

Hóa học lớp 7
Presentation
•
Biology
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
The Anh Nguyen
Used 3+ times
FREE Resource
1 Slide • 33 Questions
1
By The Anh Nguyen
2
Multiple Choice
Câu 1: Ứng dụng nào là của Đồng
Làm nhiên liệu cho động cơ xe, dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCL và nhiều hợp chất
Chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt
Lõi dây điện, que hàn, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất = đồng
Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không
3
Multiple Choice
Câu 2: Ứng dụng nào là của hydrogen?
Làm nhiên liệu cho động cơ xe, dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCL và nhiều hợp chất
Chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt
Lõi dây điện, que hàn, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất = đồng
Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không
4
Multiple Choice
Câu 3: Ứng dụng nào là của cacbon?
Làm nhiên liệu cho động cơ xe, dùng trong đèn xì oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCL và nhiều hợp chất
Chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt
Lõi dây điện, que hàn, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất = đồng
Tên lửa, bơm khinh khí cầu, bóng thám không
5
Multiple Choice
Câu 4. phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Nước là
một hợp chất.
B. một đơn chất.
C. một hỗn hợp.
D. một nguyên tố hóa học.
6
Multiple Choice
Câu 5. Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất
A. Nước.
B. Muối ăn.
C. Thủy ngân.
D. Khí cacbonic.
7
Multiple Choice
Câu 6. Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học
A. Nhiều hơn 2.
B. Chỉ một nguyên tố hóa học.
C. Bốn nguyên tố hóa học.
D. Hai nguyên tố.
8
Multiple Choice
Câu 7. Dãy chất nào dưới đây là phi kim
A. Kẽm, cacbon, lưu huỳnh, oxi.
B. Nitơ, oxi, cacbon, lưu huỳnh.
C. Sắt, kẽm, lưu huỳnh, oxi.
D. Sắt, oxi, nitơ, lưu huỳnh.
9
Multiple Choice
Câu 8. Trong các chất sau đây, hợp chất là
A. Axit photphoric (chứa H, P, O).
B. Khí ozon có công thức hóa học là O3.
C. Kim loại bạc tạo nên từ Ag.
D. Than chì tạo nên từ C
10
Multiple Choice
Câu 9. Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
A. Khí hiđro.
B. Nhôm.
C. Photpho
D. Đá vôi.
11
Multiple Choice
Câu 10. Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất
A. Ca, O2, Na, Al.
B. Ca, O, HCl, NH3.
C. HCl, P2O5, Na, Al.
D. NH3, HCl, Na, Al.
12
Multiple Choice
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
B. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.
C. Các nguyên tử khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.
D. Hợp chất tạo bởi các nguyên tử khí hiếm đều ở thể khí.
13
Multiple Choice
Câu 12: Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng
A. nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
B. nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.
C. nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (có 8 electron).
D. nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.
14
Multiple Choice
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
15
Multiple Choice
Câu 14: Trong phân tử KCl, nguyên tử K (Kali) và nguyên tử Cl (Chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết gì?
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
16
Multiple Choice
Câu 15: Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng đã:
A. Góp chung proton
B. Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia
C. Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia
D. Góp chung electron
17
Multiple Choice
Câu 16: Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết:
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Kim loại
D. Phi kim
18
Multiple Choice
Câu 17: Khẳng định | Đúng / sai
Nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng bền vững
Đúng
Sai
19
Multiple Choice
Câu 18: Khẳng định | Đúng / sai
Liên kết ion được tạo thành do sự dùng chung một hay nhiều cặp electron
Đúng
Sai
20
Multiple Choice
Câu 19: Khẳng định | Đúng / sai
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu
Đúng
Sai
21
Multiple Choice
Câu 20: Khẳng định | Đúng / sai
Hợp chất ion thường khó bay hơi, khó nóng chảy...
Đúng
Sai
22
Multiple Choice
Câu 21: Khẳng định | Đúng / sai
Chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
Đúng
Sai
23
Multiple Choice
Câu 22: Khẳng định | Đúng / sai
Khối lượng phân tử được tính theo đơn vị amu, bằng tổng khối lượng của các nguyên tử có trong phân tử
Đúng
Sai
24
Multiple Choice
Câu 23: Khẳng định | Đúng / sai
Đơn chất được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học
Đúng
Sai
25
Multiple Choice
Câu 24: Khẳng định | Đúng / sai
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất
Đúng
Sai
26
Multiple Choice
Khi đốt lưu huỳnh trong không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo thành một chất khí có mùi hắc gọi là khí sunfurơ. Hỏi khí sunfurơ do những nguyên tố nào cấu tạo nên? Khí sunfurơ là đơn chất hay hợp chất?
