
Thuật ngữ nhà hàng khách sạn quốc tế
Authored by Trong Diep
Other
1st Grade - University
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Reserve a table
Đặt bàn trước
Đặt phòng trước
Bàn hư hỏng không sử dụng
Bàn dùng nội bộ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Deuce
Bàn cho 2 người
Bàn cho 4 người
Bàn cho gia đình trên 10 người
Bàn dùng nội bộ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
On the line
Thức ăn sống
Thức ăn đã chế biến xong, đang được bảo quản trong tủ nóng
Thức ăn đã chế biến xong, được xếp thành một hàng để chuẩn bị đem ra phục vụ khách
Xếp ghế thành một dãy thẳng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Mise (mise en place)
vật dụng/ nguyên liệu đã đặt mua từ TTMS
nguyên liệu sống đang được bảo quản tủ đông
công cụ dụng vụ hư hỏng cần sữa chữa
vật dụng/ nguyên liệu đã được chuẩn bị
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
VIP
Very Impolite Person
Very Irresponsible Person
Very Important Person
Very International Person
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
SOS
Món ăn vị nhạt không cần sauce đi kèm
Món ăn nóng
Nước sốt để bên cạnh món ăn
Món ăn cần chế biến trước mặt khách
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
OOO
Phòng không sử dụng
Phòng có khách
Phòng chưa dọn
Phòng đã dọn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?