

MỸ PHẨM VÀ TPCN_CÔ SLIHA
Presentation
•
Professional Development
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
BÁCH GIAO
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 93 Questions
1
Multiple Choice
Thực phẩm dinh dưỡng y học được sử dụng
d. Điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế
c. Chỉ dùng riêng cho trẻ em để hỗ trợ điều trị bệnh
b. Chỉ dùng riêng cho trẻ em để điều trị bệnh
a. Chỉ ăn bằng ống xông để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh
2
Multiple Choice
Tế bào thực hiện chức năng miễn dịch của da là:
d. Tế bào sừng
c. Tế bào Langerhans
b. Nguyên bào sợi
a. Tế bào sắc tố
3
Multiple Choice
Acid béo omega – 3 giúp cải thiện tình trạng:
D. Giảm protein niệu ở những người mắc bệnh thận.
C. Viêm khớp do làm tăng sản xuất TNF - a
B. Bốc hỏa ở phụ nữ trong giai đoạn tiền mãn kinh
A. Rối loạn của thận do giảm nồng độ triglycerid, giảm huyết áp
4
Multiple Choice
Probionate trong đại tràng có chức năng:
d. Ức chế thủy phân tinh bột và giảm tổng hợp cholesterol
c. Cung cấp năng lượng cho tế bào biểu bì đại tràng và ức chế tế bào ung thư
b. Tăng thủy phân tinh bột và giảm tổng hợp cholesterol
a. Tăng thủy phân tinh bột và tăng tổng hợp cholesterol
5
Multiple Choice
Cách làm tăng hiệu quả của Probiotic:
d. Sử dụng kết hợp với những thực phẩm giàu chất xơ
c. Sử dụng kết hợp với chất kháng sinh
b. Sử dụng kết hợp với những thực phẩm giàu protein
a. Sử dụng kết hợp với những thực phẩm giàu năng lượng
6
Multiple Choice
Tác dụng của Probiotic đến vi khuẩn đường ruột
D. Điều hòa hoạt động trao đổi chất của cơ thể
C. Điều hòa hoạt động của não bộ
B. Giúp tiêu diệt hệ vi sinh vật đường ruột
A. Tăng sự dung nạp lactose
7
Multiple Choice
Các chủng Probiotic có khả năng tổng hợp:
D. Vitamin E
C. Vitamin C
B. Vitamin B
A. Vitamin A
8
Multiple Choice
Cơ chế tạo “Gốc tự do” trong cơ thể:
D. Không tồn tại gốc tự do trong cơ thể do đã có cơ chế tự bảo vệ
C. Sinh ra do hô hấp tự nhiên và tác động của các tác nhân gây oxy hóa
B. Bởi các tác nhân cơ học tác động vào
A. Do quá trình hô hấp nhân tạo
9
Multiple Choice
Các sắc tố tự nhiên có vai trò sinh học trong cơ thể:
D. Tốt cho da, không có tác dụng phụ
C. Là chất chống oxy hóa
B. Giúp cải thiện trí nhớ
A. Gây ung thư nếu sử dụng với số lượng lớn
10
Multiple Choice
Sản phẩm gồm các thành phần: EPA 90mg, DHA 55mg, vitamin E 30UI, Inulin được xếp vào loại:
D. Thực phẩm dinh dưỡng y học
C. Thực phẩm thông thường
B. Thực phẩm bổ sung
A. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
11
Multiple Choice
Vai trò của chất xơ trong hỗ trợ điều trị điều hòa năng lượng chống béo phì:
D. Tăng nhu động dạ dày để tiêu hóa thức ăn
C. Tăng tốc độ hấp thu và tiêu hóa mỡ, tinh bột
B. Ức chế trung tâm kiểm soát nó ở não
A. Ức chế men tiêu hóa lipase và amylase
12
Multiple Choice
Tìm câu Sai trong các câu sau về tác hại của gốc tự do:
D. Gây mất chức năng mô và các cơ quan trong cơ thể
