
标准教程HSK5 - 第三课
Authored by Trình Lục
World Languages
5th Grade
Used 56+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ 发愁 có pinyin là gì?
fāchóu
fáchǒu
fāchou
fachóu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
航行 có nghĩa là:
Di chuyển bằng đường bộ
Đi, vận chuyển (đường thuỷ hoặc đường hàng không)
Đường hàng không
Đường thuỷ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
积蓄 đồng nghĩa với từ nào sau đây?
极速
级别
积累
知识
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
舒适 đồng nghĩa với từ nào sau đây
合适
坦率
坦白
舒服
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
干活儿 có nghĩa là gì
Công trình
Công khai
Công sức
Làm việc, công việc chân tay
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
着火 có nghĩa là:
Bị chọc giận
Đau đầu
Tức giận
Bén lửa, bốc cháy
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
艘 là lượng từ của:
船
车
火车
公共汽车
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?