6 So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ

6 So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ

6th Grade

29 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

DT Design Thinking Compass Vocabulary

DT Design Thinking Compass Vocabulary

6th - 9th Grade

26 Qs

Quizizz 3/4

Quizizz 3/4

1st - 12th Grade

27 Qs

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

6th - 12th Grade

28 Qs

tại, vào, tại

tại, vào, tại

KG - Professional Development

24 Qs

Ôn tập this/ that/ these/ those

Ôn tập this/ that/ these/ those

6th Grade

25 Qs

lesson 10-11

lesson 10-11

6th Grade

24 Qs

Unit 7 Television

Unit 7 Television

6th Grade

24 Qs

Ms.Loan - Grade 6 - Lịch sử địa lý giữa HK2

Ms.Loan - Grade 6 - Lịch sử địa lý giữa HK2

6th Grade

26 Qs

6 So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ

6 So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ

Assessment

Quiz

English

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Vu Tung

Used 317+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ so sánh

được sử dụng để so sánh sự khác biệt giữa hai đối tượng mà chúng bổ nghĩa (larger, smaller, faster, higher). Chúng được sử dụng trong các câu có hai danh từ được so sánh

Trước các danh từ để diễn đạt "ai đó sở hữu 1 cái gì đó" hoặc chỉ sự việc đang có.

Trước các danh từ chỉ bệnh tật, ốm đau.

Trước các danh từ để diễn tả một số hành động hay sự việc.

Đứng trước các danh từ chỉ 1 môn học, 1 lĩnh vực, 1 đề tài nghiên cứu hoặc 1 loại bằng cấp, nhằm diễn đạt 1 ai đó lỗ lực hoặc nghiên cứu 1 kiến thức nào đó

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ ngắn

Tính từ có một âm tiết

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ng

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

-Tính từ có một âm tiết

-Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính từ dài

Tính từ có một âm tiết

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

- Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

-Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

So sánh hơn của tính từ ngắn

adj + -er + (than)

the adj + -est + (N)

more + adj + (than)

the most + adj + (N)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

So sánh cao nhất của tính từ ngắn

more + adj + (than)

the most + adj + (N)

the adj + -est + (N)

adj + -er + (than)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

So sánh hơn của tính từ dài

adj + -er + (than)

the adj + -est + (N)

more + adj + (than)

the most + adj + (N)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

So sánh cao nhất của tính từ dài

adj + -er + (than)

the adj + -est + (N)

more + adj + (than)

the most + adj + (N)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?