
điều chế kim loại
Quiz
•
Chemistry
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Dự Trần
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ca
B. K
C. Mg
D. Cu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.
Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.
Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe
CuCl2 Cu + Cl2
CO + CuO Cu + CO2
2 Al2O3 2 Al + 3 O2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), tại catot xảy ra:
Sự khử ion Na+
Sự oxi hóa ion Na+
Sự oxi hóa ion Cl-
Sự khử ion Cl-
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, Fe3O4, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn còn lại là:
Cu, Mg, Al, Fe
Cu, Al, Fe, MgO
Cu, Al2O3, Fe, MgO
Cu, Al2O3, Fe3O4, Mg
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 với I = 1,93A tới khi catot bắt đầu có bọt khí thoát ra thì dừng lại, cần thời gian là 250 giây. Thể tích khí thu được ở anot (đktc) là:
14 ml
28ml
42ml
56ml
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ustensile de lab
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Tlenki i wodorotlenki
Quiz
•
1st - 6th Grade
13 questions
Quimica
Quiz
•
1st Grade
10 questions
ESTADOS DE OXIDACION
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Soluble and Insoluble Salts
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Ikatan kimia
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Cationes y aniones
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
Ujian Tengah Semester Genap KIMIA kelas 10
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
14 questions
States of Matter
Lesson
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Veterans' Day
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Multiplication Mastery Checkpoint
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
16 questions
natural resources
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Identify Coins and Coin Value
Quiz
•
1st Grade
24 questions
Addition
Quiz
•
1st Grade
