Search Header Logo

Ôn tập Tiếng Việt 5 ngày 25/03

Authored by trương Nga

World Languages

5th Grade

Used 17+ times

Ôn tập Tiếng Việt 5 ngày 25/03
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:

……………đó không phải là chiếc xe đạp thật………………An-ni Rô-dơ rất thích…………….. đó chính là món quà bố đã làm tặng em với tất cả tình yêu thương.

tuy, nhưng, vì

nếu, thì, nên

không những, mà,còn

vì, nên,vì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:..... chiếc xe đạp bằng đất sét không phải do bố nặn tặng .....An-mi đã không cảm động như vậy khi nhận nó.

tuy.. nhưng

chẳng những...mà

không chỉ...mà

nếu ...thì

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào sau đây toàn từ ghép?

Giáng sinh, câu chuyện, đồng ý, làm việc, chúng tôi, tài sản, ngắm nghía, đồng hồ.

đồ chơi, thí nghiệm, trị giá, hấp dẫn, hi vọng, lắc đầu, thuyết phục.

đau khổ, đau đớn, xứng đáng, nguyền rủa, nhất định, tưởng tượng, chế tạo.

Giáng sinh, câu chuyện, đồng ý, làm việc, chúng tôi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào không thuộc nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong mỗi dãy từ sau:

a) nì nèo, quầy quậy, vùng vằng, ưng ý, lủng lẳng

b) kỉ vật, cuối cùng, thỏa mãn, đòi hỏi, hỏi han

c) ước mơ, yêu quý, nước mắt, tiền bạc, giây phút

nì nèo, đòi hỏi, giây phút

ưng ý, hỏi han, nước mắt

kỉ vật, yêu quý,quầy quậy

lủng lẳng, thỏa mãn, tiền bạc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ trái nghĩa với từ "cực khổ" là:

Sung sướng

Lười biếng.

Siêng năng.

Cực khổ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp quan hệ từ nào thích hợp điền vào câu ghép:

….…. gia đình bác Lê quá đông con……….cả nhà luôn bị đói.

Nhờ …… mà……

Tuy……nhưng...

Không những…mà…..

Vì ……nên…..

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Em hiểu nghĩa của từ" lụp xụp" là:

Cao sang.

Ẩm, thấp, không gọn gàng

Xiêu vẹo.

Đói khổ, bệnh tật.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?