

Untitled Presentation
Presentation
•
Education
•
7th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
diu diu
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
2
Multiple Choice
Câu 2. Tai nghe trong hình 1.2 là loại thiết bị nào?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Thiết bị lưu trữ.
3
Multiple Choice
Câu 3. Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào? A. Thiết bị vào. B. Thiết bị ra. C. Thiết bị vừa vào vừa ra. D. Thiết bị lưu trữ.
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Thiết bị lưu trữ.
4
Multiple Choice
Câu 4. Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?
A. Thiết bị vào.
B. Thiết bị ra.
C. Thiết bị vừa vào vừa ra.
D. Thiết bị lưu trữ.
5
Multiple Choice
Câu 5. Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
A. Máy vẽ.
B. Máy in.
C. Màn hình.
D. Máy quét.
6
Multiple Choice
Câu 6. Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào – ra của hệ thống máy tính?
A. Màn hình.
B. Phần mềm.
C. Phần cứng.
D. Tài nguyên dùng chung.
7
Multiple Choice
Câu 7. Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?
A. Máy vẽ đồ thị.
B. Bàn phím.
C. Máy in.
D. Máy quét.
8
Multiple Choice
Câu 8. Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
A. Micro, máy in.
B. Máy quét, màn hình.
C. Máy ảnh kĩ thuật số, loa.
D. Bàn phím, chuột.
9
Multiple Choice
Câu 9. Khi đang gọi video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn nhìn thấy bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?
A. Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.
B. Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro.
C. Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.
D. Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.
10
Multiple Choice
Câu 10. Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn mình?
A. Bàn phím.
B. Bút cảm ứng.
C. Nút cuộn chuột.
D. Màn hình.
11
Multiple Choice
Câu 11. Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
A. Khởi động phần mềm đồ họa máy tính.
B. Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.
C. Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.
D. Tô màu đỏ cho mái ngói.
12
Multiple Choice
Câu 12. Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?
A. Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.
B. Tìm kiếm từ “quê hương” trong tệp văn bản CaDao.docx.
C. Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx.
D. Xóa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.
13
Multiple Choice
Câu 13. Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng? A. Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính. B. Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts. C. Xóa tệp phong chữ khỏi thư mục Download của máy tính. D. Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.
A. Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.
B. Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts.
C. Xóa tệp phong chữ khỏi thư mục Download của máy tính.
D. Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.
14
Multiple Choice
Câu 14. Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng? A. Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. B. Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy. C. Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình” D. Xóa hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.
A. Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.
B. Thêm hoạt động “Nấu cơm” vào sơ đồ tư duy.
C. Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”
D. Xóa hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tư duy.
15
Multiple Choice
Câu 15. Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành? A. Khởi động phần mềm trình chiếu. B. Soạn thảo nội dung trình chiều. C. Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác. D. Đổi tên tệp trình chiếu.
A. Khởi động phần mềm trình chiếu.
B. Soạn thảo nội dung trình chiều.
C. Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.
D. Đổi tên tệp trình chiếu.
16
Multiple Choice
Câu 16. Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành? A. Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Powerpoint. B. Google Docs, Google Sheets, Google Slides. C. Write, Calc, Impress. D. Windows, Linux, iOS.
A. Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Powerpoint.
B. Google Docs, Google Sheets, Google Slides.
C. Write, Calc, Impress.
D. Windows, Linux, iOS.
17
Multiple Choice
Câu 17. Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành? A. Android, Windows, Linux. B. Windows, Linux, macOS. C. Windows, Google Chrome, Linux. D. iOS, Android, Windows Phone.
A. Android, Windows, Linux.
B. Windows, Linux, macOS.
C. Windows, Google Chrome, Linux.
D. iOS, Android, Windows Phone.
18
Multiple Choice
Câu 18. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? A. .docx, .rtf, .odt B. .pptx, .ppt, .odp C. .xlsx, .csv, .ods D. .com, .exe, .msi.
A. .docx, .rtf, .odt.
B. .pptx, .ppt, .odp.
C. .xlsx, .csv, .ods.
D. .com, .exe, .msi.
19
Multiple Choice
Câu 19. Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh? A. .sb3. B. .mp3. C. .avi. D. .com.
A) .sb3.
B) .mp3.
C) .avi.
D) .com.
20
Multiple Choice
Câu 20. Phần mở rộng loại tệp 1) .mp3, .wma, .wav thuộc loại tệp nào?
a, Video
b, Âm thanh
c, Hình ảnh
21
Multiple Choice
Câu 20. Phần mở rộng loại tệp 2) .jpg, .png, .gif thuộc loại tệp nào?
a, Video
b, Âm thanh
c, Hình ảnh
22
Multiple Choice
Câu 20. Phần mở rộng loại tệp 3) .mp4, .avi, .flv thuộc loại tệp nào?
a, Video
b, Âm thanh
c, Hình ảnh
23
Multiple Choice
Câu 21. Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giứa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng
Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.
Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào nhau theo cả hai chiều.
Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.
24
Multiple Choice
Câu 22. Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.
Sửa ngày giờ của máy tính.
Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.
Sửa định dạng bảng trong tệp văn bản.
25
Multiple Choice
Câu 23. Các tệp chương trình có phần mở rộng là gì?
.exe
.docx
.pptx
.txt
26
Multiple Choice
Câu 24. Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lý?
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
27
Multiple Choice
Câu 25. Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, usb, thẻ nhớ, …) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
Cài đặt chương trình phòng chống virus.
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
Cả A, B, C.
28
Multiple Choice
Câu 26. Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tính?
Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.
Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.
Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.
Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.
29
Multiple Choice
Câu 27. Việc nào sau đây không phải là các mở File Explorer?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền.
Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công việc.
Nháy chuột vào bất kì biểu tượng nào trên màn hình nền.
Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.
30
Fill in the Blanks
31
Multiple Choice
Câu 29. Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Không phải thiết bị vào ra.
32
Fill in the Blanks
33
Multiple Choice
Câu 31. Loa thông minh có chức năng gì?
Nhận lệnh giọng nói.
Trả lời bằng giọng nói.
Đáp án A và B đều đúng.
Có thể xuất ra âm thanh.
34
Multiple Choice
Câu 32. Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?
Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.
Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.
Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng.
Cả B và C.
35
Multiple Choice
Câu 33. Thao tác nào sau đây tắt máy tính 1 cách an toàn.
Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.
Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows.
Nhấn giữ công tắc nguồn và dây.
Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.
36
Multiple Choice
Câu 34. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành
Windows 7.
Windows 10.
Window Explorer.
Window phone.
37
Multiple Choice
Câu 35. Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?
Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.
Điều khiển các thiết bị vào ra.
Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
38
Multiple Choice
Câu 36. Phát biểu nào sau đây là sai?
Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.
Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
39
Multiple Choice
Câu 37. Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng. Khi đặt tên cho tệp và thư mục em nên:
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay thú cưng.
Đặt tên sao cho dễ nhớ và dễ biết trong đó chứa gì.
Đặt tên giống như trong ví dụ sách giáo khoa.
Đặt tên tùy ý, không cần theo qui tắc gì.
40
Multiple Choice
Câu 38. Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?
Không có loại tệp này.
Tệp chương trình máy tính.
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
Tệp dữ liệu video.
41
Multiple Choice
Câu 39. Mật khẩu nào sau đây có tính bảo mật cao nhất?
42
Multiple Select
Câu 40. Hãy chọn những phát biểu sai?
Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu.
Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.
Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ ngọn vừa có dung lượng lớn.
Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.
43
Multiple Choice
Câu 41. Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.
Internet Explore.
Help.
Microsoft Windows.
File Explorer.
44
Multiple Choice
Câu 42. Đâu là chương trình máy tính giúp em soạn thảo văn bản.
Microsoft Windows.
Wimdows defender.
Microsoft Paint.
Microsoft Word.
45
Fill in the Blanks
46
Multiple Choice
Câu 44. Chọn phương án ghép sai Ưu điểm của mạng xã hội là:
Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.
Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.
Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.
Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
47
Multiple Choice
Câu 45. Chọn phương án ghép sai. Nhược điểm của mạng xã hội là: A. Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp. B. Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu. C. Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng. D. Là mội trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe dọa trực tuyến.
Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.
Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.
Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.
Là mội trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe dọa trực tuyến.
48
Multiple Choice
Câu 46. Mục đích của mạng xã hội là gì?
Chia sẻ, học tập.
Chia sẻ, học tập, tương tác.
Chia sẻ, học tập, tiếp thị.
Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.
49
Fill in the Blanks
50
Multiple Select
Câu 48. Chọn phương án đúng: ( Chọn nhiều phương án )
Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tùy ý.
Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tùy tiện.
Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa, bắt nạt … gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
Câu 1. Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
45 questions
IT6_Lesson2.2_Tuan15_Tiet29+30
Presentation
•
6th Grade
40 questions
AI Lesson for G7
Presentation
•
7th Grade
45 questions
ôn tập gdcd 7
Presentation
•
7th Grade
40 questions
HỆ BÀI TIẾT Ở NGƯỜI
Presentation
•
8th Grade
40 questions
Ôn tập HK II Tin học lớp 5
Presentation
•
5th Grade
45 questions
Việt Nam
Presentation
•
8th - 9th Grade
39 questions
Modal Verbs
Presentation
•
8th Grade
46 questions
V7_Tiết 29,20_06/10
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade