

Untitled Presentation
Presentation
•
Philosophy
•
6th - 8th Grade
•
Easy
Lekhanh Lyly
Used 2+ times
FREE Resource
1 Slide • 60 Questions
1
su dia
By Lekhanh Lyly
2
Multiple Choice
Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng
rất nhỏ.
vừa và nhỏ
rất lớn.
khá lớn.
3
Multiple Choice
Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?
50 loại khoáng sản khác nhau.
60 loại khoáng sản khác nhau.
70 loại khoáng sản khác nhau
80 loại khoáng sản khác nhau
4
Multiple Choice
Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?
Khí tự nhiên.
Man-gan.
Bô-xít.
Cao lanh
5
Multiple Choice
Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở
các vùng biển nông, vùng bờ biển.
các vùng đứt gãy sâu, uốn nếp mạnh
vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.
nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.
6
Multiple Choice
Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
Thềm lục địa phía Đông Nam.
Đồng bằng sông Cửu Long
Vùng biển Trung Bộ, các đảo
Duyên hải Nam Trung Bộ
7
Multiple Choice
Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
Đông Bắc
Đông Nam Bộ.
Tây Bắc.
Tây Nguyên
8
Multiple Choice
Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
Lạng Sơn
Bắc Giang.
Lào Cai.
Yên Bái.
9
Multiple Choice
Đồng bằng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều than bùn?
Đồng bằng Thanh – Nghệ – Tĩnh.
Đồng bằng duyên hải miền Trung
Đồng bằng sông HồngĐồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng sông Cửu Long
10
Multiple Choice
Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?
Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.
Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.
. Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
Khó khăn trong khâu vận chuyển.
11
Multiple Choice
Một số khoáng sản nước ta
. khả năng tự phục hồi.
không bị hao kiệt nhiều.
có trữ lượng rất lớn.
bị khai thác quá mức.
12
Multiple Choice
Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản có vai trò nào sau đây?
Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
Đảm bảo an ninh lương thực của nước ta.
Tạo nhiều việc làm cho người lao động.
13
Multiple Choice
Ở vùng Bắc Trung Bộ, mỏ sắt tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
Thanh Hóa.
Nghệ An.
. Quảng Trị.
Hà Tĩnh.
14
Multiple Select
Câu 1. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về đặc điểm của khoáng sản Việt Nam?
a) Trên lãnh thổ Việt Nam đã thăm dò được hơn 60 loại khoáng sản khác nhau.
b) Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta có trữ lượng lớn.
c) Phần lớn các mỏ khoáng sản nước ta có trữ lượng trung bình và nhỏ.
d) Khoáng sản nước ta là tài nguyên vô tận và phục hồi được.
15
Multiple Select
Câu 2. Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về đặc điểm phân bố khoáng sản Việt Nam?
a) Dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở thềm lục địa phía Nam.
b) Than đá tập trung ở vùng Tây Bắc.
c) Than nâu có nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long.
d) Bô-xít phân bố chủ yếu ở Tây Nguyên.
16
Multiple Select
Câu 3. Khi nói về đặc điểm phân bố của các loại khoáng sản chủ yếu của Việt Nam, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai?
a) Ti-tan phân bố chủ yếu ở vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
b) Đá vôi phân bố chủ yếu ở vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
c) Bô-xít phân bố tập trung ở Tây Nguyên và một số tỉnh phía Bắc.
d) Than đá phân bố tập trung ở Tây Nguyên.
17
Multiple Choice
Câu 1. Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng
A. 1500 – 2000 mm/năm.
B. 1200 – 1800 mm/năm.
C. 1300 – 2000 mm/năm.
D. 1400 – 2200 mm/năm.
18
Multiple Choice
Câu 2. Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là
A. 1300 – 4000 giờ trong năm.
B. 1400 – 3500 giờ trong năm.
C. 1400 – 3000 giờ trong năm.
D. 1300 – 3500 giờ trong năm.
19
Multiple Choice
Câu 3. Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?
A. Nhiệt độ và số giờ nắng.
B. Lượng mưa và độ ẩm.
C. Độ ẩm và cân bằng bức xạ.
D. Ánh sáng và lượng mưa.
20
Multiple Choice
Câu 4. Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?
