

ĐÀO TẠO SP CHO VAY BDS NHÓM KH VIP
Presentation
•
Specialty
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nam Hải
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 15 Questions
1
ĐÀO TẠO CHO VAY BĐS NHÓM KH VIP
By Nam Hải
2
Multiple Choice
Tiêu chí định danh KH Priority
-Sector 1890: 15 tr.đ <= TOI < 35 tr.đ
-Sector 1889: 35 tr.đ <= TOI < 70 tr.đ
-Sector 1888: TOI >= 70 tr.đ
-Sector 1890: 10 tr.đ <= TOI < 20 tr.đ
-Sector 1889: 20 tr.đ <= TOI < 60 tr.đ
-Sector 1888: TOI >= 60 tr.đ
-Sector 1890: 15 tr.đ <= TOI < 30 tr.đ
-Sector 1889: 30 tr.đ <= TOI < 70 tr.đ
-Sector 1888: TOI >= 70 tr.đ
3
Multiple Choice
Tiêu chuẩn định danh KH phân khúc Priority 1888 ( F - CLass) ?
-TOI>= 70 tr,đ hoặc TS tích lũy ròng >= 20 tỷ đồng
-TOI>= 60 tr,đ hoặc TS tích lũy ròng >= 15 tỷ đồng
-TOI>= 50 tr,đ hoặc TS tích lũy ròng >= 20 tỷ đồng
4
Multiple Choice
Theo quy định số 189/TB ngày 26/11/2024, trường hợp KH có TS ròng >= 20 tỷ cần định danh trước thời hạn thì thẩm quyền phê duyệt là ai?
Giám đốc Vùng
Phó GIám đốc Khối KHCN
Giám đốc Khối KHCN
5
Multiple Select
Tiêu chí định danh KH P Private?
-AUM thời điểm: 5 tỷ và đáp ứng một trong các điều kiện:
+ Chủ doanh nghiệp CIB/SME đang có quan hệ với MB hoặc
+Chứng minh thu nhập bình quân từ 200 triệu đồng/tháng trở lên hoặc
+Dư nợ thời điểm từ 20 tỷ đồng trở lên
- KH có uy tín và thu nhập tốt:
• Cán bộ từ cấp Thứ trưởng các Bộ và tương đương trở lên.
• KH có uy tín và thu nhập tốt do thành viên HĐQT, BKS, Ban điều hành của MB giới thiệu
Tứ thân phụ mẫu, vợ chồng, con của KH M.Private và X.Private
6
Multiple Choice
Tiêu chí định danh KH E Private?
1.Tài sản ròng: 150 tỷ hoặc
2.AUM: 25 tỷ hoặc
3.Thu nhập BQ/tháng: 300 tr,đ/ tháng
4.Dư nợ: 40 tỷ
1.Tài sản ròng: 100 tỷ hoặc
2.AUM: 10 tỷ hoặc
3.Thu nhập BQ/tháng: 300 tr,đ/ tháng
4.Dư nợ: 40 tỷ
1.Tài sản ròng: 200 tỷ hoặc
2.AUM: 20 tỷ hoặc
3.Thu nhập BQ/tháng: 400 tr,đ/ tháng
4.Dư nợ: 40 tỷ
7
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, độ tuổi nào được áp dụng SP?
+ Phân khúc Priority: từ 18 đến 70 tuổi
+ Phân khúc Private: từ 30 đến 60 tuổi
+Tại thời điểm kết thúc khoản vay: Tối đa 75 tuổi
+ Phân khúc Priority: từ 20 đến 70 tuổi
+ Phân khúc Private: từ 30 đến 60 tuổi
+Tại thời điểm kết thúc khoản vay: Tối đa 75 tuổi
+ Phân khúc Priority: từ 25 đến 70 tuổi
+ Phân khúc Private: từ 30 đến 70 tuổi
+Tại thời điểm kết thúc khoản vay: Tối đa 75 tuổi
8
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, quy định kinh nghiệm kinh doanh BĐS như thế nào?
Private:
- Tối thiểu 02 giao dịch mua/bán/chuyển nhượng BĐS trong vòng 24 tháng, và; - Tối thiểu 02 giao dịch trong vòng 12 tháng gần nhất
Priority
- Tối thiểu 06 giao dịch mua/bán/chuyển nhượng BĐS và/hoặc kinh nghiệm giao dịch bất động sản khác trong vòng 24 tháng,và; - Tối thiểu 04 giao dịch trong vòng 12 tháng gần nhất
Private:
- Tối thiểu 02 giao dịch mua/bán/chuyển nhượng BĐS trong vòng 24 tháng, và; - Tối thiểu 01 giao dịch trong vòng 12 tháng gần nhất
Priority
- Tối thiểu 04 giao dịch mua/bán/chuyển nhượng BĐS và/hoặc kinh nghiệm giao dịch bất động sản khác trong vòng 24 tháng,và; - Tối thiểu 02 giao dịch trong vòng 12 tháng gần nhất
9
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, quy định số tiền cho vay đối với KH Private như thế nào?
-Tối thiểu 10 tỷ đồng/Phương án
-Hà Nội, Hồ Chí Minh: giá trị cho vay tối đa 100 tỷ đồng
-Các khu vực còn lại: giá trị cho vay tối đa 50 tỷ đồng
-Tối thiểu 05 tỷ đồng/Phương án
-Hà Nội, Hồ Chí Minh: giá trị cho vay tối đa 200 tỷ đồng
-Các khu vực còn lại: giá trị cho vay tối đa 100 tỷ đồng
-Tối thiểu 05 tỷ đồng/Phương án
-Hà Nội, Hồ Chí Minh: giá trị cho vay tối đa 100 tỷ đồng
-Các khu vực còn lại: giá trị cho vay tối đa 50 tỷ đồng
10
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, quy định số tiền cho vay đối với KH Priority như thế nào?
