
FLYERS - Directions + Places P2 - Choose Vietnamese meaning
Authored by UP ENGLISH
English
4th - 5th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
there
đằng kia
rạp chiếu phim
tòa lâu đài
trạm dừng xe buýt (nhỏ)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
way
đường đi, (hướng đi)
rạp xiếc
tiệm thuốc tây
tiệm cà phê
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
corner
góc ( đường)
đằng kia
rạp chiếu phim
tòa lâu đài
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
on the right
ở phía bên phải
đường đi, (hướng đi)
rạp xiếc
tiệm thuốc tây
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
on the left
ở phía bên trái
góc ( đường)
đằng kia
rạp chiếu phim
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
East
phía Đông
ở phía bên phải
đường đi, (hướng đi)
rạp xiếc
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
West
phía Tây
ở phía bên trái
góc ( đường)
đằng kia
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?