Đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp - Chương 1

Quiz
•
Life Skills
•
University
•
Medium
Diệp Kỳ
Used 290+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh?
Khách hàng không bao gồm doanh nghiệp.
Các chủ thể hoạt động kinh doanh.
Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp.
Doanh nghiệp không bao gồm khách hàng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao chất lượng của doanh nghiệp vì?
Đạo đức kinh doanh giúp hiệu quả công việc ngày càng cao.
Đạo đức kinh doanh bổ sung, kết hợp với pháp luật điều chỉnh hành vi kinh doanh.
Đạo đức kinh doanh góp phần cải thiện chất lượng sản phẩm.
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đạo đức được hiểu là:
Biết phân biệt đúng sai và biết làm điều đúng.
Tập hợp các nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực xã hội mọi người phải thực hiện.
Các nguyên tắc, luận lý cơ bản phổ biến hiện nay tùy mỗi người nhìn nhận thực hiện.
Quy định quy tắc ứng xử con người phải rèn luyện nhân cách.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hãy cho biết hình thái ý thức của xã hội phản ánh vấn đề gì?
Quan hệ xã hội, thể hiện bởi tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.
Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội.
Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân.
Chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tính dân tộc và địa phương thể hiện bản chất đạo đức…
Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức.
Các dân tộc, vùng, miền có quy định giống nhau về chuẩn mực đạo đức.
Các dân tộc, vùng, miền có sự khác nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức.
Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, khác nhau về phong tục tập quán.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đặc điểm hệ thống giá trị, đánh giá của đạo đức là:
Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội.
Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt.
Quan hệ xã hội thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách.
Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt “đúng sai” trong mối quan hệ của con người.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đạo đức khác với pháp luật vì:
Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức có tính cưỡng bức, cưỡng chế.
Hành vi đạo đức không mang tính tự nguyện và chuẩn mực đạo đức được ghi thành văn bản pháp quy.
Phạm vi điều chỉnh, ảnh hưởng của đạo đức giống như pháp luật.
Pháp luật chỉ điều chỉnh những hành vi liên quan đến chế độ xã hội, chế độ nhà nước; còn đạo đức bao quát mọi lĩnh vực của thế giới tinh thần.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
15 questions
Women's day

Quiz
•
11th Grade - University
20 questions
Nhóm 9 - Khoa học quản lý

Quiz
•
University
20 questions
NGÀY HOC SINH SINH VIEN 09.01

Quiz
•
10th Grade - University
21 questions
CẢM TÌNH ĐOÀN 2024-2025

Quiz
•
12th Grade - University
16 questions
GAME B1-Tam Giác TY_TYHN3G-K4

Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
KỸ NĂNG GIAO TIẾP & SINH HOẠT LỬA TRẠI

Quiz
•
KG - University
15 questions
SHCT THÁNG 6/2023

Quiz
•
University
15 questions
Hiểu biết về thời trang

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Life Skills
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University