Search Header Logo
lớp lấy gốc Anh

lớp lấy gốc Anh

Assessment

Presentation

English

7th Grade

Medium

Created by

Sữa đen

Used 3+ times

FREE Resource

51 Slides • 9 Questions

1

LỚP LẤY GỐC ANH

CHỦ TRÌ: MINH CHOU​

2

Chào mừng các pạn đã đến với tiết học ngày hôm nay

Mình là Nguyễn Hồng Minh Châu xinh đẹp tuỵt zời- người sẽ giúp các bạn lấy gốc môn Anh​

3

​Chúng ta sẽ ôn lại những thì sau đây:

+Thì hiện tại đơn(Present Simple)​

+Thì hiện tại tiếp diễn(Present Conti​nuous)

+Thì hiện tại hoàn thành(Present Perfect)

4

​Mong các bạn sẽ chú ý học tập

Lưu ý: không tóp tóp, liên quân, facebook,....

nếu t hoặc 1 người nào đó phát hiện, bạn sẽ không được tham gia lớp học và tự gánh môn Tiếng Anh:)​

5

​-Thì hiện tại đơn(Present Simple)

Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

6

​-Thì hiện tại đơn(Present Simple)

Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

Ví dụ:

-Đi WC

-Bốc đầu

-Ăn uống

-Ngủ​

7

​-Thì hiện tại đơn(Present Simple)

Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

Ví dụ:

-Đi WC

-Bốc đầu

-Ăn uống

-Ngủ​

8

​-Thì hiện tại đơn(Present Simple)

Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

Ví dụ:

-Đi WC

-Bốc đầu

-Ăn uống

-Ngủ​

9

​-Thì hiện tại đơn(Present Simple)

Định nghĩa thì hiện tại đơn: Thì hiện tại đơn (Simple present tense) dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng.

Ví dụ:

-Đi WC

-Bốc đầu

-Ăn uống

-Ngủ​

10

​1. Công thức của thì hiện tại đơn:

1.1. Thì hiện tại đơn với TOBE

Thể khẳng định

Cấu trúc: S + am/ is/ are + N/ Adj

11

​1. Công thức của thì hiện tại đơn:

1.1. Thì hiện tại đơn với TOBE

Thể khẳng định

Cấu trúc: S + am/ is/ are + N/ Adj

Lưu ý:

  • S = I + am

  • S = He/ She/ It + is

  • S = You/ We/ They + are

12

Ví dụ:

  • My father is a teacher. (Bố tôi là một giáo viên.)

  • They are from Japan. (Họ đến từ Nhật Bản.)

  • am handsome. (Tôi đẹp trai.)

13

Ví dụ:

  • My father is a teacher. (Bố tôi là một giáo viên.)

  • They are from Japan. (Họ đến từ Nhật Bản.)

  • am handsome. (Tôi đẹp trai.)

→ Ta thấy với chủ ngữ khác nhau động từ “to be” chia khác nhau.

14

Câu phủ định hiện tại đơn

Cấu trúc: S + am/ is/ are + not + N/ Adj

Lưu ý:

  • “Am not” không có dạng viết tắt

  • Is not = Isn’t

  • Are not = Aren’t

Ví dụ:

  • am not a bad student. (Tôi không phải một học sinh hư.)

  • My litter sister isn’t tall. (Em gái tôi không cao.)

  • You aren’t from Vietnam. (Bạn không đến từ Việt Nam.) 

15

Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

Trả lời:

  • Yes, S + am/ is/ are.

  • No, S + am/ is/ are + not.

16

Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Am/ Is/ Are + S + N/ Adj?

Trả lời:

  • Yes, S + am/ is/ are.

  • No, S + am/ is/ are + not.

Ví dụ:

  • Is she beautiful? (Cô ấy có đẹp không?)

-> Yes, she is./ No, she isn’t.

  • Are they here? (Họ có ở đây không?)

Yes, they are./ No, they aren’t.

  • Am I good enough? (Tớ có đủ tốt không?)

Yes, you are./ No, you aren’t.

17

Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + am/ is/ are + S +…?

Trả lời: S + am/ is/ are (+ not) +…

18

Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + am/ is/ are + S +…?

Trả lời: S + am/ is/ are (+ not) +…

Ví dụ:

  • What is it? (Đây là cái gì?)

  • Where am I? (Tôi đang ở đâu?)

  • Who is that girl? (Cô gái đó là ai?)

19

1.2. Thì hiện tại đơn với động từ thường

Công thức present simple với động từ thường có gì khác biệt với động từ To be? Cùng tìm hiểu nhé!

Thể khẳng định

Cấu trúc: S + V(s/ es) +…

20

Lưu ý:

  • S = I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + ĐỘNG TỪ ở dạng NGUYÊN MẪU

  • S = He/ She/ It/ Danh từ số ít + ĐỘNG TỪ thêm “S” hoặc “ES”

21

Ví dụ:

  • I usually wake up early everyday. (Tôi thường xuyên dậy sớm mỗi ngày.)

→ Ở ví dụ này, chủ ngữ là “I” nên động từ chính “wake” ta để ở dạng nguyên mẫu không chia.

  • He never watches television. (Anh ấy không bao giờ xem vô tuyến.)

→ Trong câu này, chủ ngữ là “He” nên động từ chính “watch” phải thêm “es”.

(Ta sẽ tìm hiểu về quy tắc thêm “S” hoặc “ES” vào sau động từ ở phần sau)

22

Thể phủ định

Cấu trúc: S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…

Ta có: 

  • Do not = don’t

  • Does not = doesn’t

23

Thể phủ định

Cấu trúc: S + do/ does + not + V(nguyên mẫu) +…

Ta có: 

  • Do not = don’t

  • Does not = doesn’t

Lưu ý:

  • S = I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + do + not

  • S = He/ She/ It/ Danh từ số ít + does + not

24

Ví dụ:

  • don’t go shopping regularly. (Tôi không đi mua sắm thường xuyên.)

→ Trong câu này, chủ ngữ là “I” nên ta mượn trợ động từ “do” + not, và động từ “go” theo sau ở dạng NGUYÊN MẪU.

  • He doesn’t work on Sunday. (Anh ấy không làm việc vào chủ nhật.)

→ Ở ví dụ này, chủ ngữ là “He” nên ta mượn trợ động từ “does” + not, động từ “work” theo sau ở dạng NGUYÊN MẪU.

25

Thể nghi vấn

Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Do/ Does + S + V(nguyên mẫu) +…?

Trả lời:

  • Yes, S + do/ does.

  • No, S + do/ does + not.

media

​để hình pồ mình cho đỡ trống chỗ

26

Ví dụ:

  • Do you like eating pizza? (Bạn có thích ăn pizza không?)

Yes, I do./ No, I don’t.

→ Ở ví dụ này, chủ ngữ là “you” nên ta mượn trợ động từ “do”, động từ chính “like” ở dạng nguyên mẫu.

  • Does you mother have a sister? (Mẹ cậu có chị/em gái không?)

Yes, she does./ No, she doesn’t.

→ Trong câu này, chủ ngữ là “your mother” (tương ứng với ngôi “she”) nên ta mượn trợ động từ “Does” đứng trước chủ ngữ, động từ chính “have” ở dạng nguyên mẫu.

27

Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + do/ does + S + V (nguyên mẫu) +…?

Trả lời: S + V(s/ es) +…

Ví dụ:

  • What do you like doing in your free time?(Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?)

  • Where does she work? (Cô ấy làm việc ở đâu?)

28

2. Thì hiện tại tiếp diễn(Present Continuous)

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).

media
media

​Cho t xin bản quyền của kon Thy để đưa vào việc giảng dạy

29

​Thể Khẳng định:

-S+ am/is/are+V-ing.

​Ví dụ:

Lucy and Steve are playing the piano.

Thy is chửi-ing her friends.​

media

30

​Thể phủ định

S+am/is/are+not+V-ing​

​Ví dụ:

I am not studying English now.

She isn't doing the housework at the moment

media

31

​Thể phủ định

S+am/is/are+not+V-ing​

​Ví dụ:

I am not studying English now.

She isn't doing the housework at the moment

media

Lưu ý:

  • “Am not” không có dạng viết tắt

  • Is not = Isn’t

  • Are not = Aren’t

32

​Thể nghi vấn

​Am/is/are+S+V-ing

Vd: ​Are you doing your homework?

Is she cycling?​

media
media

33

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

34

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

​a. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

35

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

-  My father is watching TV now. (Bố tôi đang xem TV)

-  My mom is cooking lunch right now. (Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa trưa ngay bây giờ)

36

CÁCH SỬ DỤNG THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

-  My father is watching TV now. (Bố tôi đang xem TV)

-  My mom is cooking lunch right now. (Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa trưa ngay bây giờ)

=> ​Hành động “xem TV” và “nấu bữa trưa” đang diễn ra ở thời điểm nói của người nói.

