Search Header Logo

Ôn tập từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Authored by Nguyễn Lan Chi

World Languages, Education, Other

KG - 5th Grade

Used 7+ times

Ôn tập từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là từ đồng nghĩa?

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Là những từ có nghĩa khác xa nhau

Là những từ có âm giống nhau

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là từ trái nghĩa?

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

Là những từ có nghĩa giống nhau

Là những từ có nghĩa gần nhau

Là những từ có âm giống nhau

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

Trẻ em

Trẻ con

Con trẻ

Trẻ tuổi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

ngăn nắp

bừa bãi

lộn xộn

cẩu thả

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

Lạnh lùng

Buốt lạnh

Đau buốt

Ghẻ lạnh

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

Núi non

Đất nước

Sông suối

Sông nước

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

chết - hi sinh

ăn - xơi

đất nước - tổ quốc

xanh ngắt - xanh um

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?