
Transformations (Part 1) - Symmetry
Presentation
•
Mathematics
•
2nd Grade
•
Medium
Ngo Van Minh
Used 3+ times
FREE Resource
11 Slides • 11 Questions
1
TRANSFORMATIONS – CÁC PHÉP BIẾN HÌNH
HÌNH CÓ TÍNH ĐỐI XỨNG – SYMMETRY.
By Ngo Van Minh
2
Các phép biến hình - Transformations:
+ Lật (Flip) – Đối xứng (Symmetry) – Phản xạ (Reflection).
+ Xoay, quay (Turn, rotation)
+ Trượt (Slide) – Tịnh tiến (Translation)
3
1. Tính đối xứng: Một hình có tính đối xứng là hình mà ta có thể chia nó thành 2 nửa bằng nhau bằng 1 đường thẳng, mà khi ta gấp hoặc lật một nửa này qua đường thẳng thì nó “chồng khít” vào nửa kia.
4
2. Trục đối xứng: Đường thẳng chia một hình thành hai nửa đối xứng được gọi là TRỤC ĐỐI XỨNG của hình. (A line of symmetry).
Ví dụ:
​
Giới thiệu về đối xứng, clip1: https://www.youtube.com/watch?v=YFzktJNmnPU
Giới thiệu về trục đối xứng, clip 2: https://www.youtube.com/watch?v=FYjIW_bJWcQ
5
3. HAI HÌNH đối xứng với nhau qua 1 trục đối xứng: là hai hình mà khi ta lật 1 hình qua trục đối xứng thì nó CHỒNG KHÍT lên hình kia. Ví dụ hai trang sách cạnh nhau.
6
Multiple Choice
Bài 1. Thảo luận về các chữ cái in hoa TA có trục đối xứng: Có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?
4
9
12
16
Khác
7
Bài 1. Ans: Có 16 chữ cái in hoa có trục đối xứng là:
A, B, C, D, E, H, I, K, M, O, T, U, V, W, X, Y.
​
8
Multiple Choice
Bài 2. Có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng ngang (Horizontal line of symmetry?
4
9
12
16
Khác
9
Bài 2. Ans: Có 9 chữ cái in hoa có trục đối xứng ngang là:
B, C, D, E, H, I, K, O, X.
​
10
Multiple Choice
Bài 3. Có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng dọc (Vertical line of symmetry?
4
9
11
16
Khác
11
Bài 3. Ans: Có 11 chữ cái in hoa có trục đối xứng dọc là:
A, H, I, M, O, T, U, V, W, X, Y
​
12
Fill in the Blanks
13
Bài 4. Ans: Có 3 chữ số điện tử (Digital digit) có trục đối xứng dọc là:
0. 1, 8
14
Fill in the Blanks
15
Bài 5. Ans: Có 4 chữ số điện tử (Digital digit) ó trục đối xứng ngang (horizontal line of symmetry) là:
0. 1, 3, 8
16
Multiple Choice
Bài 6. Một từ có tính chất Palindrome là một từ đọc xuôi hay ngược đều giống nhau. Có bao nhiêu từ Palindrome trong các từ sau?
BOB, MOM, IT, TIT, NON, WOW, DAD, MOON, NOON, CUC, EYE, SOS, MADAM, KAYAK.
11
12
13
14
Khác
17
Multiple Choice
Bài 7. Có bao nhiêu từ sau đây có trục đối xứng?
BOB, MOOM, WOW, KHOI, BICH, BEE, COCO, KAKA, COCCOC,
BOI, TIT, EM,
10
11
12
Khác
18
Fill in the Blanks
19
Fill in the Blanks
20
Fill in the Blanks
21
Fill in the Blanks
22
Bài 10. Solution
Xét các số có 1 chữ số, 2 chữ số có tính chất theo đề bài.
Số có 1 chữ số: có 3 số {0,1,8} thỏa mãn
Số có 2 chữ số: có 4 số thỏa mãn {11,88,25,52}
Số có 3 chữ số: abc nhìn trong gương sẽ là cba trong đó mỗi chữ số đều bị lật ngược lại.
+ b vẫn ở hàng chục, có 3 cách chọn b: {0,1,8}
+ ac chuyển thành ca (c,a lật ngược), có 4 số: 11, 88, 25, 52 (chú ý là 25 trong gương thẳng đứng vẫn là 25). Vậy có các số abc sau (12 số) thỏa mãn:
101, 111, 181, 808, 818, 888, 205, 215, 285, 502, 512, 582)
Ans: 12
TRANSFORMATIONS – CÁC PHÉP BIẾN HÌNH
HÌNH CÓ TÍNH ĐỐI XỨNG – SYMMETRY.
By Ngo Van Minh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 22
SLIDE
Similar Resources on Wayground
18 questions
Cuộc đua kì thú
Presentation
•
KG
16 questions
Bài 1 - Thông tin và Quyết định
Presentation
•
3rd Grade
17 questions
Bài 33. Nhiệt độ, đơn vị đo nhiệt độ (Tiết 1)
Presentation
•
3rd Grade
15 questions
3A3 - TOÁN - 17.9 - LUYỆN TẬP CHUNG
Presentation
•
3rd Grade
16 questions
Electrical Safety
Presentation
•
2nd Grade
17 questions
Tóc xoăn, tóc thẳng
Presentation
•
2nd Grade
17 questions
TV_TẬP ĐỌC_MẸ_TV2
Presentation
•
2nd Grade
17 questions
Competency_Creative
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
addition facts
Quiz
•
2nd Grade
8 questions
Week 1.2 Step-up to 3rd Grade TEK 2.2A
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Addition Facts within 20
Quiz
•
1st - 3rd Grade
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
22 questions
Addition and Subtraction Facts
Quiz
•
1st - 2nd Grade
13 questions
Place Value Review
Quiz
•
2nd - 4th Grade