Search Header Logo

CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO2

Authored by Lâm Duy

Chemistry

11th - 12th Grade

Used 11+ times

CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

1s22s22p1.

1s22s22p5.

1s22s22p63s23p2.

1s22s22p3.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của NH3?

NH3 + H­NO3 ----> NH4NO3

2NH3 + 3O2 ----> N2 + 6H2O

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3 + 3NH4Cl

2NH3 + H2SO4 ----> (NH4)2SO4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

N2 + H2

N2 + O2

N2 + Mg →

N2 + Li →

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

nitrơ.

nitrit.

nitric.

nitrat.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

HNO3.

MgO.

NaCl.

NaOH.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

Khá trơ về mặt hóa học.

Hơi nhẹ hơn không khí.

Là chất khí không màu.

Tan vừa trong nước.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Nhỏ từ từ dung dịch HNO3 loãng đến dư vào dung dịch KHCO3, hiện tượng xảy ra là

xuất hiện kết tủa trắng.

thoát ra khí không màu.

thoát ra khí mùi khai.

có kết tủa và sủi bọt khí.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?