Priority F,H
- Tổng mức cấp tối đa KH & vợ/chồng KH/chương trình: tối đa 50 tỷ đồng/Phương án vay vốn
Priority E
- Tổng mức cấp tối đa Khách Hàng & vợ chồng KH /chương trình: tối đa 20 tỷ đồng/ Phương án vay vốn. - Tổng dư nợ của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tối đa không quá 24 tỷ đồng (Dư nợ TSBĐ nhóm 2: bao gồm dư nợ tín dụng đã phát sinh tại MB & dư nợ cam kết tín dụng tại MB & tổng số tiền đề xuất cấp tín dụng)
Priority F,H
- Tổng mức cấp tối đa KH & vợ/chồng KH/chương trình: tối đa 30 tỷ đồng/Phương án vay vốn
Priority E
- Tổng mức cấp tối đa Khách Hàng & vợ chồng KH /chương trình: tối đa 20 tỷ đồng/ Phương án vay vốn. - Tổng dư nợ của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tối đa không quá 24 tỷ đồng (Dư nợ TSBĐ nhóm 2: bao gồm dư nợ tín dụng đã phát sinh tại MB & dư nợ cam kết tín dụng tại MB & tổng số tiền đề xuất cấp tín dụng)
Priority F,H
- Tổng mức cấp tối đa KH & vợ/chồng KH/chương trình: tối đa 100 tỷ đồng/Phương án vay vốn
Priority E
- Tổng mức cấp tối đa Khách Hàng & vợ chồng KH /chương trình: tối đa 20 tỷ đồng/ Phương án vay vốn. - Tổng dư nợ của Khách hàng và vợ/chồng khách hàng tại MB tối đa không quá 24 tỷ đồng (Dư nợ TSBĐ nhóm 2: bao gồm dư nợ tín dụng đã phát sinh tại MB & dư nợ cam kết tín dụng tại MB & tổng số tiền đề xuất cấp tín dụng)
11
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, quy định thời gian vay như thế nào?
-Tối thiểu: 12 tháng
- Tối đa: 96 tháng
-Tối thiểu: 12 tháng
- Tối đa: 84 tháng
-Tối thiểu: 12 tháng
- Tối đa: 60 tháng
12
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, mục đích MG3 không đi kèm MG 1,2 thì số tiền cho vay tối đa là bao nhiêu?
+ Giá trị tài trợ tối đa 15 tỷ đồng/Phương án MG3
+ Giá trị tài trợ tối đa 10 tỷ đồng/Phương án MG3
+ Giá trị tài trợ tối đa 05 tỷ đồng/Phương án MG3
13
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, phương thức trả nợ quy định thế nào?
+ Trả nợ gốc: Trả đều
+ Trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý/tối đa 06 tháng/lần
+ Trả nợ gốc: Cuối kỳ
+ Trả nợ lãi: Hàng tháng/hàng quý/tối đa 06 tháng/lần
14
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, tài sản bảo đảm được nhận khu vực nào?
-Khu vực 2
-Khu vực 1
Tất cả
15
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, quy định nguồn trả nợ gốc như thế nào?
Tài sản là Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại Khu vực 1: giá trị ghi nhận doanh thu từ bán BĐS ≥ 130% phần giá trị gốc phải trả từ nguồn bán BĐS & dư nợ tín dụng đã phát sinh tại MB và Dư nợ cam kết tín dụng tại MB của KH và vợ chồng KH hoặc bên thứ ba được đảm bảo bởi tài sản nà
Tài sản là Quyền sử dụng đất và/hoặc nhà ở tại Khu vực 1: giá trị ghi nhận doanh thu từ bán BĐS ≥ 125% phần giá trị gốc phải trả từ nguồn bán BĐS & dư nợ tín dụng đã phát sinh tại MB và Dư nợ cam kết tín dụng tại MB của KH và vợ chồng KH hoặc bên thứ ba được đảm bảo bởi tài sản nà
16
Multiple Choice
Theo SP BĐS dành cho KH Private/Priority, điều kiện nguồn trả nợ từ bán TSBD là gì?
Không yêu cầu
Tài sản làm nguồn trả nợ gốc phải thế chấp tại MB
ĐÀO TẠO CHO VAY BĐS NHÓM KH VIP
By Nam Hải
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Phòng bệnh sốt xuất huyết
Presentation
•
1st Grade
10 questions
Bài tập về đạo đức kinh doanh
Presentation
•
KG
9 questions
Study English A
Presentation
•
1st Grade
10 questions
UNIT 10 - YOUR DAY (STARTERS)
Presentation
•
2nd Grade
18 questions
TÌM HIỂU VỀ LỄ GIÁNG SINH (NOEL)
Presentation
•
2nd Grade
11 questions
9. Bài thực hành 2
Presentation
•
1st Grade
18 questions
ÔN TÂP VẬT LÍ 9
Presentation
•
KG
11 questions
ĐA DANG SINH HỌC - KHTN 6
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
24 questions
PBIS-HGMS Day 10
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 3
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 3 Review
Quiz
•
5th Grade
35 questions
Lufkin Road Middle School Student Handbook & Policies Assessment
Quiz
•
7th Grade
18 questions
Geo 11.3 Area of Circles and Sectors
Quiz
•
9th - 11th Grade