
Thì Tương lai gần (LT)
Authored by Centre English
English
1st Grade
Used 2K+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên mẫu)
Câu hỏi (? / wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( -)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi ( ?/wh)
Câu hỏi ( ? y/n)
Câu phủ định ( -)
Câu khẳng định ( +)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Wh+ Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên mẫu)?
Câu hỏi (? y/n)
Câu hỏi ( wh/?)
Câu khẳng định ( +)
Câu phủ định ( - )
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần
n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian
Last week, month, year.. yesterday/ ago....
now, at the moment, at present, look!, listen!....
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.
– Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.
Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?