C. Làm tế bào chết theo lập trình apoptosis
B. Làm thay đổi chức năng bình thường của tế bào
A. Tấn công vào các tế bào bình thường gây tổn thương tế bào
13
Multiple Choice
Những lưu ý khi sử dụng cá biển và dầu cá biển:
D. Có tác dụng tốt khi sử dụng mỡ gia súc và các dầu khác
C. Có tác dụng trị liệu khi bệnh đã phát
B. Tăng sự tiết kích thích tố hạ đường huyết
A. Sử dụng quá nhiều dầu cá có thể sinh các gốc tự do trong cơ thể
14
Multiple Choice
Chọn câu sai. Chất chống oxy hóa có vai trò
d. Điều hòa hệ miễn dịch của cơ thể
c. Ngăn ngừa, ức chế sự hình thành các gốc tự do
b. Phá vỡ ngay từ đầu chu trình oxy hóa bằng cách cướp đi các gốc tự do
a. Biến đổi các gốc tự do không ổn định về trạng thái ổn định
15
Multiple Choice
Tác dụng phòng chống bệnh tật của cá biển chủ yếu là:
D. Các chất béo bão hòa
C. Chất béo omega trong dầu cá biển
B. Các nguyên tố siêu vi lượng không ảnh hưởng đến sức khỏe: As, Cd, Hg, Pb.
A. Các nguyên tố vi lượng như Na, P, Zn, Mg, Se...
16
Multiple Choice
Sản phẩm gồm các thành phần: đạm whey (50% whey:50% casein), hỗn 0/1 hợp chất xơ 50%, hỗn hợp chất béo giàu MUFA, PUFA tốt cho tim mạch (có chứa 80% chất béo không bão hòa), cung cấp đầy đủ dưỡng chất, vitamin và khoáng chất nên có thể dùng thay thế hoàn toàn hoặc bổ sung một phần bữa ăn.
D. Thực phẩm dinh dưỡng y học
C. Thực phẩm thông thường
B. Thực phẩm bổ sung
A. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
17
Multiple Choice
Chọn câu sai. Synbiotic có đặc điểm:
d. Thay đổi pH môi trường dịch dạ dày
c. Tăng hiệu quả của Probiotic trong ruột già
b. Cải thiện sự sống sót của các chủng khuẩn qua hệ dạ dày và ruột trên
a. Là sự kết hợp Probiotic và Prebiotic
18
Multiple Choice
Tìm câu sai trong các phát biểu về chất xơ chức năng trong dinh dưỡng
D. Ngăn sự tái hấp thu cholesterol
C. Tăng hấp phụ độc tố trong đường ruột
B. Được tiêu hóa, hấp thu ở dạ dày, ruột non
A. Có tác dụng kích thích nhu động ruột
19
Multiple Choice
Theo WHO sức khỏe là.
d. Không có bệnh tật, thỏa mãn được các nhu cầu và thoải mái về thể chất, tâm thần, XH
c. Không có bệnh tật và thoải mái về thể chất, tinh thần, XH
b. Không có bệnh tật và thỏa mãn các nhu cầu về XH
a. Không có bệnh tật và các nhu cầu được đáp ứng
20
Multiple Choice
Thiếu acid béo omega - 3, DHA/EPA có thể gây ra các vấn đề sức khỏe
d. Tăng sức mạnh cho thành mạch máu ngoại vi
c. Tăng tình trạng trầm cảm
b. Giảm cục máu đông trong máu
a. Giảm hàm lượng mỡ triglycerid trong máu
21
Multiple Choice
Các chủng khuẩn Probiotic sẽ ức chế các vi sinh vật gây hại phát triển bằng cách:
D. Cạnh tranh vị trí gắn lên nội mô ruột
C. Tạo một hệ đệm dể duy trì sự ổn định của vi khuẩn gây bệnh
B. Tạo các hợp chất kháng khuẩn (bacteriocin) để kích thích sự phát triển vi sinh vật gây hại
A. Làm giảm pH của hệ đường ruột để các vi sinh vật gây bệnh có thể phát triển
22
Multiple Choice
Chọn câu sai. Vai trò chất xơ trong hỗ trợ giảm cholesterol?
d. Tạo chất ức chế tổng hợp cholesterol
c. Cản trở hấp thu mỡ do tinh nhớt
b. Làm tăng rỗng dạ dày
a. Cắt đứt chu trình ruột gan
23
Multiple Choice
Chất xơ hòa tan có đặc điểm
d. Là những hợp chất có liên kết beta nên cơ thể người có men tiêu hóa chúng
c. Là hợp chất có cấu trúc liên kết với nhiều đơn vị đường nên tan tốt trong nước
b. Tiêu hóa, hấp thu tốt ở dạ dày và ruột non
a. Khi đun nóng trong nước thì tan ra tạo dịch nhầy
24
Multiple Choice
Khi sử dụng Prebiotic không có tác dụng nào dưới đây:
D. Gia tăng đáp ứng miễn dịch
C. Hạ cholesterol
A. Cải thiện nhu động ruột
B. Giảm sự phát triển của một số chủng Probiotic
25
Multiple Choice
“Bệnh lý gốc tự do” là tình trạng:
D. Oxy hóa sinh học tạo năng lượng cho cơ thể
C. Cân bằng giữa quá trình oxy hóa và chống oxy hóa tạo gốc tự do
B. Oxy hóa trực tiếp lên một số cơ chất nhạy cảm trong tế bào tạo gốc tự do
A. Gốc tự do thúc đẩy nhanh quá trình loại các tế bào lão hóa
26
Multiple Choice
Ảnh hưởng nào sau đây không do Probiotic mang lại cho cơ thể:
D. Chống tăng khối u, bảo vệ đường ruột, củng cố hệ thống miễn dịch
C. Tăng khả năng tiêu hóa và hấp thu đường lactose
B. Giảm cholesterol và triglycerid
A. Tăng cường đốt cháy năng lượng cho cơ thể
27
Multiple Choice
Thực phẩm chức năng không được gọi là thuốc, bởi vì so với thuốc thực phẩm chức năng chưa có bằng chứng khoa học cụ thể ở giai đoạn nghiên cứu:
D. Tùy chọn 4
C. Invivo
B. Invitro
A. Lâm sàng
28
Multiple Choice
Chọn câu đúng:
d. Probiotic không hao hụt khi sử dụng
c. Probiotic giúp làm tăng đường huyết trong máu
b. Probiotic là những vi sinh vật có khả năng sống sót qua hệ tiêu hóa và phát triển trong ruột
a. Sử dụng thực phẩm chức năng probiotic quá liều sẽ gây ra bệnh tiêu chảy
29
Multiple Choice
Thực phẩm chức năng được chế biến theo công thức:
d. Loại bổ thành phần bất lợi, bổ sung những hoạt chất tân dược có lợi
c. Từ thảo dược, tách những hoạt chất mang hoạt chất sinh học
b. Không loại bỏ các chất bất lợi
a. Loại bỏ thành phần bất lợi, bổ sung thành phần có lợi
30
Multiple Choice
Lycopene không có vai trò:
B. Bảo vệ cơ thể chống lại một số kiểu ung thư
D. Là chất xơ tan có chứng năng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch
C. Chống lại bệnh Azhemer
A. Là chất chống oxy hóa mạnh
31
Multiple Choice
Tế bào thực hiện chức năng miễn dịch của da là.
d. Nguyên bào sợi
b. Tế bào Langerhans
c. Tế bào sắc tố
a. Tế bào sừng
32
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng
d. Biểu bì được nuôi dưỡng trực tiếp nhờ các mạch máu dưới da
b. Khi tiếp xúc với tia UV, lớp sừng của biểu bì có xu hướng mỏng đi
c. Trung bì gồm 2 lớp là lớp nhú và lớp dưới
a. Trung bì có thể dày từ 0,05 – 1mm
33
Multiple Choice
Bước sóng từ 340 – 400 hm là vùng
D. UVA I
C. UVA II
B. UVB
A. UVC
34
Multiple Choice
Tóc được hình thành trong nang tóc, nhú khỏi tuyến dầu quanh nang tóc, hành tóc tăng trưởng rất nhanh. Đây là đặc điểm của giai đoạn
d. Anagen
c. Catagen (ngừng tăng trưởng)
b. Telogen (thoái hóa)
a. Anagen và Catagen
35
Multiple Choice
Tế bào sừng, tế bào sắc tố, tế bào Langerhans ở lớp nào của da .
D. Trung bì
C. Biểu bì và trung bì
B. Biểu bì
A. Hạ bì
36
Multiple Choice
Có khả năng lọc được đồng thời UVA và UVB, được FDA chấp thuận sử dụng trong kem chống nắng, đó là
D. Zinc oxide
C. Ensulizole
B. Padimate O
A. Oxybenzone
37
Multiple Choice
Thực phẩm chức năng Vitamin và khoáng chất, sử dụng nhằm bổ sung Vitamin và khoáng chất cho cơ thể cùng với chế độ ăn hằng ngày. Đây là đặc điểm của .
d. Thực phẩm cho chế độ ăn đặc biệt
c. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
b. Thực phẩm bổ sung
a. Thực phẩm tăng cường vi chất
38
Multiple Choice
Chọn câu sai.
d. Collagen và protein dạng sợi chiếm 75% trong lượng của trung bì.
c. Chất nền gian bào được tổng hợp từ các lớp dưới của trung bì
b. Mô liên kết ở trung bình gồm hệ thống sợi Collagen và elastin
a. Sự lão hóa là do sự thiếu hụt của 3 yếu tố Collagen, elastin và acid hyaluronic
39
Multiple Choice
Vai trò của chất xơ trong hỗ trợ điều trị điều hòa năng lượng chống béo phì:
D. Tăng nhu động dạ dày để tiêu hóa thức ăn
C. Tăng tốc độ hấp thu và tiêu hóa mỡ, tinh bột
B. Ức chế trung tâm kiểm soát nó ở não
A. Ức chế men tiêu hóa lipase và amylase
40
Multiple Choice
Nhóm sản phẩm nào sao đây không phải Thực Phẩm Chức năng
d. Thực phẩm dành cho chế độ ăn đặc biệt
c. Thực phẩm bổ sung
b. Thực phẩm tăng cường vi chất
a. Thực phẩm dinh dưỡng y học
41
Multiple Choice
Probiotic có ích lợi đối với cơ thể, ngoại trừ:
d. Cân bằng hệ vi sinh đường ruột cho người đang điều trị kháng sinh
c. Nhuận trường
b. Giảm Cholesterol xấu
a. Giảm nguy cơ ưng thư ruột kết
42
Multiple Choice
Các liên kết hóa học nằm ở…của thân tóc,bao gồm các liên kết…làm tóc có độ bền cao và liên kết…làm tóc có tính linh hoạt
D. Lớp giữa /hydro/disulfur
C. Lớp biểu bì/hydro/disulfur
B. Lớp biểu bì/disulfur/hydro
A. Lớp giữa/disulfur/hydro
43
Multiple Choice
Nguyên nhân gây ra gàu ở da đầu là do vi nấm
D. Malassezia obusa
C. Malassezia dermatis
B. Malassezia globosa
A. Malassezia ovalis
44
Multiple Choice
Đặc điểm của chất xơ hòa tan là.
d. Tạo ra nhiều năng lượng
c. Bị lên men trong ruột kết
b. Không bị tiêu hóa và hấp thụ trong ruột già
a. Không hòa tan trong nước
45
Multiple Choice
Hoạt chất có tác dụng chống nấm gây ra gàu ở da đầu bằng cách ngăn chặn sự sinh tổng hợp ergosterol của nấm là
d. Ketoconazol
c. Selenium sulfid
b. ZPT
a. Ciclopirox
46
Multiple Choice
Avobenzon chống nắng theo cơ chế nào ?
d. Tất cả sai
c. Cơ chế hóa học
b. Tất cả đều đúng
a. Cơ chế vật lý
47
Multiple Choice
Acid béo thiết yếu là?
d. Alpha - linolenic acid
c. DHA
b. Gama – linolenic acid
a. ARA
48
Multiple Choice
FDA của Mỹ chấp thuận sử dụng _______chất lọc tia UV dùng trong MP
d. 28
c. 16
b. 18
a. 26
49
Multiple Choice
Có tác dụng thúc đẩy các tế bào có nguồn gốc trong mô (sụn, xương, ṣơi ...) ̣ phân chia, tham gia vào quá trình t̀ổng hợp c̣ác chất căn bản của sụn kḥớp. Đây là vai trò của nhân tố tăng trưởng
D. TGF – β
C. VEGF
B. EGF
A. PDGF
50
Multiple Choice
Chọn câu sai. Chất chống oxy hóa có vai trò
d. Điều hòa hệ miễn dịch của cơ thể
c. Ngăn ngừa, ức chế sự hình thành các gốc tự do
b. Phá vỡ ngay từ đầu chu trình oxy hóa bằng cách cướp đi các gốc tự do
a. Biến đổi các gốc tự do không ổn định về trạng thái ổn định
51
Multiple Choice
Retinoid có tác dụng làm giảm dấu hiệu lão hóa trên da là do
d. Ức chế Enzym collagenase
c. Tất cả sai
b. tăng cường tổng hợp chất nền gian bào của nguyên bào sợi
a. Tất cả đúng
52
Multiple Choice
Hoat cḥất có tác dung cḥống nấm gây ra gàu ở da đầu bằng cách ức chế hoaṭ đông c̣ủa các đai phân ṭử cần thiết cho quá trinh hô h̀ấp của tế bào nấm là:
D. Piroctone Olamine
C. Zinc Pyrithione (ZPT)
B. Ketoconazole
A. Ciclopirox
53
Multiple Choice
Chọn câu sai. Sử dụng thực phẩm chức năng nhằm mục đích:
d. Góp phần điều trị một số bệnh mãn tính
c. Tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng
b. Tạo cho cơ thể có 1 sức khỏe sung mãn
a. Giảm nguy cơ và tác hại của bệnh tật
54
Multiple Choice
Đặc điểm chủ yếu của một Prebiotic là
d. Làm tăng pH trong ruột
c. Là chất xơ dễ tiêu hóa, hấp thụ
b. Không được lên men do hệ tiêu hóa không có Enzym
a. Có khả năng di chuyển xuống ruột già mà không bị biến đổi ở dạ dày và ruột non
55
Multiple Choice
Có tác dụng thúc đẩy tăng trưởng và biệt hóa của tế bào biểu bì, hình thành mạch máu, hình thành Collagen, đây là nhân tố tăng trưởng
D. TGF – β
C. VEGF
B. EGF
A. PDGF
56
Multiple Choice
Có 2 loại sắc tố là Eumelanin hạt nhỏ tròn thường có màu Pheolanin và không có hình dáng nhất định, thường có màu sáng
D. Pheomelanin/sáng,Eumelanin/sẫm
C. Eumelanin/sẫm,Pheomelanin/sáng
B. Eumelanin/sáng,Phenomelanin/sáng
A. Pheomelain/sẫm,Eumelanin/sáng
57
Multiple Choice
Khả năng chống đỡ và độ bền cơ học của da do các yếu tố nào quy định ?
D. Tất cả đúng
C.Tất cả sai
B. Sợi collagen và elastin
A. ACID HYALURONIC
58
Multiple Choice
Hơp chất nào là prebiotic điển hình ?
D. Xylitol
C. Cellulose
B. Sorbitol
A. Inulin
59
Multiple Choice
Botulinum toxin có tác dụng xóa nếp nhăn động do.
d. Bổ sung acid hyaluronic thiếu hụt dưới da
c. Làm đầy vùng da có nếp nhăn
b. Ức chế phóng thích acetylcholin gây liệt phản hồi
a. Các yếu tố tăng trưởng tự nhiên kích thích sản xuất collagen ở trung bì
60
Multiple Choice
Prebiotic là thuật ngữ dùng để chỉ các loại xơ __________, thuộc nhóm ______, không bị tiêu hóa ở dạ dày và ruột non
d. Hòa tan/ oligosaccharide
c. Không hòa tan/ oligosaccharide
b. Hòa tan/ polysaccharide
a. Không hòa tan/ polysaccharide
61
Multiple Choice
DHA là acid béo thuộc họ:
D. ω 9
C. ω 3
B. ω 7
A. ω 6
62
Multiple Choice
Trong những câu sau, câu nào đúng về các loài vi khuẩn Probiotic:
d. Chúng tiết ra các enzyme tiêu hóa các chất dinh dưỡng mà cơ thể vật chủ không thể tiêu hóa được tạo ra các acid hữu cơ làm tăng pH ruột già
c. Các vi khuẩn Probiotic khi vào cơ thể chúng có năng sinh sôi, nảy nở trong ống tiêu hóa, nhất là ruột già
b. Các vi khuẩn Probiotic khi vào cơ thể chúng không có năng sinh sôi, nảy nở trong ống tiêu hóa, nhất là ruột già
a. Chúng ức chế cả vi khuẩn có lợi và có hại trong đường ruột để bảo vệ tốt ống tiêu hóa của vật chủ
63
Multiple Choice
Curcumin là hoạt chất có tác dụng.
d. kích thích sự tạo thành gốc tự do
c. Tăng cường chống oxy hóa sơ cấp và thứ cấp
b. Chống oxy hóa sơ cấp
64
Multiple Choice
Chọn câu sai. Sử dụng thực phẩm chức năng nhằm mục đích:
d. Góp phần điều trị một số bệnh mãn tính
c. Tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng
b. Tạo cho cơ thể có 1 sức khỏe sung mãn
a. Giảm nguy cơ và tác hại của bệnh tật
65
Multiple Choice
Botulinum toxin gây liệt phản hồi do
d. Ức chế sự phóng thích acetylcholin
c. Ức chế sự di chuyển của Ion calci qua màng
b. Tất cả sai
a. Tất cả đúng
66
Multiple Choice
Các hoạt chất sau hoạt chất nào không dùng cho MP
d. Butylparaben và các muối
c. Pro-Vit B5 (panthenol)
b. Alpha-tocopherol
a. Beta-carotene tiền Vit A
67
Multiple Choice
Các hoạt chất sau đây: Acid Kojic, Acid Azelaic, Acid Ascorbid có tác dụng gì
d. Chống lão hóa
c. Chống nắng
b. Chống sạm da
a. Giữ ẩm
68
Multiple Choice
Chất nào sau đây có tác dụng tạo Keratin, chống bạc tóc, rụng tóc
d. Alpha – Tocopherol
c. Niacin
b. Biotin
a. Inositol
69
Multiple Choice
Chất nào sau đây được sử dụng trong dầu gội kiểm soát gàu?
