
K8 Luyện tập: Mol và Tỉ khối chất khí
Presentation
•
Chemistry
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Phương An
Used 7+ times
FREE Resource
7 Slides • 44 Questions
1
Luyện tập: Mol và Tỉ khối chất khí
2
Mol (khí hiệu là n) là lượng chất chứa 6,022 x 1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
6,022 x 1023 gọi là NA (số Avogadro)
Mol là gì?
3
Multiple Choice
Số Avogadro được khí hiệu là....
NA
NO
NE
M
4
Multiple Choice
Số Avogađro có giá trị là....
6,022 x 1022.
6,022 x 1023.
6,022. x 1024.
6,022x 1025.
5
Multiple Choice
1 mol nguyên tử H chứa ... nguyên tử H ?
6,022 x1022.
6,022x1023.
6,022x 1024.
6,022x 1025.
6
Multiple Choice
Trong 2 mol CO2 có bao nhiêu phân tử CO2 ?
6,022x 1023.
9,033.x1023.
12,044x1023.
18,055.x1023.
7
Multiple Choice
Số nguyên tử Fe trong 0,05 mol sắt (Fe) là
3,011 x 1022 nguyên tử Fe
2,500 x 1022 nguyên tử Fe
1,2 x 1023 nguyên tử Fe
4,0x 1021 nguyên tử Fe
8
Multiple Choice
Số mol của 1,5055x 1024 phân tử oxygen là....
3 mol.
3,5 mol.
9
Multiple Choice
Số mol của 12,04 x 1023 phân tử Cl2 là.....
10
Khối lượng mol (kí hiệu là M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
Đơn vị: g/mol.
Khối lượng mol
11
Multiple Choice
Khối lượng mol được khí hiệu là....
m
n
M
12
Multiple Choice
Khối lượng mol có đơn vị là...
mol
gam
lít
13
Multiple Choice
Khối lượng mol của Carbon (C) được kí hiệu là
MC
mC
nC
14
Multiple Choice
Khối lượng mol của nước (H2O) được kí hiệu là...
mH2O
MHO
MH2O
15
Multiple Choice
Khối lượng nguyên tử của C (Carbon) là 12 amu. Hỏi khối lượng mol (M) của nguyên tử C là bao nhiêu?
12 amu
12 g/mol
12 g.mol
16
Multiple Choice
Tính khối lượng mol của khí CO2.Biết khối lượng mol của C và O lần lượt là 12 g/mol và 16 g/mol
28 g/mol
12 g/mol
16 g/mol
44 g/mol
17
Multiple Choice
Tính khối lượng mol của khí SO2. .Biết khối lượng mol của S và O lần lượt là 32 g/mol và 16 g/mol
18
Multiple Choice
Tính khối lượng mol của CaCO3. Biết khối lượng mol của Ca, C, O lần lượt là 40 g/mol, 12 g/mol, 16 g/mol
19
Công thức tính số mol
(theo khối lượng)
20
Multiple Choice
Số mol được kí hiệu là...
m
n
M
V
21
Multiple Choice
Số mol (n) có đơn vị là...
g/mol
lít
gam
22
Multiple Choice
Công thức tính số mol (n) là:
n = m : M
n = m x M
n = M : m
23
Multiple Choice
Số mol của 11,2 gam sắt (Fe) là... Biết khối lượng mol của sắt (MFe) là 56 gam/mol.
24
Multiple Choice
Số mol của 27 gam nước (H2O) là …… Biết MH = 1 g/mol; MO = 16 gam/mol.
25
Multiple Choice
Khối lượng chất ứng với n mol chất đó được kí hiệu là....
m
n
M
V
26
Multiple Choice
Công thức nào tính m sau đây là đúng?
Trong đó m là khối lượng chất ứng với n mol chất đó.
n = m : M
n = M : m
27
Multiple Choice
0, 15 mol Al có khối lượng bao nhiêu gam? Biết MAl = 27 gam/mol
28
Multiple Choice
0, 5 mol khí CO2 có khối lượng bao nhiêu gam?
29
Multiple Choice
0,5 mol chất X có khối lượng 9 gam. Hỏi chất X là chất nào sau đây?
H2O
CO2
NH3
SO2
30
Ở điều kiện chuẩn (đkc: 25oC, 1bar), thể tích mol của các chất khí đều bằng 24,79 lít.
đkc
31
Multiple Choice
Thể tích 1 mol khí bất kì tại điều kiện chuẩn (đkc) là bao nhiêu?
24.79 lít
32
Multiple Choice
Thể tích của chất khí được kí hiệu là...
m
V
M
n
33
Multiple Choice
Thể tích của chất khí được đo bằng đơn vị là....
lít (L)
gam
g/mol
mol
34
Multiple Choice
Công thức tính số mol chất khí tại điều kiện chuẩn (đkc) là...
n = V : 22,4
n = 22,4 : V
n = V. 24,79
n = V : 24, 79
35
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn 7,437 lít khí CO2 có số mol là
0,10 mol
0,50 mol
0,3 mol
0,25 mol
36
Multiple Choice
Ở điều kiện chuẩn (đkc) 4,958 lít khí H2 có số mol là
0,2 mol
0,11 mol
37
Multiple Choice
Tính thể tích của 0, 5 mol khí O2 tại điều kiện chuẩn.
12, 395 lít
24, 79 lít
9,916 lít
38
Multiple Choice
Tính thể tích của 1, 5 mol khí N2 tại điều kiện chuẩn.
12, 395 lít
24, 79 lít
9,916 lít
37, 185 lít
39
Tỉ khối của chất khí
40
Multiple Choice
Tỉ khối của khí A so với khí B được kí hiệu là:
dA/B
MA/B
VA/B
41
Multiple Choice
Khối lượng mol của khí khí H2 (hydrogen) và khí O2 (oxygen) lần lượt là:
42
Multiple Choice
Khí H2 và khí O2 khí nào nặng hơn?
43
Multiple Choice
Khí O2 nặng hơn khí H2 bao nhiêu lần?
44
Multiple Choice
Tỉ khối của của khí O2 so với khí H2 là bao nhiêu?
dO2/H2 = 8
dO2/H2 = 24
dO2/H2 = 16
dO2/H2 = 1
45
Multiple Choice
Tỉ khối của của khí CO2 so với khí H2 là bao nhiêu?
dCO2/H2 = 12
dCO2/H2 = 24
dCO2/H2 = 14
dCO2/H2 = 22
46
Tỉ khối của chất khí
47
Multiple Choice
Khối lượng mol của không khí là
48
Multiple Choice
Khối lượng mol của khí H2 là 2 g/mol. Hỏi khí H2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí?
49
Multiple Choice
Khối lượng mol của khí CO2 là 44 g/mol. Hỏi khí CO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí?
Khí CO2 nhẹ hơn không khí.
Khí CO2 nặng hơn không khí.
50
Multiple Choice
Khí CO2 nặng hơn không khí bao nhiêu lần? (làm tròn sau dấu phảy 1 chữ số)
3.5 lần
1,2 lần
4,5 lần
51
Multiple Choice
Tỉ khối của của khí CO2 so với không khí là bao nhiêu?
dCO2/kk = 1,5
dCO2/kk = 3
dCO2/kk = 2,5
dCO2/kk = 1
Luyện tập: Mol và Tỉ khối chất khí
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 51
SLIDE
Similar Resources on Wayground
46 questions
Motion-Distance, Displacement, Average Speed
Presentation
•
9th Grade
46 questions
13.2 The Structure of DNA
Presentation
•
9th Grade
49 questions
Civil War Part 1
Presentation
•
8th Grade
50 questions
C3.1 Chemical Formulae and Balancing Equations
Presentation
•
8th - 9th Grade
47 questions
Is it a function?
Presentation
•
8th Grade
46 questions
Lesson 2 Properties of Matter
Presentation
•
8th - 9th Grade
46 questions
SSA Review Physical Science
Presentation
•
8th Grade
44 questions
Factors of Polynomials
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
16 questions
Summer school Trivia
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
20 questions
logos
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Middle School Fun Trivia Questions
Quiz
•
7th - 8th Grade
45 questions
Final Review 2
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Adjacent, Vertical, Complementary, Supplementary Angles
Quiz
•
8th Grade
40 questions
Grade 7 - General Knowledge
Quiz
•
6th - 8th Grade