
Hóa 9_Protein
Authored by Hạnh Thị
Chemistry
1st - 10th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố
lưu huỳnh.
sắt.
clo.
nitơ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn nhận xét đúng
Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.
Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên.
Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại aminoaxit tạo nên.
Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu để nhận biết protein là
làm dung dịch iot đổi màu xanh.
có phản ứng đông tụ trắng khi đun nóng.
đốt cháy có mùi khét và có phản ứng đông tụ khi đun nóng.
thủy phân trong dung dịch axit.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một chất hữu cơ X sản phẩm tạo ra có khí nitơ. Chất X có thể là
saccarozơ.
tinh bột.
protein.
xenlulozơ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Để phân biệt vải dệt bằng tơ tằm và vải dệt bằng sợi bông. Chúng ta có thể
gia nhiệt để thực hiện phàn ứng đông tụ.
đốt và ngửi nếu có mùi khét là vải bằng tơ tằm.
dùng phản ứng thủy phân.
dùng quỳ tím .
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng nhất.
Tinh bột và xenlulozơ dễ tan trong nước.
Tinh bột dễ tan trong nước còn xenlulozơ không tan trong nước.
Tinh bột và xenlulozơ không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng.
Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan một phần trong nước nóng. Còn xenlulozơ không tan cả trong nước lạnh và nước nóng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng
quỳ tím.
dug dịch iot
NaCl.
dung dịch HCl
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
HÓA 8 - MỞ ĐẦU MÔN HÓA HỌC
Quiz
•
8th Grade
15 questions
ÔN TẬP KHOA HỌC LỚP 4
Quiz
•
4th Grade
12 questions
BT Nguyên Tử KHTN7
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
APORTACIONES DE CIENTÍFICOS MEXICANOS
Quiz
•
1st Grade
10 questions
hoa 9 bai oxit
Quiz
•
9th Grade
15 questions
KHTN8. Ôn tập giữa kì II
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
Agua
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Bài 17- tế bào
Quiz
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
13 questions
Bill Nye - Energy
Interactive video
•
6th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade