
14
Multiple Choice
Câu 14: Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?
A. Ngưng tụ B. Hóa hơi C. Thăng hoa D. Ngưng kết
A
B
C
D
15
Multiple Choice
Câu 15: Một vật được đun nóng từ 250C lên 400C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin tăng lên bao nhiêu Kelvin?
A. 40 K. B. 15 K. C. 273 K. D. 288 K.
A
B
C
D
16
Multiple Choice
Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu đúng về nhiệt độ ở các ý sau?
(1) Nhiệt độ là số đo độ nóng của một vật.
(2) Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là độ C (kí hiệu 0C).
(3) Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là Kelvin (kí hiệu K).
(4) Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế. Có nhiều loại nhiệt kế khác nhau.
(5) Nhiệt kế hoạt động dựa vào hiện tượng giãnD nở vì nhiệt của các chất.
(6) Giữa các thang đo nhiệt độ có mối quan hệ với nhau.
3
4
5
6
Câu 1: Vật chất được cấu tạo từ đâu? (Theo mô hình động học phân tử)
Các phân tử
Hạt nhân và các electron
Proton và nơtron
Electron, lỗ trống và hạt nhân
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
ĐẤU THẦU - ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
Presentation
•
University
9 questions
CHỦ ĐỀ CON LẮC LÒ XO
Presentation
•
12th Grade
10 questions
ĐỀ TN 52
Presentation
•
11th Grade
11 questions
Biểu thức tọa độ của các phép toán véc-tơ
Presentation
•
12th Grade
10 questions
ĐẠI HỘI III
Presentation
•
University
10 questions
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ BÀI 6
Presentation
•
12th Grade
13 questions
Tin 12_Bài 13. Khái niệm, vai trò của CSS
Presentation
•
12th Grade
11 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade