
KIỂM TRA 15P LỚP 12

Quiz
•
Biology
•
4th Grade
•
Hard
Hà Trang
Used 9+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gen là một đoạn của phân tử ADN
Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay phân tử ARN.
Mang thông tin di truyền.
Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung?
A + T = G + X
A - X = G - T.
G - A = T - X.
A + G = T + X.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Adenin
Uraxin
Timin
Xitozin
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục.
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’.
Trên mạch khuôn 5’ → 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn
Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ → 3’.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn trình tự thích hợp của các nuclêôtit trên mARN được tổng hợp từ một đoạn mạch khuôn của ADN: 3’AGXTTAGXA5’
5’ AGXUUAGXA 3’
5’ UXGAAUXGU 3’
5’ AGXTTAGXA 3’
5’ TXGAATXGT 3’
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G = 300. Tổng số liên kết hidro của gen này là
1800
900
3600
2100
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
15 questions
bai 1 c1 p5 s12

Quiz
•
1st - 5th Grade
9 questions
ÁCIDOS NUCLEICOS

Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
BÀI TẬP CHƯƠNG I

Quiz
•
4th - 5th Grade
9 questions
ACIDOS NUCLEICOS Y LIPIDOS (DOS)

Quiz
•
4th Grade
10 questions
ORGANELAS CELULARES

Quiz
•
1st - 10th Grade
6 questions
Sinh học 12

Quiz
•
4th Grade
15 questions
KT 10 CÂU BÀI 1,2,3- CHƯƠNG I DI TRUYỀN

Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Tipos de celulas.

Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
15 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade
30 questions
Fun Music Trivia

Quiz
•
4th - 8th Grade
15 questions
Capitalization Rules

Quiz
•
4th Grade
20 questions
place value

Quiz
•
4th Grade
20 questions
Place Value and Rounding

Quiz
•
4th Grade
22 questions
Geography Knowledge

Quiz
•
4th Grade
15 questions
Place Value

Quiz
•
4th Grade