Search Header Logo

TIẾNG VIỆT LỚP 7 (THCS NGUYỄN DU - PLEIKU)

Authored by le huu tuan anh

Education

7th Grade

Used 10+ times

TIẾNG VIỆT LỚP 7 (THCS NGUYỄN DU - PLEIKU)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Thế nào là từ láy?

Từ mà các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

Từ có các tiếng giống nhau về phụ âm đầu.

Từ có các tiếng giống nhau về phần vần.

Từ có hai tiếng trở lên, các tiếng có quan hệ với nhau về âm thanh.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Trong câu “Chúng tôi có bao nhiêu là sách hay.", đại từ bao nhiêu dùng để làm gì?

Hỏi về số lượng

Trỏ về số lượng

Hỏi về người

Trỏ về hoạt động tính chất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Câu ca dao nào sau đây sử dụng từ láy toàn bộ?

Chập chập thôi lại cheng cheng / Con gà trống thiến để riêng cho thầy.

Chú chuột đi chợ đường xa / Mua mắm, mua muối giỗ cha chú mèo.

Nước non lận đận một mình / Thân cò lên thác xuống ghềnh bấy nay.

Thương thay lũ kiến li ti / Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Thế nào là từ đồng nghĩa?

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

Từ đồng nghĩa là những từ phát âm giống nhau nhưng có nghĩa khác xa nhau.

Từ đồng nghĩa là những từ giống nhau cả về âm thanh và ý nghĩa.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Câu thơ nào sau đây (bài Qua đèo Ngang) có sử dụng quan hệ từ?

Nhớ nước đau lòng, con quốc quốc,

Thương nhà mỏi miệng, cái gia gia.

Dừng chân đứng lại, trời, non, nước

Một mảnh tình riêng, ta với ta.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Yếu tố “phi” trong từ nào sau đây có nghĩa là “không” ?

Phi cơ

Phi hành gia

Phi nghĩa

Phi công

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Chọn tên khái niệm điền vào chỗ trống: “ ­____ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,… giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn.”

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Quan hệ từ

Đại từ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?