Search Header Logo

Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa

Authored by Mơ Channel

Education

3rd - 8th Grade

Used 58+ times

Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "đất nước"

mênh mông

rộng lớn

Tổ Quốc

bát ngát

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ "học tập"

học hành

vui chơi

rộng lớn

xinh đẹp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn nhóm nào có từ khác biệt

Xanh thẫm, xanh mướt, xanh non

trắng tinh, trắng muốt, trắng hồng

vàng nghệ, vàng khè, vàng chói

đỏ tươi, đỏ rực, hồng nhạt, tím thẫm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn cặp từ không phải đồng nghĩa

ba- mẹ

ba - bố

mẹ - mợ- má

ngô - bắp

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn câu có dùng từ đồng nghĩa.

Ngày xưa, em thích ăn bắp nhất nhưng anh hai chỉ toàn mua ngô.

Mẹ mua quà cho anh em trong nhà nhân dịp Tết.

Ba mẹ lúc nào cũng yêu thương và lo lắng cho các con.

Khi mình tập trung làm một việc gì đó, chắc chắn sẽ thành công.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn cặp từ trái nghĩa

cọp - hổ

to lớn - rộng lớn

năm châu - toàn cầu

nhỏ nhắn - khổng lồ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ nào không trái nghĩa nhau?

đen - trắng

nhanh nhẹn - chậm chạp

chia rẻ - đoàn kết

hiền lành - nhân hậu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?