
TV tuần 2 lớp 4
Authored by bao Pham
World Languages
4th Grade
Used 8+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Những từ thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, căm ghét
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, độ lượng
Lòng vị tha, bao dung, đồng cảm, siêng năng
Anh hùng, dũng cảm, gan dạ, siêng năng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ Nhân hậu
Chiều chuộng
Yêu thương
Độc ác
Nhanh nhẹn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với từ Yêu thương
Lì lượm
Yêu mến
Chiều chuộng
Căm ghét
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đồng nghĩa với từ Yêu thương
Quý mến
Giận hờn
Căm thù
Lười biếng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đồng nghĩa với từ Nhân hậu
Giận hờn
Bao dung
Căm ghét
Nhanh nhẹn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại
Giúp đỡ, hỗ trợ, thù ghét, ủng hộ
Hỗ trợ, chia rẽ, cưu mang, trợ giúp
Cưu mang, hỗ trợ, bảo vệ, giúp đỡ
Che chở, ủng hộ, chia rẽ, cưu mang
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trái nghĩa với đùm bọc, giúp đỡ
Ức hiếp, đánh đập, hành hạ, bắt nạt
Đánh đập, ức hiếp, hành hạ, ủng hộ
Giúp đỡ, yêu thương, chia sẻ, hỗ trợ
Giúp đỡ, đùm bọc, ủng hộ, cưu mang
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?