Vat li

Vat li

KG

14 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

NHIỆT NĂNG

NHIỆT NĂNG

8th Grade

12 Qs

Điện trường

Điện trường

11th Grade

10 Qs

ôn tập chương 2 âm học

ôn tập chương 2 âm học

7th Grade

10 Qs

Vật lí 6 tuần 4

Vật lí 6 tuần 4

6th Grade

10 Qs

Sinh hoạt lớp

Sinh hoạt lớp

2nd Grade

14 Qs

Bài Tập Vận Dụng Bài Sơ Đồ Mạch Điện - Chiều Dòng Điện

Bài Tập Vận Dụng Bài Sơ Đồ Mạch Điện - Chiều Dòng Điện

1st Grade - University

13 Qs

Sự nở vì nhiệt của các chất - Vật lí 6

Sự nở vì nhiệt của các chất - Vật lí 6

6th - 9th Grade

10 Qs

KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG 1

KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG 1

12th Grade

10 Qs

Vat li

Vat li

Assessment

Quiz

Physics

KG

Practice Problem

Medium

Created by

hieu hoang

Used 37+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1 . Chọn phát biểu ĐÚNG:

A. Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu

B. Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

C. Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

D. Không có câu nào đúng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2 . Chọn phát biểu ĐÚNG:

A. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.

B. Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc .

C. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

D. Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3 . Vectơ gia tốc tiếp tuyến:

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

D. Không có câu nào đúng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4 . Vectơ gia tốc pháp tuyến:

A. Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

B. Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

C. Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chậm của vectơ vận tốc .

D. Không có câu nào đúng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5 . Chất điểm chuyển động với phương trình: x=A+cos(t); y=sin(t). Quỹ đạo là:

A. Đường tròn tâm O bán kính A

B. Elip.

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

D. Đường tròn tâm O và bán kính 1.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6 . Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acos(t); y=Bsin(t). Quỹ đạo là:

A. Đường tròn tâm O bán kính A

B. Elip.

C. Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B

D. Không có câu nào đúng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7 . Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

A. Chuyển động thẳng đều.

B. Chuyển động tròn đề

C. Chuyển động tròn thay đổi đều

D. Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Physics