Search Header Logo

Learn by heart

Authored by Ngôn Lam

English

6th - 12th Grade

Used 4+ times

Learn by heart
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

9 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

CÔNG THỨC CHUNG của câu bị động có dạng

Be V3

Be Ving

Be being V3

Been V3

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả

Sự thật hiển nhiên

Thói quen

Sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ của câu ước ở QUÁ KHỨ có dạng

V1

V2

had V3

would/ could Vo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thì quá khứ đơn thường được sử dụng để biến đổi câu được chia ở thì _________.

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ của câu ước ở HIỆN TẠI có dạng

V1

V2

had V3

would/ could Vo

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức BỊ ĐỘNG của thì quá khứ tiếp diễn là ________.

am/ is/ are + V3

was/ were + V3

have/ has + been + V3

was/ were + being + V3

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả sự việc ________.

xảy ra ở quá khứ nhưng còn kéo dài đến hiện tại

xảy ra và chấm dứt trong quá khứ

không xác định rõ thời gian

bắt đầu trong quá khứ có trạng từ “since” (kể từ lúc)

có thời gian cụ thể trong quá khứ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?