Ôn Tập Hóa học Vô cơ (Đề 1) - Hóa 9

Ôn Tập Hóa học Vô cơ (Đề 1) - Hóa 9

9th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tính chất hóa học của bazo

Tính chất hóa học của bazo

8th - 9th Grade

20 Qs

OXIDE

OXIDE

9th - 10th Grade

20 Qs

NÚMEROS DE OXIDACIÓN Y NOMENCLATURA

NÚMEROS DE OXIDACIÓN Y NOMENCLATURA

9th Grade

15 Qs

Đề 002

Đề 002

9th - 12th Grade

15 Qs

hoa 9 - chuong 1

hoa 9 - chuong 1

9th Grade

20 Qs

Ôn tập HKII Hóa 9 (tiếp)

Ôn tập HKII Hóa 9 (tiếp)

9th Grade

18 Qs

Luyện tập tính chất oxit (L9)

Luyện tập tính chất oxit (L9)

9th Grade

20 Qs

OXIDE - ACID - BASE

OXIDE - ACID - BASE

9th Grade

15 Qs

Ôn Tập Hóa học Vô cơ (Đề 1) - Hóa 9

Ôn Tập Hóa học Vô cơ (Đề 1) - Hóa 9

Assessment

Quiz

Chemistry

9th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Xuan Le

Used 46+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Tính chất nào sau đây đúng với vôi sống (CaO)?

Hút ẩm

Làm lạnh

Màu nâu

Chất rắn không tan trong nước

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần

Br, Cl, F, I.

I, Br, Cl, F.

F, Br, I, Cl.

F, Cl, Br, I.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH2 chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố

C

P

N

S

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.

A. Fe + Cl2 --> FeCl2.

B. Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2.

C. Fe + S --> FeS.

D. Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

Fe

Cu

Zn

Mg

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

Cu, Al, Fe.

Cu, Ag, Fe.

CuO, Al, Fe(OH)2

Al, Fe, Ag.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?

HCl, NaOH

HCl, H2O

HCl, KCl

HCl, HNO3

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?