ĐL 12  Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp VN

ĐL 12 Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp VN

1st - 12th Grade

35 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Vấn đề phát triển nông nghiệp

Vấn đề phát triển nông nghiệp

12th Grade

33 Qs

Bài 24. Vấn  đề phát triển thủy sản và lâm nghiệp

Bài 24. Vấn đề phát triển thủy sản và lâm nghiệp

11th Grade

35 Qs

Thủy sản và lâm nghiệp level 2

Thủy sản và lâm nghiệp level 2

1st - 5th Grade

36 Qs

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 _ ĐỊA 12 ( 22-23)

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 _ ĐỊA 12 ( 22-23)

9th - 12th Grade

35 Qs

BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP

BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP

11th Grade

30 Qs

Lớp 9 Kì I

Lớp 9 Kì I

1st - 12th Grade

30 Qs

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP - TH 63

VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP - TH 63

1st Grade

40 Qs

ÔN TẬP BÀI 2-20-22-24

ÔN TẬP BÀI 2-20-22-24

12th Grade

35 Qs

ĐL 12  Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp VN

ĐL 12 Bài 22 Vấn đề phát triển nông nghiệp VN

Assessment

Quiz

Geography

1st - 12th Grade

Medium

Created by

(FSchool Thủy

Used 67+ times

FREE Resource

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 111. Căn cứ vào bản đồ chăn nuôi ở trang 19 Atlat Địa lí Việt Nam, hai tỉnh có số lượng trâu bò lớn nhất là
A. Thanh Hóa, Nghệ An
B. Nghệ An, Quảng Nam
C. Thanh Hóa, Bình Định
D. Quảng Ngãi, Thanh Hóa

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 110. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A. trồng trọt, chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp.
B. dịch vụ nông nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.
C. chăn nuôi, trồng trọt, dịch vụ nông nghiệp.
D. chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, trồng trọt.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 109. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có số lượng gia cầm đạt trên 9 triệu con (năm 2007)?
A. Quảng Bình.
B. Điện Biên.
C. Nghệ An.
D. Quảng Ninh.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu 108. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi của nước ta năm 2007, thứ tự từ nhỏ đến lớn lần lượt là
A. gia cầm, gia súc, sản phẩm không qua giết thịt.
B. gia súc, gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt.
C. gia súc, sản phẩm không qua giết thịt, gia cầm.
D. gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt, gia súc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 107. Vấn đề cần chú ý đầu tiên trong việc phát triển đàn gia súc ở nước ta hiện nay là
A. phát triển thêm các đồng cỏ.
B. Nắm bắt nhu cầu của thị trường.
C. đảm bảo chất lượng của con giống, thú y.
D. đảm bảo lương thực vùng chăn nuôi.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 106. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phát triển của ngành chăn nuôi nước ta?
A. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng lên.
B. Ngành chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa
C. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được đẩy mạnh ở nhiều nơi.
D. Trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi, các sản phẩm không qua giết thịt tỉ trọng giảm mạnh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 105. Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến ngành chăn nuôi nước ta?
A. Thị trường ngày càng có nhu cầu rất cao.
B. Chất lượng con giống ngày càng cải thiện.
C. Cơ sở thức ăn ngày càng được đảm bảo.
D. Công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?