A. Tín phong.
B. Đông Bắc.
C. Tây Nam.
D. Đông Nam.
21
Multiple Choice
Câu 5. Ở Bắc Bộ, vào mùa hạ gió mùa thổi theo hướng nào sau đây?
A. Đông Nam.
B. Đông Bắc.
C. Tây Nam.
D. Tây Bắc.
22
Multiple Choice
Câu 6. Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
A. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau.
B. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
D. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
23
Multiple Choice
Câu 7. Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào dưới đây?
A. Bạch Mã.
B. Trường Sơn Nam.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Trường Sơn Bắc.
24
Multiple Choice
Câu 8. Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là
A. nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.
B. đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.
C. nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.
D. thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.
25
Multiple Choice
Câu 9. Ở nước ta, khu vực nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão và áp thấp nhiệt đới?
A. Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.
B. Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.
C. Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.
26
Multiple Choice
Câu 10. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.
B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
D. Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
27
Multiple Choice
Câu 11. Ở vùng biển và thềm lục địa nước ta có khí hậu
A. nhiệt đới gió mùa ẩm.
B. ôn hòa hơn trong đất liền.
C. có sự phân hóa phức tạp.
D. phân hóa theo bắc – nam.
28
Multiple Choice
Câu 12. Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp
A. nhiệt đới.
B. xích đạo.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
29
Multiple Choice
Câu 13. Các hoạt động du lịch biển ở phía Nam diễn ra quanh năm do
A. miền Nam chỉ có du lịch biển.
B. nền nhiệt độ cao quanh năm.
C. có nhiều loại hình du lịch mới.
D. khí hậu ở miền Nam mát mẻ.
30
Multiple Choice
Câu 14. Khó khăn chủ yếu của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là
A. hạn hán, mưa phùn, bão.
B. nhiều thiên tai, dịch bệnh.
C. sâu bệnh và sương muối.
D. sạt lở bờ biển, cháy rừng.
31
Multiple Select
Câu 1. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về đặc điểm của khí hậu Việt Nam?
a) Nhiệt độ trung bình năm cả nước đều dưới 20°C.
b) Nhiệt độ trung bình năm cả nước đều trên 20°C.
c) Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
d) Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
32
Multiple Select
Câu 2. Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai về tính chất ẩm của Việt Nam?
a) Nước ta có lượng mưa lớn.
b) Nước ta có lượng mưa khá ít.
c) Nước ta có lượng mưa trung bình dưới 1 000 mm/năm.
d) Nước ta có lượng mưa trung bình từ 1 500 – 2 000 mm/năm.
33
Multiple Choice
Câu 3. Khi nói về đặc điểm khí hậu Việt Nam, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai?
a) Nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh, ẩm; nửa cuối thời tiết lạnh, khô.
b) Nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh, khô; nửa cuối thời tiết lạnh, ẩm.
c) Từ phía nam dãy Bạch Mã trở vào, Tín phong bán cầu Bắc có hướng đông bắc chiếm ưu thế.
d) Từ phía nam dãy Bạch Mã trở vào, Tín phong bán cầu Bắc có hướng đông nam chiếm ưu thế.
34
Multiple Choice
Câu 1. Việc đánh đổ các tập đoàn phong kiến Nguyễn, Trịnh – Lê, phong trào Tây Sơn có đóng góp gì cho Lịch sử dân tộc?
A. Hoàn thành việc thống nhất đất nước sau nhiều thế kỉ bị chia cắt.
B. Thiết lập vương triều mới (Tây Sơn) tiến bộ hơn chính quyền Lê – Trịnh, Nguyễn.
C. Hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước và bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc.
D. Xóa bỏ sự chia cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài, bước đầu hoàn thành công cuộc thống nhất đất nước.
35
Multiple Choice
Câu 2. Nghệ thuật quân sự của nghĩa quân Tây Sơn trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1788–1789) có điểm gì khác biệt so với ba cuộc kháng chiến chống quân Mông – Nguyên thời Trần (thế kỉ XIII)?
A. Lối đánh thần tốc, táo bạo, bất ngờ, linh hoạt.
B. Chủ động tấn công chặn trước kế hoạch của giặc.
C. Rút lui chiến lược, chớp thời cơ để tiến hành phản công.
D. Phòng ngự tích cực thông qua chiến thuật “vườn không nhà trống”.
36
Multiple Choice
Câu 3. Khởi nghĩa Tây Sơn mang tính chất gì?
