
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 5
Authored by Bích Lê
English
6th Grade
Used 31+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa: “giữ, chịu trách nhiệm”
Bảo kiếm
Bảo toàn
Bảo ngọc
Gia bảo
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2: Đánh dấu V vào những từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc"
Sung sướng
Toại nguyện
Phúc hậu
Giàu có
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:
Túng thiếu
Bất hạnh
Gian khổ
Phúc tra
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:
Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.
Thắng gầy nhưng rất khoẻ.
Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.
Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5: Đánh dấu V vào những cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ đúng trong các câu dưới đây:
Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập.
Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại rất tấp nập.
Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp nập.
Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại rất tấp nập.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
Cầm
Nắm
Cõng
Xách
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:
Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!
Chúng tôi là những người làm công ăn lương.
Cá không ăn muối cá ươn.
Bạn Hà thích ăn cơm với cá.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?