Search Header Logo

Luyện tập từ đồng nghĩa

Authored by Huyền Nguyễn

Other

4th - 5th Grade

Used 281+ times

Luyện tập từ đồng nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa là

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Những từ phát âm giống nhau

Những từ có nghĩa khác nhau

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "mẹ" là:

má, tía, dì

má, bu, bầm

u, thầy, má

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

tàu hỏa

xe máy, tàu

xe ô tô, thuyền

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

Đứng - ngồi

Chịu đựng - rèn luyện

Luyện tập - rèn luyện

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

Lấp lánh, lóng lánh

Lấp lánh, rực rỡ

Lóng lánh, rực rỡ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

im lìm

vắng lặng

yên tĩnh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

hòa mình, hòa bình, hòa tan

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?