d. Kẽm Pyrithion (ZPT)
c. Benzylparaben
b. Isopropylparaben
a. Kẽm methionin
70
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất
d. Da là hệ cơ quan che chở bao gồm biểu bì, hạ bì, Mô mỡ
c. Da là hệ cơ quan che chở bao gồm thượng bì, chân bì, Trung bì
b. Da là hệ cơ quan che chở bao gồm biểu bì, thượng bì, chân bì
a. Da là hệ cơ quan che chở bao gồm biểu bì, chân bì, hạ bì (Hạ bì gồm nhiều mô liên kết lỏng lẻo chứa nhiều mô mỡ)
71
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất
d. Biều bì có 5 lớp: Lớp sừng, lớp bóng, lớp sáng, lớp hạt, lớp đáy
c. Biều bì có 6 lớp: Lớp sừng, lớp bóng, lớp sáng, lớp hạt, lớp gai, lớp đáy
b. Biều bì có 5 lớp: Lớp sừng, lớp bóng, lớp sáng, lớp gai, lớp đáy
a. Biều bì có 5 lớp: Lớp sừng, lớp bóng, lớp hạt, lớp gai, lớp đáy
72
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất
d. Các TB trong lớp biểu bì: TB keratin, TB xúc giác, TB Langerhans
c. Các TB trong lớp biểu bì: TB keratin, TB sắc tố, TB Langerhans, TB xúc giác
b. Các TB trong lớp biểu bì: TB sắc tố, TB Langerhans, TB Xúc giác
a. Các TB trong lớp biểu bì: TB keratin, TB sắc tố, TB Langerhans
73
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất
d. Có nhiều tuyến bã
c. Thường tiếp xúc với môi trường
a. Là vùng da mỏng
b. Không có hệ thống miễn dịch bên dưới
74
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất
d. Bản chất hóa học của các chất màu là Pheomelanin màu đen
c. Bản chất hóa học của các chất màu là Eumelatin màu vàng đến nâu
b. Bản chất hóa học của các chất màu là Melanin gồm Eumelatin màu đen và Pheomelanin màu vàng đến nâu
a. Bản chất hóa học của các chất màu là Melanin gồm 2 nhóm Eumelatin màu vàng đến nâu và Pheomelanin màu đen
75
Multiple Choice
Danh mục TPCN cho TE dưới 6 tuổi nào không thuộc diện kê khai giá?
d. TP dùng cho chế độ ăn đặc biệt
c. TP bổ sung, bao gồm SP dinh dưỡng dùng cho TE đến 36 tháng tuổi
b. Thực phẩm dinh dưỡng y học
a. Thực phẩm bảo vệ SK
76
Multiple Choice
Da có các chức năng sau, trừ
d. Chế tiết
c. Tạo các dấu hiệu giới tính
b. Nhận cảm giác
a. Bảo vệ
77
Multiple Choice
Đặc điểm của chất xơ không hòa tan là:
d. Không bị tiêu hóa và hấp thu trong dạ dày và ruột non
c. Tan tốt trong nước
b. Tạo ra rất ít năng lượng
a. Bị lên men trong ruột già
78
Multiple Choice
Để điều trị bệnh vảy nến với đèn, trong y học dùng tia UV nào
d. Tất cả đều đúng
c. UVB
b. UVA
a. UVC
79
Multiple Choice
Giới hạn Mrthylisothiazolinone (MIT) được sử dụng với vai trò là chất bảo quản trong SPMP rửa trôi với nồng độ tối đa là bao nhiêu?