A. Khởi nghĩa nông dân.
B. Cuộc giải phóng dân tộc.
C. Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
D. Cuộc nội chiến giữa các tập đoàn phong kiến trong nước.
37
Multiple Choice
Câu 4. Điểm đặc biệt trong lực lượng tham gia của phong trào nông dân Tây Sơn là gì?
A. Được sự ủng hộ của nhà Mãn Thanh.
B. Được sự ủng hộ của các văn thân, sĩ phu.
C. Được sự ủng hộ của người Pháp.
D. Được sự ủng hộ của đông đảo các tầng lớp nhân dân lao động kể cả dân tộc thiểu số.
38
Multiple Choice
Câu 5. Đô thị tiêu biểu nào ở nước ta thế kỉ XVI–XVIII, được tổ chức UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào năm 1999?
A. Hội An.
B. Thăng Long.
C. Thanh Hà.
D. Phố Hiến.
39
Multiple Choice
Câu 6. Dòng tranh nào rất nổi tiếng vào thế kỉ XVIII ở Bắc Ninh?
A. Tranh Hàng Trống.
B. Tranh Đông Hồ.
C. Tranh Kim Hoàng.
D. Tranh Tây Hồ.
40
Multiple Choice
Câu 7. Thế kỉ XVII, loại chữ nào đã ra đời ở nước ta?
A. Chữ Nôm.
B. Chữ Quốc ngữ.
C. Chữ Hán.
D. Chữ Phạn.
41
Multiple Choice
Câu 8. Vào những thập niên cuối của thế kỉ XIX, nước Anh mất dần địa vị độc quyền công nghiệp, bị các nước nào vượt qua?
A. Nước Pháp, Mĩ.
B. Nước Mĩ, Đức.
C. Nước Mĩ, Nga.
D. Nước Mĩ, Pháp, Đức.
42
Multiple Choice
Câu 9. Vì sao Lê-nin gọi chủ nghĩa đế quốc Anh là “chủ nghĩa đế quốc thực dân”?
A. Nước Anh là “đế quốc mà Mặt Trời không bao giờ lặn”.
B. Tư sản Anh chú trọng đầu tư vào các thuộc địa.
C. Chủ nghĩa đế quốc Anh xâm chiếm và bóc lột một hệ thống thuộc địa rộng lớn nhất thế giới.
D. Chủ nghĩa đế quốc Anh có một nền công nghiệp phát triển nhất thế giới.
43
Multiple Choice
Câu 10. Chuyển biến nào là quan trọng nhất trong đời sống kinh tế của các nước tư bản cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A. Kinh tế công nghiệp phát triển.
B. Đẩy mạnh quá trình xâm lược các thuộc địa.
C. Sự hình thành các công ti độc quyền.
D. Sự phát triển không đều và thuộc địa không đều nhau.
44
Multiple Choice
Câu 11. Mâu thuẫn sâu sắc nhất giữa các đế quốc “già” (Anh, Pháp) với các đế quốc “trẻ” (Đức, Mĩ) là mâu thuẫn nào?
A. Hệ thống thị trường và thuộc địa không đều nhau.
B. Sự phát triển kinh tế không đều nhau.
C. Sự tụt hậu của nền công nghiệp các đế quốc “già”.
D. Sự vươn lên vượt bậc của nền công nghiệp các đế quốc “trẻ”.
45
Multiple Choice
Câu 12. Đế quốc nào được mệnh danh là “con hổ đói đến bàn tiệc muộn”?
A. Đế quốc Mĩ.
B. Đế quốc Đức.
C. Đế quốc Nhật Bản.
D. Đế quốc Anh.
46
Multiple Choice
Câu 13. Nhân vật lịch sử nào của nước ta được gọi là Trạng Trình?
A. Lương Thế Vinh.
B. Nguyễn Bỉnh Khiêm.
C. Đào Duy Từ.
D. Lê Hữu Trác.
47
Multiple Choice
Câu 14. Ý nào không phải là biểu hiện của sự xuất hiện chủ nghĩa đế quốc?
A. Sự ra đời các công ti độc quyền lớn, lũng đoạn và chi phối nền kinh tế, chính trị và xã hội ở các nước.
B. Sự dung hợp giữa tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng, hình thành nên tư bản tài chính.
C. Các nước tư bản đều đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa.
D. Sự xuất hiện của giai cấp công nhân.
48
Multiple Choice
Câu 15. Biểu hiện quan trọng nhất của sự xuất hiện chủ nghĩa đế quốc là:
A. Xuất hiện giai cấp tư sản và vô sản.
B. Sự hình thành các công ti độc quyền dưới các hình thức khác nhau ở các nước.
C. Các nước tư bản phương Tây đều đẩy mạnh xâm lược, khai thác và bóc lột thuộc địa.
D. Mâu thuẫn xã hội ở các nước tư bản diễn ra gay gắt.
49
Multiple Choice
Câu 16. Tại sao đến nửa sau thế kỉ XVIII, các thành thị dần suy tàn?
A. Do các chính quyền Đàng Ngoài và Đàng Trong thi hành chính sách hạn chế ngoại thương.
B. Do chính sách cải cách ruộng đất sai lầm.
C. Do các thành thị bị tàn phá bởi chiến tranh và thiên tai.
D. Do bị nước ngoài chiếm đóng.
50
Multiple Choice
Câu 17. Cuộc bãi công ngày 1-5-1886 của công nhân Chi-ca-gô đã đi vào lịch sử thế giới là ngày
A. Quốc tế Lao động.
B. Quốc tế Đấu tranh.
C. Quốc tế Công nhân.
D. Quốc tế Nông dân.
51
Multiple Choice
Câu 18. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản khẳng định sứ mệnh lịch sử của giai cấp vô sản là
A. động lực của cuộc đấu tranh chống phong kiến
B. một lực lượng tham gia cuộc cách mạng tư sản
C. cung cấp sản xuất xây dựng nền dân chủ tư sản
D. lãnh đạo cuộc đấu tranh chống sự thống trị của tư sản
52
Multiple Choice
Câu 19. Người được coi là “linh hồn” của Quốc tế thứ nhất là
A. C. Mác
B. Ăng-ghen
C. Lê-nin
D. Xta-lin
53
Multiple Choice
Câu 20. Vai trò lớn nhất của Quốc tế thứ nhất đối với phong trào công nhân là
A. tổ chức cho công nhân đấu tranh đòi cải thiện đời sống
B. ủng hộ cuộc đấu tranh của những người lao động Pa-ri (1871)
C. truyền bá rộng rãi chủ nghĩa Mác trong phong trào công nhân
D. tổ chức cho công nhân đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ
54
Multiple Choice
Câu 21. Chính quyền đầu tiên xác định được chủ quyền với hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa là
A. chúa Nguyễn ở Đàng Trong
B. chúa Trịnh ở Đàng Ngoài
C. triều đại Tây Sơn
D. hải đội Hoàng Sa
55
Multiple Choice
Câu 22. “Lễ khao lề thế lính Hoàng Sa” là một nghi lễ truyền thống ở huyện đảo nào?
A. Lý Sơn
B. Côn Đảo
C. Phú Quốc
D. Đảo Cồn Cỏ
56
Multiple Choice
Câu 23. Giai cấp công nhân trở thành giai cấp chính trong xã hội tư bản chủ nghĩa trong hoàn cảnh nào?
A. Nhờ những phát minh ra máy móc
B. Số lượng công nhân tăng nhanh
C. Chủ nghĩa tư bản cần nguồn lao động
D. Nhu cầu về hàng hóa trong xã hội tăng
57
Multiple Choice
Câu 24. Yếu tố nào sau đây là một trong những dấu hiệu đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa đế quốc?
