
Ngữ pháp (might) Unit 10 SGK tiếng anh 6 mới
Authored by Vu Tung
English
6th Grade
Used 203+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
might (có thể): để nói về những hành động có thể xảy ra trong tương lai (Chúng ta không chắc chắn chúng có xảy ra hay không).
1. might được dùng để diễn tả một hành động, một sự việc có thể xảy ra hay không.
He might get on a taxi. I think his car is broken.
Anh ấy có thể đang đi tắc xi. Tôi nghĩ là xe hơi của anh ấy bị hỏng.
2. might có thể được dùng để đưa ra gợi ý, nhưng không chắc là người nghe sẽ thích gợi ý này.
You might try an ice-cream. Bạn có thể thử ăn kem.
3. might có thể được dùng để xin phép lịch sự trong tiếng Anh của người Anh (khác với tiếng Anh của người Mỹ), nhưng không thông dụng lắm.
Might I close the door? Tôi có thể đóng cửa được không?
1 &2
1, 2 & 3
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
I am still not sure where to go for my holiday. I....... go to Da Lat
might
might not
won’t
will
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
The weather is not very good. It...... rain this afternoon
will
won’t
might not
might
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
There ..... be a meeting on Friday because the teacher is ill
might not
will
won’t
won’t
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ann.... come to the party tonight because she is busy
might
might
might not
will
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phong is thinking about what he will do on Sunday. He.... go to a judo club or he ..... stay at home and study Einglish
will, might
might; might
might not, won't
won't, will
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chúng ta sử dụng will + V để nói về những hành động mà chúng ta nghĩ có thể xảy ra trong tương lai
Dùng để diễn đạt hoặc dự đoán sự việc, tình huống sẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: It will rain tomorrow. (Ngày mai trời sẽ mưa.)
Dùng để diễn đạt dự đoán về hiện tại.
Ex: It will rain today. (Hôm nay trời sẽ mưa.)
Dùng để đưa ra quyết định ngay lúc đang nói.
Ex: She is so thirsty. She will make herself a cup of apple juice. (Cô ấy khát quá. Cô ấy sẽ tự làm cho mình một ly nước ép táo.)
Dùng để chỉ sự sẵn lòng, sự quyết tâm.
Ex: I will do it if you need. (Nếu bạn cần tôi sẽ làm nó.)
Đưa ra một lời hứa, lời đe dọa.
Ex: (I promise) I will not lie.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?