
Untitled Presentation
Presentation
•
Other
•
5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Trần Vân
Used 4+ times
FREE Resource
1 Slide • 14 Questions
1
By Trần Vân
2
Multiple Choice
Những từ nào sau đây là từ đồng nghĩa
chăm chỉ, siêng năng, lười biếng, chịu khó
chăm chỉ, chịu khó, cần cù, siêng năng
nhanh nhẹn, lưu loát, chịu khó, chăm chỉ
lười biếng, khó khăn, chịu khó, cần cù
3
Multiple Choice
Từ nào đồng nghĩa với từ "nhân hậu"
thương người
nghiêm khắc
kiên trì
khôn ngoan
4
Multiple Choice
Trong câu "Mẹ em có giọng nói rất ngọt ngào. "
Từ đồng nghĩa với từ "ngọt ngào" là:
trong trẻo
dịu dàng
mạnh mẽ
chua chát
5
Multiple Choice
Từ "chết" có những từ đồng nghĩa nào sau đây:
tồn tại, bất tử, sinh sôi
hi sinh, từ trần, qua đời
sống, còn, tồn tại
ra đi, lưu lạc, bỏ cuộc
6
Multiple Choice
Từ " chăm sóc" đồng nghĩa với cụm từ nào sau đây:
giữ gìn
phá hoại
trông nom, nuôi dưỡng
lơ là
7
Multiple Choice
Trong câu "Bà em nấu ăn rất ngon. Mẹ em cũng vậy"
Đâu là đại từ thay thế?
Bà em
Mẹ em
vậy
rất ngon
8
Multiple Choice
Tìm đại từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cô Tư làm bánh rất ngon. Những món ........ bọn trẻ đều thích.
vậy
nó
ngon
đó
9
Open Ended
Đặt 1 câu có chứa đại từ
10
Multiple Choice
Nhóm từ nào là từ đồng nghĩa
đoàn kết, chia rẽ, thống nhất, gắn kết
đoàn kết, thống nhất, gắn kết, hợp lực
chia rẽ, phân loại, chăm lo
11
Open Ended
Trong câu "Học kì này tôi rất chăm chỉ học tập. Nhờ đó mà tôi đã tiến bộ."
Đại từ "đó" được thay thế cho từ ngữ nào?
12
Multiple Choice
Đại từ nghi vấn trong câu sau được sử dụng với mục đích gì?
Quyển sách này giá bao nhiêu tiền?
hỏi về nơi chốn
hỏi về thời gian
hỏi người
hỏi về số lượng
13
Multiple Choice
Đại từ nghi vấn trong câu sau được sử dụng với mục đích gì?
Ai đã viết bài văn này?
hỏi về số lượng
hỏi về nguyên nhân
hỏi về người
hỏi về thời gian
14
Multiple Choice
Đại từ nghi vấn trong câu sau được sử dụng với mục đích gì?
Tại sao cây đa này lại bị gãy?
hỏi về nguyên nhân
hỏi về nơi chốn
hỏi về số lượng
hỏi về người
15
Multiple Choice
Nhóm từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "bát ngát"
tí hon, khổng lồ, bé xíu
rộng lớn, mênh mông, bao la, thênh thang
khổng lồ, mênh mông, to đùng
bao la, thênh thang, ngắn ngủn, chật hẹp
By Trần Vân
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
SLIDE
Similar Resources on Wayground
14 questions
Bài 3 Thông tin trong giải quyết vấn đề
Presentation
•
5th Grade
12 questions
Ngày Tết Review
Presentation
•
4th Grade
10 questions
Hồ sơ bài giảng chương 3.Tập 2
Presentation
•
KG
8 questions
CÔNG NGHỆ 4
Presentation
•
4th Grade
9 questions
Nội quy phòng CNTT
Presentation
•
5th Grade
8 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
5th Grade
10 questions
XÁC ĐỊNH TỪ LOẠI
Presentation
•
4th Grade
13 questions
Ôn tập tin học lớp 5 học kỳ II
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
How much do you know about our Portrait of an Eagle?
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Fast Food Slogans
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
9 questions
Properties of matter and Mixtures
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Decimal Place Value
Quiz
•
4th - 6th Grade