
Luyện tập Các từ thường dùng trong lớp học
Authored by Ngọc Cao
World Languages
1st Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
老师好!được phiên âm là
lǎoshīhǎo
láoshīhǎo
làoshīhǎo
lāoshīhǎo
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cô giáo sẽ chào cả lớp là :
tóng xué men hǎo
xué sheng hǎo
nǐ men hǎo
lǎo shi hǎo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
qǐng tīng wǒ fā yīn có nghĩa là :
Hãy nghe phát âm của tôi
Hãy làm theo tôi
Hãy nói theo tôi
Hãy viết theo tôi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cô giáo sẽ nói qǐng gēn wǒ shuō nghĩa là
Hãy nói theo cô
Hãy hát theo cô
Hãy làm bài tập
Hãy chơi trò chơi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
zài tīng yí biàn có nghĩa là :
Nghe lại một lần
Nghe lại hai lần
Nói lại một lần
Nói lại hai lần
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi cô giáo muốn các con mở sách, cô sẽ nói :
qǐng dǎ kāi shū
qǐng tīng wǒ shuō
qǐng tīng wǒ dú
qǐng shàng kè
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
dú kè wén được hiểu là :
Đọc bài khóa
Đọc bài tập
Đọc sách
Đọc theo cô viết
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?