
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT (15/9)
Authored by Nguyen thanh
World Languages
3rd - 4th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
Trên sân trường, các bạn học sinh đang vẽ tranh.
Trên sân trường, các bạn học sinh đang là gì?
Trên sân trường, các bạn học sinh đang làm gì?
Trên sân trường, các bạn học sinh đang thế nào?
Trên sân trường, các bạn học sinh đang ở đâu?
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
Cá heo là loài vật thông minh.
Cá heo là gì?
Cá heo là thế nào?
Cá heo làm gì?
Cá heo là khi nào?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
Trên giàn bí, đàn bướm bay rập rờn.
Trên giàn bí, cái gì bay rập rờn?
Trên giàn bí, ai bay rập rờn?
Trên giàn bí, con gì bay rập rờn?
Trên giàn bí, cây gì bay rập rờn?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
Bạn Lan rất siêng năng và tốt bụng.
Bạn Lan là gì?
Bạn Lan làm gì?
Bạn Lan thế nào?
Bạn Lan như thế nào?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chị ong đang chăm chỉ hút mật.
Sự vật được nhân hóa là:
Từ nhân hóa là:
Sự vật được nhân hóa là: ong
Từ nhân hóa là:ong, hút mật
Sự vật được nhân hóa là: ong
Từ nhân hóa là:ong, chăm chỉ
Sự vật được nhân hóa là: ong
Từ nhân hóa là:chị, chăm chỉ
Sự vật được nhân hóa là: chị ong
Từ nhân hóa là:ong, chăm chỉ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chị dừa đang dang tay đón gió.
Sự vật được nhân hóa là:
Từ ngữ nhân hóa là:
Sự vật được nhân hóa là: chị dừa
Từ ngữ nhân hóa là: đón gió
Sự vật được nhân hóa là: dừa
Từ ngữ nhân hóa là: dang tay
Sự vật được nhân hóa là: dừa
Từ ngữ nhân hóa là: dang tay đón gió
Sự vật được nhân hóa là: dừa
Từ ngữ nhân hóa là: dang tay
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chị tre chải tóc bên bờ ao.
Sự vật được nhân hóa là:
Từ ngữ nhân hóa là:
Sự vật được nhân hóa là: chị tre
Từ ngữ nhân hóa là: chị, bên bờ ao
Sự vật được nhân hóa là: tre
Từ ngữ nhân hóa là: chị, chải tóc
Sự vật được nhân hóa là: chị tre
Từ ngữ nhân hóa là: chị, chải tóc
Sự vật được nhân hóa là: tre
Từ ngữ nhân hóa là: chị, bờ ao
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?