
Topic 3: Passive Voice
Authored by Tiếng Anh MyPAS
English
5th - 9th Grade
Used 59+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Các bước chuyển từ câu Chủ động (Active) sang câu Bị động (Passive)
1. Xác định: chủ ngữ - động từ chính cùng thời của động từ - tân ngữ.
2. Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ,
3. Chuyển động từ về thể bị động bằng cách: chia động từ "to be" ở thời của động từ chính trong câu chủ động, chuyển động từ chính về quá khứ phân từ 2,
4. Viết chủ ngữ gốc về làm tân ngữ trong câu bị động và viết BY trước tân ngữ mới này.
1. Xác định: chủ ngữ - động từ chính cùng thời của động từ - tân ngữ.
2. Chuyển động từ về thể bị động bằng cách: chia động từ "to be" ở thời của động từ chính trong câu chủ động, chuyển động từ chính về quá khứ phân từ 2,
3. Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ,
4. Viết chủ ngữ gốc về làm tân ngữ trong câu bị động và viết BY trước tân ngữ mới này.
1. Xác định: chủ ngữ - động từ chính cùng thời của động từ - tân ngữ.
2. Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ,
3. Viết chủ ngữ gốc về làm tân ngữ trong câu bị động và viết BY trước tân ngữ mới này,
4. Chuyển động từ về thể bị động bằng cách: chia động từ "to be" ở thời của động từ chính trong câu chủ động, chuyển động từ chính về quá khứ phân từ 2.
1. Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ,
2. Xác định: chủ ngữ - động từ chính cùng thời của động từ - tân ngữ.
3. Chuyển động từ về thể bị động bằng cách: chia động từ "to be" ở thời của động từ chính trong câu chủ động, chuyển động từ chính về quá khứ phân từ 2,
4. Viết chủ ngữ gốc về làm tân ngữ trong câu bị động và viết BY trước tân ngữ mới này.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức câu bị động của thời Hiện tại đơn:
S + is / am / are + V_past.
S + do / does + V_past participle.
S + is / am / are + V_past participle.
S + is / am / are + V_infinitive.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức câu bị động của thời Quá khứ tiếp diễn:
S + was / were + being + V_past.
S + is / am / are + being + V_past participle.
S + was / were + V_ing.
S + was / were + being + V_past participle.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Công thức câu bị động của thời Hiện tại hoàn thành:
S + had + been + V_past participle.
S + has / have + been + V_past participle.
S + has / have + be + V_past participle.
S + has / have + V_past participle.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn từ / cụm từ có thể lược bỏ trong câu: Three men have been arrested by someone.
three men
been
arrested
by someone
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn từ / cụm từ có thể lược bỏ trong câu: We were shown around the museum by him.
the museum
shown
by him
we
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chuyển sang câu bị động: The delegates had received the information before the recess
The information had received the delegates before the recess.
The information had been received before the recess the delegates.
The information had been received by the delegates before the recess.
The information had received before the recess the delegates
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
36 questions
5th Science Guide 3rd Period 1st Partial
Quiz
•
5th Grade
40 questions
English Quiz
Quiz
•
7th Grade
38 questions
Lwsson5 Things to Do in Japan2
Quiz
•
8th Grade
41 questions
5g last day 2023 new
Quiz
•
5th Grade
45 questions
ENGLISH 3rd Test
Quiz
•
9th - 12th Grade
37 questions
G9 Q3 T1 Review
Quiz
•
9th Grade
35 questions
Prepositions
Quiz
•
5th - 7th Grade
44 questions
Unit 4 Review - LIFE
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
25 questions
7th Reading STAAR Vocabulary
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Revising & Editing practice
Quiz
•
7th Grade