Ngành nông nghiệp ( Địa lí 9- 5)

Quiz
•
Geography
•
University
•
Medium
NGUYỄN THỊ THU HÀ
Used 61+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì
A. Cây trồng và vật nuôi là đối
tượng hoạt đọng của nông nghiệp.
B. Sinh vật là tư liệu sản xuất
không thể thay thế được của nông nghiệp.
C. Đây là nguồn cung cấp hữu cơ
để tăng độ phì cho đất
D.Thực vật là nguồn thức ăn
quan trọng phục vụ chăn nuôi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:
A. Đất đai
B.Khí hậu
C.Nước
D.Sinh vật
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:
A. nhân tố kinh tế – xã hội
B. Sự phát triển công nghiệp
C. Yếu tố thị trường
D. Tất cả các yếu tố trên.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A. Phù sa
B. Mùn núi cao
C.Feralit
D. Đất cát ven biển.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:
A. Chọn lọc lai tạo giống
B. Sử dụng phân bón thích hợp
C. Tăng cường thủy lợi
D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Câu 6: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:
A.Có nhiều diện tích đất phù sa.
B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.
D. Có nguồn sinh vật phong phú.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là
A.Các vùng trung du và miền núi
B.Vùng Đồng bằng Sông Hồng
C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN ĐỊA LÍ 11

Quiz
•
University
25 questions
Ngành Dịch Vụ ( Địa lí 9- 8)

Quiz
•
University
18 questions
Thủy điện

Quiz
•
University
15 questions
Câu hỏi về đất sét

Quiz
•
University
15 questions
ĐS địa cuối kì 2

Quiz
•
12th Grade - University
20 questions
Ngành công nghiệp ( Địa lí 9- 7)

Quiz
•
University
20 questions
Dân cư VN (Địa lý 9 - 2)

Quiz
•
University
25 questions
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University