
Từ trái nghĩa
Authored by Tôn Ly
World Languages
5th Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ sau:
“Gạn đục, khơi trong.”
gạn - khơi
đục - trong
khơi - trong
gạn - đục
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu tục ngữ sau:
“Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.”
mực - đèn
mực - đen
đèn - sáng
đen - sáng
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Tìm các cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao sau:
“Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.”
rách - lành
đùm - bọc
chân - tay
dở - hay
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu thành ngữ sau là:
“Hẹp nhà …… bụng”
to
nhỏ
rộng
lớn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu thành ngữ sau là:
“Xấu người …… nết”
tốt
đẹp
dỏ
xấu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu thành ngữ sau là:
“Trên kính …… nhường”
trước
sau
dưới
phải
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?