Khí sunfurơ cấu tạo từ nguyên tố S và O. Khí sunfurơ là hợp chất.
Khí sunfurơ cấu tạo từ nguyên tố S và O. Khí sunfurơ là đơn chất.
Khí sunfurơ cấu tạo từ nguyên tố H và O. Khí sunfurơ là hợp chất.
27
Multiple Choice
Khi đun nóng, đường bị phân hủy, biến đổi thành than và nước. Như vậy, phân tử đường do những nguyên tố nào tạo nên? Đường là đơn chất hay hợp chất?
Phân tử đường do nguyên tố C, H, O tạo nên. Đường là hợp chất.
Phân tử đường do nguyên tố C, S, O tạo nên. Đường là hợp chất.
Phân tử đường do nguyên tố C, H, O tạo nên. Đường là đơn chất.
28
Multiple Choice
Trong số các chất đã cho sau đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là đơn chất?
Khí cacbonic tạo nên từ hai nguyên tố C và O
Photpho trắng tạo nên từ nguyên tố P
Axit sunfuric tạo nên từ các nguyên tố H, S và O
29
Multiple Choice
Trong số các chất đã cho sau đây, hãy chỉ ra và giải thích chất nào là hợp chất?
Photpho trắng tạo nên từ nguyên tố P
Kim loại magie tạo nên từ nguyên tố Mg
Khí cacbonic tạo nên từ hai nguyên tố C và O
30
Multiple Choice
Tính phân tử khối của các chất sau: Mg(OH)2
(H = 1, S=32, O=16, Mg=24, Ca=40, C=12, Cl=35,5)
98 amu
58 amu
100 amu
71 amu
18 amu
31
Multiple Choice
Tính phân tử khối của các chất sau: H2SO4
(H = 1, S=32, O=16, Mg=24, Ca=40, C=12, Cl=35,5)
98 amu
58 amu
100 amu
71 amu
18 amu
32
Multiple Choice
Tính phân tử khối của các chất sau: Cl2
(H = 1, S=32, O=16, Mg=24, Ca=40, C=12, Cl=35,5)
98 amu
58 amu
100 amu
71 amu
18 amu
33
Multiple Choice
Tính phân tử khối của các chất sau: H2O
(H = 1, S=32, O=16, Mg=24, Ca=40, C=12, Cl=35,5)
98 amu
58 amu
100 amu
71 amu
18 amu
34
Multiple Choice
Tính phân tử khối của các chất sau: CaCO3
(H = 1, S=32, O=16, Mg=24, Ca=40, C=12, Cl=35,5)
98 amu
58 amu
100 amu
71 amu
18 amu
By The Anh Nguyen
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 34
SLIDE
Similar Resources on Wayground
27 questions
ÔN TẬP KTCK 1 - LSDL 7
Presentation
•
7th Grade
27 questions
Science Trek Matter
Presentation
•
7th Grade
27 questions
Structure of Matter
Presentation
•
7th Grade
28 questions
Electric, Magnetic, and Gravitational Forces
Presentation
•
7th Grade
24 questions
TCAP 1 REVIEW 2022
Presentation
•
7th Grade
24 questions
Bonding lesson 1: valence electrons
Presentation
•
7th Grade
32 questions
L2_Bài 11. Quy tắc ứng xử trên môi trường số
Presentation
•
7th Grade
29 questions
1/23 - Valence Electrons and Reactivity (lesson)
Presentation
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Exploring the Phases of Mitosis and Cell Division
Interactive video
•
6th - 10th Grade
14 questions
Autosomal Pedigree
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring Evidence of Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
6 questions
Levels of Organization
Presentation
•
7th Grade
10 questions
Exploring Cell Membrane Transport Mechanisms
Interactive video
•
6th - 10th Grade
13 questions
Fast and Curious: Cell Discovery and Cell Basics
Quiz
•
7th Grade
16 questions
Cellular Respiration
Quiz
•
7th - 8th Grade
40 questions
Human Body Systems
Quiz
•
7th Grade