d. 0.0045% (45ppm)
c. 0.0035% (35ppm)
b. 0.0025% (25ppm)
a. 0.0015% (15ppm)
80
Multiple Choice
Hoạt chất nào sau đây có công dụng xóa vết nhăn, kích thích mọc tóc, trị mụn trứng cá, mụn viêm
d. Selenium sulfit
c. Kẽm pyrithion
b. Minoxidil
a. Azelaic
81
Multiple Choice
Hoạt chất nào sau đây không có trong thành phần Mi phẩm làm trắng da
d. Acid Tricloroacetic OR Acid Hylaruronic
c. Acid Ascorbic
b.Acid Azelaic
a. Acid Kojic
82
Multiple Choice
Inulin là polymer của:
D. Mannose
C. Gaclactose
B. Fructose
A. Glucose
83
Multiple Choice
Màu sắc da và tóc được hình thành từ sự kết hợp của 2 dạng Melanin ……..hạt nhỏ, tròn mịn, tạo ra màu da nâu và đen ……..không có hình dạng nhất định, thường thấy ở người da sáng (màu vàng đến màu nâu)
d. Glutathion/Cysterin
c.Eumelanin/Pheomelanin
b. Eumelanin/Tyrosin
a. Oestrogen/Testosteron
84
Multiple Choice
Nhiệt độ ổn định của cơ thể được duy trì nhờ các yếu tố sau, trừ một
d. Độ dày của biểu bì
a. Tuyến mồ hôi
c. Tuần hoàn da
b. Các thụ thể cơ học
85
Multiple Choice
Nguyên nhân rụng tóc là do?
d. Tất cả đúng
c. Sự mất cân bằng Testosterol ở nam, Estrogen ở nữ, mất cân bằng nội tiết tố tuyến giáp
b. Di truyền
a. Dinh dưỡng thiếu Vit, protein, chất khoáng, kẽm
86
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của acid béo không no đa nối đôi:
D. Làm giảm hấp thụ glucose trong thức ăn
C. Là thành phần quan trọng cấu thành tế bào não
B. Là nguyên liệu tổng hợp nhiều hợp chất nội tiết sinh học quan trọng
A. Cải thiện hiệu quả bệnh tim mạch
87
Multiple Choice
Sản phẩm nào sau đây không được phân loại là MP?
d. Sản phẩm khử mùi và chống mùi
c. Xà phòng tắm, xà phòng khử mùi
b. Nước hoa/nước thơm dùng vệ sinh
a. Nước hoa xịt phòng
88
Multiple Choice
Sự đàn hồi, sự tích diện, độ ẩm, độ bền và tính linh hoạt là
d. Tất cả đúng
c. Chu trình tăng trưởng của tóc
b. Tính chất hóa học của tóc
a. Tính chất vật lý của tóc
89
Multiple Choice
Titan dioxit, Avobenzol có có công dụng gì?
d. Tất cả đều đúng
c. Chất trị mụm
b. Chất chống nắng
a.Chất chống rụng tóc
90
Multiple Choice
Tia UV nào nguy hiểm nhất cho da
d. Tất cả đều đúng
c. UVB
b. UVA
a. UVC
91
Multiple Choice
Thân TB sắc tố thường nằm ở lớp?
d. Nhú chân bì
c. Hạt
b. Gai
a. Sinh sản
92
Multiple Choice
Thụ thể thần kinh da nào sau đây thuộc thần kinh có vỏ bao
d. Dây thần kinh tận cùng
c. Thể Meissner
b. Đám rối chân lông
a. Đĩa đệm xúc giác
93
Multiple Choice
Tretionin có công dụng là
d. Tất cả đều đúng
c. Chất trị mụn
b. Chất chống rụng tóc
a. Chất xóa vết nhăn, chống lão hóa da
Thực phẩm dinh dưỡng y học được sử dụng
d. Điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh dưới sự giám sát của nhân viên y tế
c. Chỉ dùng riêng cho trẻ em để hỗ trợ điều trị bệnh
b. Chỉ dùng riêng cho trẻ em để điều trị bệnh
a. Chỉ ăn bằng ống xông để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 93
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
88 questions
Hội thi rung chuông vàng
Presentation
•
University
89 questions
Luyện phát âm tiếng Nga cơ bản
Presentation
•
University
81 questions
OPTIMALISASI KOMBEL_A3 DAN A4
Presentation
•
Professional Development
85 questions
Protocoles médicaux
Presentation
•
University
85 questions
Unités 2-3
Presentation
•
University
82 questions
EF1 - 1C What's your Email?
Presentation
•
Professional Development
87 questions
Project Integration Management Interactive Lesson
Presentation
•
University
92 questions
Tema 6
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade