
Từ loại Tiếng Việt
Authored by Đặng Anh
Philosophy
6th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
……..trời mưa…….chúng em sẽ nghỉ lao động.
Vì ... nên
Tuy ... nhưng
Mặc dù ... nhưng
Không chỉ ... mà
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây có thể thay thế từ giận trong câu: "Cô Vân từ từ đứng dậy, cô quàng tay lên vai chúng tôi, nhìn chúng tôi trìu mến:
- Không sao, cô không giận các em đâu."
buồn
thương
trách
ghét
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Có bao nhiêu danh từ trong câu văn sau:
"Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh toả khắp khu rừng"
1
2
3
4
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho đoạn thơ sau:
Hàng chuối lên xanh mướt
Phi lao reo trập trùng
Vài ngôi nhà đỏ ngói
In bóng xuống dòng sông
Các từ được in đậm trong đoạn thơ trên thuộc từ loại nào?
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho các từ sau:
xinh xắn, lấp lánh, dịu dàng, rung rinh, tươi tắn, rực rỡ
Các từ trên thuộc nhóm từ loại nào?
tính từ
động từ
chỉ từ
từ láy
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các tính từ sau:
xanh non, hiền lành, hung dữ, tím biếc, thon thả, tròn trịa, trắng trẻo, cao ráo, chăm chỉ
Tính từ chỉ hình dáng là:
thon thả, tròn trịa, trắng trẻo, cao ráo.
thon thả, tròn trịa, cao ráo
tròn trịa, cao ráo, trắng trẻo
Thon thả, chăm chỉ, cao ráo
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ: hiền lành, chăm chỉ, chất phác,... là tính từ chỉ:
ngoại hình
màu sắc
phẩm chất
âm thanh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?