
ĐỊA LÝ VIỆT NAM_Khí hậu

Quiz
•
Geography
•
University
•
Medium
Huonghoang Hoang
Used 5+ times
FREE Resource
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Vị trí nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.
B. Vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.
C. Trong năm Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nằm gần trung tâm gió mùa châu Á.
D. Trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Hàng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do có
A. góc nhập xạ lớn và 2 lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
B. góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.
C. góc nhập xạ lớn và kề Biển Đông rộng lớn.
D. góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta nằm trong khoảng
A. 1400-3000.
B. 1500-3000.
C. 1600-3000.
D. 1700-3000.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
B. hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.
C. trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.
D. trong năm, Mặt Trời 2 lần lên thiên đỉnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Nhiệt độ trung bình năm trên toàn lãnh thổ nước ta (trừ vùng núi cao) đều lớn hơn
A. 200C.
B. 230C.
C. 260C.
D. 300C.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Lượng mưa trung bình năm của nước ta nằm trong khoảng (mm)
A. 1800-2000.
B. 1700-2000.
C. 1600-2000.
D. 1500-2000.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Ở những sườn núi đón gió biển và các khối núi cao, lượng mưa trung bình năm có thể lên đến (mm)
A. 1500-2500.
B. 2500-3500.
C. 3500-4000.
D. 4000-5000.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
49 questions
Câu hỏi về ngành dịch vụ và TDMNBB

Quiz
•
12th Grade - University
45 questions
Địa Lý thêm part 1

Quiz
•
University
55 questions
K10.Diali-On-tap-HK1

Quiz
•
10th Grade - University
52 questions
Bài 1 - Địa 12. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Quiz
•
University
49 questions
Ôn Tập Môn Địa Lí Lớp 10

Quiz
•
10th Grade - University
54 questions
Khí Hậu Nhiệt Đới Ẩm Gió Mùa

Quiz
•
University
50 questions
Địa của bông

Quiz
•
12th Grade - University
45 questions
gr10 Chương 3 - khí quyển

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Let's Take a Poll...

Quiz
•
9th Grade - University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
12 questions
Civil War

Quiz
•
8th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
21 questions
Mapa países hispanohablantes

Quiz
•
1st Grade - University
19 questions
Primary v. Secondary Sources

Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Identifying Parts of Speech

Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University