Search Header Logo
yct2

yct2

Assessment

Presentation

World Languages

3rd Grade

Medium

Created by

Tuyet Vu

Used 2+ times

FREE Resource

2 Slides • 8 Questions

1

By Tuyet Vu

2

Multiple Choice

红色、绿色、黄色 (hóngsè, lǜsè, huángsè)

theo thứ tự dưới đây mang ý nghĩa là gì?

1

Đèn giao thông, màu đỏ, màu xanh

2

Màu đỏ, màu xanh, màu vàng

3

Màu xanh, màu đỏ, màu vàng

4

Màu đỏ, đèn giao thông, màu vàng

3

Multiple Choice

Từ nào dưới đây mang ý nghĩa là xinh đẹp?

1

shuài

2

可以

kěyǐ

3

漂亮

piàoliang

4

名字

míngzi

4

Multiple Choice

Question image

Hình ảnh dưới đây mang ý nghĩa là gì?

1

chuáng

2

桌子

zhuōzi

3

椅子

yǐzi

4

书包

shūbāo

5

Multiple Choice

Question image

Hình ảnh dưới đây mang ý nghĩa là gì?

1

chuáng

2

椅子

yǐzi

3

桌子

zhuōzi

4

书包

shūbāo

6

Multiple Choice

Question image

Hình ảnh dưới đây mang ý nghĩa là gì?

1

书包

shūbāo

2

椅子

yǐzi

3

chuáng

4

桌子

zhuōzi

7

Multiple Choice

"Chín giờ tối tôi đi ngủ" trong tiếng Trung nói thế nào?

1

我九点睡觉

wǒ jiǔ diǎn shuìjiào

2

我九点起床

wǒ jiǔ diǎn qǐchuáng

3

我九点去学校

wǒ jiǔ diǎn qù xuéxiào

4

我九点去商店

wǒ jiǔ diǎn qù shāngdiàn

8

Multiple Choice

早上 晚上 zǎoshang, wǎnshang

mang ý nghĩa là gì

1

Đi ngủ-thức dậy

2

Buổi tối-buổi sáng

3

Màu đỏ-màu xanh

4

Cặp sách-bút chi

9

Multiple Choice

A: 对不起

duìbuqǐ

B:

1

你好

nǐ hǎo

2

谢谢

xièxie

3

没关系

méi guānxi

4

不客气

bú kèqi

10

media

By Tuyet Vu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE