
Vật lý 10 Đẳng nhiệt, đẳng tích

Quiz
•
Physics
•
4th Grade
•
Hard
Huong Ly
Used 3+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?
Áp suất, thể tích, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Thể tích, trọng lượng, áp suất.
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt
khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
2. 105 Pa
3.105 Pa.
4.105 Pa.
5.105 Pa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
P. T = hằng số
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.
10(l).
3,3(l).
5(l).
30(l).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 l đến thể tích 6 l thì thấy áp suất tăng lên một lượng ∆p = 40 kPa. Hỏi áp suất ban đầu của khí là
80 kPa.
80 Pa.
40kPa.
40Pa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí không đổi.
105Pa; 10(l).
4.105Pa; 9(l).
4.105Pa; 3(l).
4.105Pa; 3(l)
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
19 questions
ĐỀ ÔN TỐT NGHIỆP TOÀN KHỐI NGÀY 27-3

Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
bài 2 lí 12 thang nhiệt độ

Quiz
•
1st - 5th Grade
23 questions
SỰ CHUYỂN THẾ 20 CÂU

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
KHTN 6 - LUYỆN TẬP

Quiz
•
1st - 6th Grade
15 questions
CHƯƠNG 6

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
KT 30 phút - Lớp 11 ( lần 2 )

Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
NỘI NĂNG. NGUYÊN LÍ 1 NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

Quiz
•
1st - 5th Grade
18 questions
Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade