Search Header Logo

Luyện tập về nghĩa của từ

World Languages

5th Grade

Used 12+ times

Luyện tập về nghĩa của từ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

buồn, sầu, tủi

vui, mừng, lo

nhiều, đông, chật chội

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?

quả chín, số chín, cơm đã chín

cam vàng, nhẫn vàng, da vàng

bàn học, bàn nhau, bàn thắng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên ổn, không có chiến tranh" ?

bình an, bình thản, bình dân

bình lặng, bình yên, bình dị

bình an, bình lặng, bình yên

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?

đất phù sa, đất mũi Cà Mau

nước biển, nước Việt Nam

biển rộng, biển lúa bát ngát

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa chuyển?

lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác

miệng hố, miệng túi, miệng nói

lưng đồi, lưng còng, lưng đau

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?