A. Chiến tranh giành thuộc địa
B. Đế quốc Anh độc chiếm kênh đào Xuy-ê
C. Đức theo thể chế quân chủ lập hiến
D. Mỹ vươn lên đứng đầu kinh tế thế giới
58
Multiple Choice
Câu 25. Nhà nước kiểu mới đầu tiên trên thế giới của giai cấp vô sản là
A. Công xã Pa-ri
B. Vương quốc Anh
C. Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
D. Cộng hòa Liên bang Đức
59
Multiple Select
Câu 1. Đọc đoạn trích sau đây:
“Ở Pháp, vương quyền là đỉnh cao của lâu đài phong kiến và chuyên chế. Nhà vua luôn có quyền hành chuyên chế và vô hạn; … quyết định mọi công việc đối nội và đối ngoại của quốc gia. Triều vua Lu-i XVI là một sự chuyên chế cao độ. Theo những ‘mật lệnh có ấn vua’ nhằm khủng bố nhân dân, hàng trăm người bị bắt, bị tù đày ở các nơi trong nước”.
(A. Man-phơ-rét, Đại Cách mạng Pháp 1789, NXB Khoa học, 1965, tr. 18–19)
a. Chính sách cai trị của nhà nước phong kiến chuyên chế gây bất mãn cho nhân dân.
b. Sự tồn tại của nhà nước quân chủ lập hiến gây bất mãn cho tầng lớp quý tộc mới.
c. Mâu thuẫn giữa đẳng cấp thứ ba với đẳng cấp tăng lữ và quý tộc ngày càng sâu sắc.
d. Tình hình chính trị ở Pháp dưới triều vua Lu-i XVI khủng hoảng trầm trọng.
60
Multiple Select
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, các nước tư bản Âu – Mĩ bước sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa, gắn liền với việc mở rộng quyền lực và tầm ảnh hưởng thông qua hoạt động xâm lược thuộc địa bằng vũ lực hoặc các phương thức khác”.
(Sách giáo khoa Lịch sử 11, Bộ Cánh Diều, tr. 14)
a. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, các nước tư bản chủ nghĩa chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.
b. Các nước đế quốc xâm lược thuộc địa bằng nhiều phương thức khác nhau.
c. Chủ nghĩa đế quốc bước sang giai đoạn độc quyền vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
d. Dùng vũ lực là cách duy nhất để xâm chiếm thuộc địa.
61
Multiple Choice
Câu 3. Đọc đoạn tư liệu dưới đây, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a, b, c, d.
Từ thế kỉ XVII, các chúa Nguyễn đã cho thành lập đội Hoàng Sa và đội Bắc Hải để đi khai thác sản vật, thực thi chủ quyền tại quần đảo Trường Sa và quần đảo Hoàng Sa. Đến thời Tây Sơn, đội Hoàng Sa tiếp tục được duy trì, có nhiệm vụ khảo sát và khai thác sản vật.
Dưới triều Nguyễn, vua Gia Long từng cử Phạm Quang Ảnh dẫn đội Hoàng Sa đi thuyền ra quần đảo để khảo sát và đo đạc đường biển. Thời vua Minh Mạng, hoạt động xác lập chủ quyền ở quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa vẫn tiếp tục với các hình thức và biện pháp như kiểm tra, kiểm soát, khai thác sản vật biển, tổ chức thu thuế và cứu hộ tàu bị nạn, khảo sát đo vẽ bản đồ, dựng miếu thờ, lập bia chủ quyền,…
a. Việc thực thi chủ quyền với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thời các chúa Nguyễn đã diễn ra nhưng chưa liên tục.
b. Các chúa Nguyễn đã thực hiện chủ quyền với 2 quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thông qua các đội hải quân.
c. Từ thời Nguyễn, nhà nước đã cắm bia, di dân ra định cư ở các đảo để xác lập chủ quyền.
d. Có mối Trung Quốc tranh chấp chủ quyền hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa từ thế kỉ XVII đến nay.
su dia
By Lekhanh Lyly
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 61
SLIDE
Similar Resources on Wayground
57 questions
Review 2 grade 5
Presentation
•
5th Grade
54 questions
Vocab lesson lv1: Food and tastes
Presentation
•
5th Grade
62 questions
BÀI 2 TIN 6
Presentation
•
6th - 8th Grade
61 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
7th Grade
60 questions
lớp lấy gốc Anh
Presentation
•
7th Grade
54 questions
Adjectives and comparision
Presentation
•
6th Grade
57 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
7th Grade
59 questions
ICDL Lớp 5|Mạng Máy Tính (5) |letrongtai.com
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade