
luyen tap sinh 9
Quiz
•
Biology
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
hiền thị
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là môi trường sống của sinh vật?
Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.
Là nơi ở của sinh vật.
Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.
Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố sinh thái là
Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.
Tất cả các yếu tố của môi trường.
Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.
Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?
Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người
Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.
Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh, nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh và nhóm nhân tố con người.
Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?
Gần điểm gây chết dưới.
Gần điểm gây chết trên
Ở điểm cực thuận
Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn sinh thái là gì?
Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.
Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?
Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc.
Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:
Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.
Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Sinh học 9: Di truyền học người
Quiz
•
9th Grade
10 questions
SINH 9-NGUYÊN PHÂN
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Quần thể sinh vật và Quần thể người
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Ai nhanh hơn ai?
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Cảm ứng ở thực vật
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
SINH 9 - MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
Quiz
•
9th Grade
10 questions
sinh 7 bai 9
Quiz
•
7th - 9th Grade
10 questions
Hệ tuần hoàn
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
20 questions
DNA & Protein Synthesis
Quiz
•
9th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Human Body Systems
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Natural Selection
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Pedigree Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