37

​b. Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

38

​b. Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

-  I am flying to Kyoto tomorrow. (Tôi sẽ bay đến Kyoto vào ngày mai)

39

​b. Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

-  I am flying to Kyoto tomorrow. (Tôi sẽ bay đến Kyoto vào ngày mai)

​=> Chuyến bay đã được lên kế hoạch trước nên sử dụng là “am flying”

40

​3.Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

41

​3.Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

3.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

42

​3. Thì hiện tại hoàn thành(Present Perfect)

Thì hiện tại hoàn thành – Present perfect tense (thì HTHT) dùng để diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu từ trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục tiếp diễn trong tương lai.

media

43

​3.Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

3.1. Thể khẳng định

Cấu trúc: S + have/ has + VpII

Ví dụ:

  • She has lived in Saigon since she was a little girl. ( Cô ấy đã sống ở Sài Gòn kể từ khi còn bé. )

  • We have worked in this factory for 15 years. ( Chúng tôi đã làm việc trong nhà máy này được 15 năm. )

44

3.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII 

45

3.2. Thể phủ định

Cấu trúc: S + have/ has + not + VpII 

Ví dụ:

  • They haven’t played football for years. (Họ đã không chơi bóng đá trong nhiều năm.)

  • She hasn’t met her classmates for a long time. (Cô ấy đã không gặp các bạn cùng lớp trong một thời gian dài.)

46

3.3. Thể nghi vấn (Câu hỏi thì hiện tại hoàn thành)

3.3.1. Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Have/ Has + S + VpII +… ?

Trả lời:

  • Yes, S + have/ has.

  • No, S + haven’t/ hasn’t.

47

3.3. Thể nghi vấn (Câu hỏi thì hiện tại hoàn thành)

3.3.1. Câu hỏi Yes/No question 

Cấu trúc: Have/ Has + S + VpII +… ?

Trả lời:

  • Yes, S + have/ has.

  • No, S + haven’t/ hasn’t.

Ví dụ:

  • Has he ever travelled to Europe? (Anh ấy đã bao giờ đi tới Châu Âu chưa?) Yes, he has./ No, he hasn’t.

  • Have you finished your homework yet? (Cậu đã làm xong bài về nhà chưa? Yes, I have./ No, I haven’t.

48

2.3.2. Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII +…

49

2.3.2. Câu hỏi WH- question

Cấu trúc: WH-word + have/ has + S (+ not) + VpII +…?

Trả lời: S + have/ has (+ not) + VpII +…

Ví dụ:

  • Where have you and your kids been? (Cậu và các con cậu vừa đi đâu thế?)

  • Why has he not eaten this cake yet? (Tại sao anh ấy vẫn chưa ăn cái bánh này?

50

​Vậy là đã hết tiết học hôm nay rồi, và sau đây là phần bài tập mình dành cho các bạn:

51

Multiple Choice

1. I _____ (be) a student.

1

A. am

2

B. is

3

C. are

52

Multiple Choice

My father __________ excuses when I feel like going to the cinema.

1

A. make always

2

B. made always

3

C. always makes

53

Multiple Choice

3. His students ________ (not, speak) German in class.

1

A. don’t speak

2

B. doesn’t speak

3

C. not speak

54

Multiple Choice

1 My father………….. about the way I behave.

1

A always complained 

2

B always complains

3

C has always complains 

4

D is always complaining

55

Multiple Choice

2. I’m sorry I can’t come. I……………my school friend tomorrow.

1

A see

2

B will see

3

C am seeing

4

D have seen

56

Multiple Choice

5. –“What are you doing under the desk?” –“I ____________ to find my pen.”

1

A tried

2

B try

3

C have tried

4

D am trying

57

Multiple Choice

You ……………… a lot since the last time I saw you.

1

changed

2

B. has changed

3

C. is changing

4

D. have changed

58

Multiple Choice

I ……………. the report yet.

1

hasn’t completed

2

B. completed

3

have already completed

4

D. have not completed

59

Multiple Choice

We ………………. three power cuts this week.

1

has had

2

B. have had

3

C. had

4

D. is having

60

​Vậy là đã hết tiết học hôm nay<3

Pai Pai Quý dzị​

media

LỚP LẤY GỐC ANH

CHỦ TRÌ: MINH CHOU​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

SLIDE