
Toán

Quiz
•
Mathematics
•
1st - 3rd Grade
•
Medium
Trâm Hà
Used 63+ times
FREE Resource
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số chẵn liền sau số 8892 là:
8 794
8 894
8 890
8 893
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các số dưới đây, giá trị của chữ số 3 lớn nhất là ở số:
30 001
99 993
87 390
23 001
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số 76 015 đọc là :
Bảy mươi sáu nghìn không trăm mười lăm.
Bảy mươi sáu nghìn một trăm năm mươi.
Bảy mươi nghìn sáu trăm linh năm
Bảy mươi sáu nghìn mười lăm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm và chiều rộng 9cm là:
18 cm2
22dm2
Không có đáp án đúng
180 cm2
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các tháng 7; 8; 9; 10, tháng có 30 ngày là:
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đoạn thẳng AB dài 24 cm. M là trung điểm đoạn thẳng AB thì đoạn thẳng AM dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
48cm
12cm
6cm
10cm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
92 569 +1 …. 92570
Điền dấu >; <; = vào chỗ ....
>
<
=
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
CỘNG TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

Quiz
•
1st Grade
15 questions
So tài học sinh lớp 2

Quiz
•
1st - 5th Grade
14 questions
Toán 3 cuối năm (23-24) bài 2

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
ĐỀ TOÁN SỐ 3

Quiz
•
2nd - 3rd Grade
15 questions
Các số trong phạm vi 1000

Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Các số có ba chữ số

Quiz
•
2nd Grade
10 questions
CHỤC - SỐ TRÒN CHỤC

Quiz
•
1st Grade
10 questions
cùng ôn tập nào !

Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations

Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
Standard Response Protocol

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
Exit Ticket 7/29

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Subject-Verb Agreement

Quiz
•
9th Grade